|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
26801
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26802
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.152.200 Mức giá cho tiêu: 493.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26803
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 806.400 Mức giá cho tiêu: 345.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26804
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 979.300 Mức giá cho tiêu: 419.700 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26805
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.267.700 Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26806
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 886.900 Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26807
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26808
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26809
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối vớidiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26810
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26811
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26812
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26813
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26814
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
395.040 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26815
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
276.480 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26816
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
335.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26817
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26818
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26819
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26820
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
263.360 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26821
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
184.320 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26822
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
223.840 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26823
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26824
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26825
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26826
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
329.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26827
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
230.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26828
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực tại vùng đồng bằng
|
279.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26829
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26830
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối vớidiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26831
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26832
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối vớidiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng
|
322.560 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26833
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26834
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê du
|
790.080 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26835
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê d
|
552.960 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26836
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đ
|
671.520 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26837
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duy
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26838
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê du
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26839
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đư
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26840
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 460.880 Mức giá cho tiêu: 197.520 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26841
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 322.560 Mức giá cho tiêu: 138.240 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26842
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối vớidiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26843
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26844
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26845
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26846
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước nuôi trồng thủy sản
|
2.500.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26847
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước nuôi trồng thủy sản trong trường hợp cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều
|
175.000.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26848
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26849
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26850
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|