TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 27051-27100 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
27051 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) 47.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn thuộc các huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27052 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) 42.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn thuộc các huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27053 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non nhà trẻ 41.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27054 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 38.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27055 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non nhà trẻ 34.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27056 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 33.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27057 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) 38.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27058 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) 34.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27059 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) 41.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27060 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) 38.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã thuộc các huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27061 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng) 6.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 400/2023/NQ-HĐND Xem thêm
27062 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 400/2023/NQ-HĐND Xem thêm
27063 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 400/2023/NQ-HĐND Xem thêm
27064 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại đất khác 2.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 400/2023/NQ-HĐND Xem thêm
27065 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Nước khoáng thiên nhiên 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 400/2023/NQ-HĐND Xem thêm
27066 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng) 3.600 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 400/2023/NQ-HĐND Xem thêm
27067 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 400/2023/NQ-HĐND Xem thêm
27068 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 400/2023/NQ-HĐND Xem thêm
27069 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại đất khác 1.200 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 400/2023/NQ-HĐND Xem thêm
27070 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

100% nộp NSNN 400/2023/NQ-HĐND Xem thêm
27071 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 5.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27072 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 6.500.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27073 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 12.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27074 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 14.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27075 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 17.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27076 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 6.900.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27077 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 8.500.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27078 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 15.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27079 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 16.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27080 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 25.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27081 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 7.500.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27082 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 9.500.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27083 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 17.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27084 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 18.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27085 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 25.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27086 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 7.800.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27087 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 9.500.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27088 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 17.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27089 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 18.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27090 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 24.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27091 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 8.100.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27092 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 10.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27093 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 18.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27094 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 20.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27095 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 25.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27096 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 8.400.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27097 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 10.500.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27098 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 19.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27099 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 20.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm
27100 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 26.000.000 Triệu đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hưng Yên

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 292/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176