TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 27001-27050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
27001 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn Tối đa: 900.000 Đồng/xe/tháng Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27002 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi Tối đa: 1.500 Đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27003 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện Tối đa: 4.500 Đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27004 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống Tối đa: 18.000 Đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27005 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn Tối đa: 25.500 Đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27006 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27007 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện Tối đa: 7.500 Đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27008 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống Tối đa: 27.000 Đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27009 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn Tối đa: 37.500 Đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27010 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm (từ 06h sáng hôm trước đến 06h sáng hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi Tối đa: 4.500 Đồng/ngày và đêm Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27011 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm (từ 06h sáng hôm trước đến 06h sáng hôm sau) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện Tối đa: 12.000 Đồng/ngày và đêm Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27012 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm (từ 06h sáng hôm trước đến 06h sáng hôm sau) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống Tối đa: 45.000 Đồng/ngày và đêm Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27013 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm (từ 06h sáng hôm trước đến 06h sáng hôm sau) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn Tối đa: 63.000 Đồng/ngày và đêm Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27014 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi Tối đa: 37.500 Đồng/xe/tháng Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27015 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện Tối đa: 112.500 Đồng/xe/tháng Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27016 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống Tối đa: 465.000 Đồng/xe/tháng Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27017 Giá dịch vụ trông giữ xe đưuọc đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn Tối đa: 675.000 Đồng/xe/tháng Các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc phần I nêu trên (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, bến đò...)

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

30/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và được điều chỉnh theo lộ trình Xem thêm
27018 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt đối với hộ gia đình Tối đa: 7.000 Đồng/người/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27019 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán tại các chợ hoặc KD tại nhà (áp dụng mức thu theo mức thuế môm bài phải nộp) Tối đa: 100.000 Đồng/hộ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27020 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27021 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt đối với doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27022 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt đối với khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, điểm du lịch, rerort (áp dụng mức thu theo mức thuế môm bài phải nộp) Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27023 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt đối với khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, điểm du lịch, rerort (áp dụng mức thu theo mức thuế môm bài phải nộp) Tối đa: 160.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27024 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt đối với các công trình xây dựng Tối đa: 150.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27025 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt đối với rác thải nguy hại (rác thải công nghiệp, y tế…) Tối đa: 250.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27026 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt đối với dịch vụ vệ sinh Tàu, Thuyền, Ca Nô phục vụ kinh doanh du lịch dưới 45 chỗ tại các cảng Bích Hạ Tối đa: 20.000 Đồng/tháng Các cảng Bích Hạ

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27027 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt đối với dịch vụ vệ sinh Tàu, Thuyền, Ca Nô phục vụ kinh doanh du lịch từ 45 chỗ trở lên tại các cảng Bích Hạ Tối đa: 30.000 Đồng/tháng Các cảng Bích Hạ

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27028 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt đối với dịch vụ vệ sinh Tàu thuyền chở hàng trọng tải dưới 35 tấn tại các cảng Bích Hạ Tối đa: 30.000 Đồng/tháng Các cảng Bích Hạ

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27029 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt đối với dịch vụ vệ sinh Tàu thuyền chở hàng trọng tải từ 35 tấn trở lên tại các cảng Bích Hạ Tối đa: 40.000 Đồng/tháng Các cảng Bích Hạ

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27030 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà đối với người Tối đa: 5.000 Đồng/người/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27031 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà đối với xe đạp (bao gồm cả xe điện) Tối đa: 10.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27032 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà đối với xe máy Tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

02/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
27033 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non nhà trẻ 59.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27034 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 58.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27035 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non nhà trẻ 55.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã thuộc thành phố Hòa Bình

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27036 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 54.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã thuộc thành phố Hòa Bình

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27037 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non nhà trẻ 51.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã thuộc huyện Lương Sơn

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27038 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 49.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã thuộc huyện Lương Sơn

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27039 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) 55.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27040 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) 54.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã thuộc thành phố Hòa Bình

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27041 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) 51.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã thuộc huyện Lương Sơn

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27042 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) 59.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27043 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) 58.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã thuộc thành phố Hòa Bình

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27044 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) 55.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã thuộc huyện Lương Sơn

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27045 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non nhà trẻ 50.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn thuộc các huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27046 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 47.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn thuộc các huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27047 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non nhà trẻ 43.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn thuộc các huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27048 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 39.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn thuộc các huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27049 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) 47.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn thuộc các huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm
27050 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) 42.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn thuộc các huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy

Cơ quan ban hành: Hòa Bình

374/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176