|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2651
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng
|
18.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2652
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 50 đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
23.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2653
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 100 đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
25.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2654
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 200 đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
28.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2655
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
31.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2656
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp
|
9.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2657
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
12.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2658
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
19.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2659
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 50 đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
24.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2660
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 100 đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
26.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2661
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 200 đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
29.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2662
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
32.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2663
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp
|
5.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2664
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nên trên) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiế
|
7.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2665
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự ánNhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nên trên) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
12.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2666
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nên trên) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực ti
|
15.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2667
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nên trên) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực t
|
16.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2668
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nên trên) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực t
|
18.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2669
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nên trên) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
20.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2670
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp
|
3.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2671
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
5.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2672
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
8.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2673
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 50 đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
10.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2674
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 100 đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
11.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2675
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 200 đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
12.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2676
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
14.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2677
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp
|
3.750.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2678
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
5.250.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2679
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
8.750.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2680
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
11.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2681
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
12.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2682
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
13.250.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2683
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
14.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2684
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp
|
4.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2685
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
5.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2686
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
9.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2687
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 50 đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
11.250.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2688
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 100 đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
12.250.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2689
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 200 đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
13.750.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2690
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
15.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2691
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp
|
4.250.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2692
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
5.750.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2693
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
9.250.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2694
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 50 đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
11.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2695
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 100 đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
12.750.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2696
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 200 đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
14.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2697
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
15.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2698
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp
|
4.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2699
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
6.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2700
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5. Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
9.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|