|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
26651
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26652
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26653
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26654
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26655
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26656
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26657
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26658
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26659
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26660
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26661
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
823.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26662
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
576.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26663
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
699.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26664
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26665
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26666
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26667
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng
|
806.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26668
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26669
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.975.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26670
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.382.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26671
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.678.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26672
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26673
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26674
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26675
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.152.200 Mức giá cho tiêu: 493.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26676
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 806.400 Mức giá cho tiêu: 345.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26677
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 979.300 Mức giá cho tiêu: 419.700 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26678
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.267.700 Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26679
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 886.900 Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26680
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26681
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26682
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối vớidiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26683
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26684
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26685
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26686
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26687
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
395.040 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26688
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
276.480 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26689
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
335.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26690
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26691
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26692
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26693
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
263.360 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26694
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
184.320 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26695
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
223.840 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26696
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26697
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26698
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng Miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26699
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
329.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26700
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
230.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|