|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
26851
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26852
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26853
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26854
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng
|
1.316.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26855
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng
|
921.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26856
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng
|
1.119.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26857
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lựcđối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi
|
1.448.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26858
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lựcđối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi
|
1.013.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26859
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi
|
1.231.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26860
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
790.080 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26861
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lựcđối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
552.960 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26862
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
671.520 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26863
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lựcđối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26864
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26865
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệutại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26866
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lựcđối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
526.720 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26867
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
368.640 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26868
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
447.680 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26869
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
579.520 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26870
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
405.440 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26871
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
492.480 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26872
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26873
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26874
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26875
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26876
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26877
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26878
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng
|
645.120 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26879
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi
|
709.520 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26880
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.580.160 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26881
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.105.920 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26882
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm
|
1.343.040 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26883
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.738.560 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26884
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.216.320 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26885
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm q
|
1.477.440 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26886
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 921,760 Mức giá cho tiêu: 395.040 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26887
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 645.120 Mức giá cho tiêu: 276.480 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26888
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 783.440 Mức giá cho tiêu: 335.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26889
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.014.160 Mức giá cho tiêu: 434.640 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26890
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 709.520 Mức giá cho tiêu: 304.080 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26891
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 861.840 Mức giá cho tiêu: 369.360 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26892
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26893
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26894
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26895
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26896
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26897
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26898
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26899
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26900
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hòa Bình
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|