TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 2601-2650 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
2601 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 117.120 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2602 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 204.960 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2603 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 329.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2604 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 844.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2605 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 234.240 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2606 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 409.920 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2607 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 659.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2608 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Dùng nước cho đất nuôi thủy sản 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2609 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Dùng nước cho đất làm muối 02 % giá trị muối thành phẩm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2610 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2611 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2612 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại cát khác (trừ cát vàng, cát trắng) 6.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tiền Giang

100% nộp NSĐP 13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2613 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét làm gạch, ngói 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tiền Giang

100% nộp NSĐP 13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2614 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; các loại đất khác 2.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tiền Giang

100% nộp NSĐP 13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2615 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Nước khoáng thiên nhiên 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tiền Giang

100% nộp NSĐP 13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2616 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại cát khác (trừ cát vàng, cát trắng) 3.600 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tiền Giang

100% nộp NSĐP 20/2017/NQ-HĐND Xem thêm
2617 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất sét làm gạch, ngói 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tiền Giang

100% nộp NSĐP 20/2017/NQ-HĐND Xem thêm
2618 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; các loại đất khác 1.200 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tiền Giang

100% nộp NSĐP 20/2017/NQ-HĐND Xem thêm
2619 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tiền Giang

100% nộp NSĐP 20/2017/NQ-HĐND Xem thêm
2620 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lòng đường, hè phố qua dịch vụ công trực tiếp 2.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2621 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lòng đường, hè phố qua dịch vụ công trực tuyến 2.001 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2622 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp lần đầu đối với doanh nghiệp qua dịch vụ công trực tiếp 600.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2623 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp lần đầu đối với doanh nghiệp qua dịch vụ công trực tuyến 540.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2624 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với doanh nghiệp qua dịch vụ công trực tiếp 200.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2625 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với doanh nghiệp qua dịch vụ công trực tuyến 180.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2626 Phí thư viện Cấp thẻ thư viện cho người lớn (kể cả ép nhựa) qua dịch vụ công trực tiếp 10.000 Đồng/thẻ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2627 Phí thư viện Cấp thẻ thư viện cho người lớn (kể cả ép nhựa) qua dịch vụ công trực tuyến 10.000 Đồng/thẻ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2628 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp 6.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2629 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 10.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2630 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 17.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2631 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 50 đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 21.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2632 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 100 đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 23.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2633 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 200 đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 25.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2634 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 28.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2635 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp 7.500.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2636 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 10.500.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2637 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 17.500.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2638 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 22.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2639 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 24.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2640 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 26.500.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2641 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 29.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2642 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp 8.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2643 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 11.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2644 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 18.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2645 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 50 đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 22.500.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2646 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 100 đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 24.500.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2647 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợicó tổng vốn đầu tư trên 200 đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 27.500.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2648 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 30.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2649 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp 8.500.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
2650 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp 11.500.000 Đồng/lần thẩm định Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 04/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54