|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
26751
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng
|
645.120 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26752
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi
|
709.520 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26753
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.580.160 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26754
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.105.920 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26755
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm
|
1.343.040 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26756
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.738.560 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26757
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.216.320 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26758
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm q
|
1.477.440 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26759
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 921,760 Mức giá cho tiêu: 395.040 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26760
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 645.120 Mức giá cho tiêu: 276.480 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26761
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 783.440 Mức giá cho tiêu: 335.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26762
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.014.160 Mức giá cho tiêu: 434.640 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26763
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 709.520 Mức giá cho tiêu: 304.080 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26764
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 861.840 Mức giá cho tiêu: 369.360 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26765
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
|
10.000.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
10% nộp ngân sách tỉnh, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26766
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các trường hợp cấp giấy phép môi trường được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
|
5.000.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
10% nộp ngân sách tỉnh, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26767
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
|
2.000.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
10% nộp ngân sách tỉnh, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26768
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
4.500.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
10% nộp ngân sách tỉnh, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26769
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các trường hợp cấp giấy phép môi trường được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
2.500.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
10% nộp ngân sách tỉnh, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26770
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26771
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26772
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26773
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26774
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26775
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26776
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26777
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26778
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26779
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26780
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26781
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26782
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26783
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26784
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26785
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26786
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26787
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26788
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
823.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26789
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
576.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26790
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
699.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26791
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26792
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26793
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26794
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng
|
806.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26795
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26796
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.975.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26797
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.382.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26798
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.678.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26799
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26800
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
1665/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|