|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
26551
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực ki ốt
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cầu Ràm, xã Nghĩa An, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26552
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực có mái che
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cầu Ràm, xã Nghĩa An, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26553
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị dưới 100.000 đồng
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Cầu Ràm, xã Nghĩa An, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26554
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 100.000 đến dưới 300.000 đồng
|
3.000 Đồng/lượt
|
Chợ Cầu Ràm, xã Nghĩa An, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26555
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 300.000 đến dưới 500.000 đồng
|
4.000 Đồng/lượt
|
Chợ Cầu Ràm, xã Nghĩa An, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26556
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị trên 500.000 đồng
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ Cầu Ràm, xã Nghĩa An, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26557
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực ki ốt
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Bồng Lai, xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26558
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực có mái che
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Bồng Lai, xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26559
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh cố định
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Bồng Lai, xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26560
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị dưới 100.000 đồng
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Bồng Lai, xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26561
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 100.000 đến dưới 300.000 đồng
|
3.000 Đồng/lượt
|
Chợ Bồng Lai, xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26562
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 300.000 đến dưới 500.000 đồng
|
4.000 Đồng/lượt
|
Chợ Bồng Lai, xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26563
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị trên 500.000 đồng
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ Bồng Lai, xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26564
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực có mái che
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Bùi, xã Tân Quang, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26565
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 khu vực có mái che
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Bùi, xã Tân Quang, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26566
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 khu vực có mái che
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Bùi, xã Tân Quang, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26567
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh cố định
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Bùi, xã Tân Quang, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26568
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị dưới 100.000 đồng
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Bùi, xã Tân Quang, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26569
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 100.000 đến dưới 300.000 đồng
|
3.000 Đồng/lượt
|
Chợ Bùi, xã Tân Quang, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26570
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 300.000 đến dưới 500.000 đồng
|
4.000 Đồng/lượt
|
Chợ Bùi, xã Tân Quang, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26571
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị trên 500.000 đồng
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ Bùi, xã Tân Quang, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26572
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực có mái che
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Chùa, xã Hưng Long, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26573
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị dưới 100.000 đồng
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Chùa, xã Hưng Long, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26574
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 100.000 đến dưới 300.000 đồng
|
3.000 Đồng/lượt
|
Chợ Chùa, xã Hưng Long, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26575
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 300.000 đến dưới 500.000 đồng
|
4.000 Đồng/lượt
|
Chợ Chùa, xã Hưng Long, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26576
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị trên 500.000 đồng
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ Chùa, xã Hưng Long, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26577
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình (không kinh doanh) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị, tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 6.000 Đồng/khẩu/tháng
|
Phường
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26578
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình (không kinh doanh) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị, tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 5.000 Đồng/khẩu/tháng
|
Xã
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26579
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) từ 10 người trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị, t
|
Tối đa: 90.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26580
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) từ 11 người đến 20 người sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị
|
Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26581
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) từ 21 người đến 50 người sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26582
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) từ 51 người đến 100 người sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn v
|
Tối đa: 225.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26583
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) trên 100 người sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị, tần suất
|
Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26584
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường mầm non- tiểu học, trung học cơ sở (có bán trú) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị, tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 130.000 Đồng/trường/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26585
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường mầm non- tiểu học, trung học cơ sở (không bán trú) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị, tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 100.000 Đồng/trường/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26586
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trường trung học phổ thông, trung học dạy nghề, cao đẳng, đại học sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị, tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 250.000 Đồng/trường/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26587
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cửa hàng có thuế môn bài bậc 1 và bậc 2 sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị, tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 300.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26588
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cửa hàng có thuế môn bài bậc 3, bậc 4, bậc 5 sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị, tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 225.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26589
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cửa hàng còn lại sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị, tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26590
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh hoa tươi sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị, tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 210.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26591
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh dịch vụ thương mại còn lại sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị, tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26592
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp, nhà hàng, khách sạn, bệnh viện, phòng khám, trạm xá, chợ, trung tâm thương mại sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với thu tại hộ, đơn vị, tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 300.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26593
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình (không kinh doanh) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/lần
|
Tối đa: 5.000 Đồng/khẩu/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26594
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình (không kinh doanh) sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 4.000 Đồng/khẩu/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26595
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) từ 10 người trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngày/l
|
Tối đa: 75.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26596
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) từ 10 người trở xuống với tần suất thu gom 2-3 ngày/lần
|
Tối đa: 50.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26597
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) từ 11 người đến 20 người sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngà
|
Tối đa: 85.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26598
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) từ 11 người đến 20 người sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 n
|
Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26599
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) từ 21 người đến 50 người sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 1 ngà
|
Tối đa: 95.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
26600
|
Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) từ 21 người đến 50 người sử dụng dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt với tần suất thu gom 2-3 n
|
Tối đa: 70.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường thuộc thị xã Chí Linh, thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|