|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
27051
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên)
|
47.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thị trấn thuộc các huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
374/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27052
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên)
|
42.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thị trấn thuộc các huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
374/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27053
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non nhà trẻ
|
41.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thị trấn thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
374/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27054
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo
|
38.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thị trấn thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
374/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27055
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non nhà trẻ
|
34.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
374/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27056
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo
|
33.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
374/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27057
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên)
|
38.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thị trấn thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
374/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27058
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên)
|
34.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
374/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27059
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên)
|
41.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thị trấn thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
374/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27060
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên)
|
38.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
374/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27061
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng)
|
6.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
400/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27062
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
400/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27063
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
400/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27064
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại đất khác
|
2.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
400/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27065
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
400/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27066
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng)
|
3.600 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
400/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27067
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
400/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27068
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.800 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
400/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27069
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại đất khác
|
1.200 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
400/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27070
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
100% nộp NSNN
|
400/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27071
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27072
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
6.500.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27073
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
12.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27074
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
14.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27075
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
17.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27076
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
6.900.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27077
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
8.500.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27078
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
15.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27079
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
16.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27080
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27081
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.500.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27082
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27083
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27084
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27085
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27086
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.800.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27087
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27088
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27089
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27090
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
24.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27091
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
8.100.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27092
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
10.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27093
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
18.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27094
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27095
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27096
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
8.400.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27097
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
10.500.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27098
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
19.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27099
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
27100
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
26.000.000 Triệu đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hưng Yên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
292/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|