|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
26601
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) từ 51 người đến 100 người sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ng
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26602
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) từ 51 người đến 100 người sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3
|
Tối đa: 110.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26603
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) trên 100 người sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 190.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26604
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) trên 100 người sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 130.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26605
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở (có bán trú) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 85.000 Đồng/trường/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26606
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở (có bán trú) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 60.000 Đồng/trường/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26607
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở (không bán trú) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 60.000 Đồng/trường/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26608
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở (không bán trú) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 45.000 Đồng/trường/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26609
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường trung học phổ thông, trung học dạy nghề, cao đẳng, đại học sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 170.000 Đồng/trường/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26610
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường trung học phổ thông, trung học dạy nghề, cao đẳng, đại học sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 120.000 Đồng/trường/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26611
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cửa hàng có thuế môn bài bậc 1 và bậc 2 sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 180.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26612
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cửa hàng có thuế môn bài bậc 1 và bậc 2 sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 130.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26613
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cửa hàng còn lại; Hộ kinh doanh hoa tươi sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26614
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cửa hàng còn lại; Hộ kinh doanh hoa tươi sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 70.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26615
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh dịch vụ thương mại còn lại sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26616
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh dịch vụ thương mại còn lại sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 40.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26617
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp, nhà hàng, khách sạn, bệnh viện, phòng khám, trạm xá, chợ, trung tâm thương mại sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 250.000 Đồng/m3
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26618
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp, nhà hàng, khách sạn, bệnh viện, phòng khám, trạm xá, chợ, trung tâm thương mại sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 180.000 Đồng/m3
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26619
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình (không kinh doanh) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 4.000 Đồng/khẩu/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26620
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình (không kinh doanh) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 3.000 Đồng/khẩu/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26621
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh có khối lượng rác thải nhỏ hơn 01m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26622
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh có khối lượng rác thải nhỏ hơn 01m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26623
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh có khối lượng rác thải lớn hơn 01m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 50.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26624
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh có khối lượng rác thải lớn hơn 01m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 35.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26625
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở (có bán trú) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 60.000 Đồng/trường/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26626
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở (có bán trú) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 45.000 Đồng/trường/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26627
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở (không bán trú) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 45.000 Đồng/trường/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26628
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở (không bán trú) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 30.000 Đồng/trường/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26629
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường trung học phổ thông, trung học dạy nghề, cao đẳng, đại học sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 85.000 Đồng/trường/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26630
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường trung học phổ thông, trung học dạy nghề, cao đẳng, đại học sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 60.000 Đồng/trường/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26631
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26632
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 70.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26633
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp, nhà hàng, khách sạn, bệnh viện, phòng khám, trạm xá, chợ, trung tâm thương mại sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 200.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26634
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp, nhà hàng, khách sạn, bệnh viện, phòng khám, trạm xá, chợ, trung tâm thương mại sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 140.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26635
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 Khu vực có mái che
|
20,000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phú Lộc (mới) xã Cẩm Vũ, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
24/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26636
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 Khu vực có mái che
|
15,000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phú Lộc (mới) xã Cẩm Vũ, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
24/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26637
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 Khu vực có mái che
|
10,000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phú Lộc (mới) xã Cẩm Vũ, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
24/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26638
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh cố định
|
4,000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phú Lộc (mới) xã Cẩm Vũ, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
24/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26639
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng giá trị dưới 100.000 đồng
|
3,000 Đồng/lượt
|
Chợ Phú Lộc (mới) xã Cẩm Vũ, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
24/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26640
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng giá trị từ 100.000 đồng đến dưới 300.000 đồng
|
4,000 Đồng/lượt
|
Chợ Phú Lộc (mới) xã Cẩm Vũ, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
24/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26641
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng giá trị từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng
|
5,000 Đồng/lượt
|
Chợ Phú Lộc (mới) xã Cẩm Vũ, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
24/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26642
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng giá trị trên 500.000 đồng
|
6,000 Đồng/lượt
|
Chợ Phú Lộc (mới) xã Cẩm Vũ, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
24/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
26643
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26644
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26645
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26646
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26647
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26648
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại vùng Miền núi
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26649
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26650
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại vùng đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|