|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2601
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
117.120 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
35/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2602
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
204.960 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
35/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2603
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
329.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
35/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2604
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
844.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
35/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2605
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
234.240 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
35/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2606
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
409.920 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
35/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2607
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
659.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
35/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2608
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Dùng nước cho đất nuôi thủy sản
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
35/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2609
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Dùng nước cho đất làm muối
|
02 % giá trị muối thành phẩm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
35/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2610
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
35/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2611
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
35/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2612
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại cát khác (trừ cát vàng, cát trắng)
|
6.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tiền Giang
|
100% nộp NSĐP
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2613
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất sét làm gạch, ngói
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tiền Giang
|
100% nộp NSĐP
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2614
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; các loại đất khác
|
2.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tiền Giang
|
100% nộp NSĐP
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2615
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tiền Giang
|
100% nộp NSĐP
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2616
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại cát khác (trừ cát vàng, cát trắng)
|
3.600 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tiền Giang
|
100% nộp NSĐP
|
20/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2617
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất sét làm gạch, ngói
|
1.800 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tiền Giang
|
100% nộp NSĐP
|
20/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2618
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; các loại đất khác
|
1.200 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tiền Giang
|
100% nộp NSĐP
|
20/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2619
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tiền Giang
|
100% nộp NSĐP
|
20/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2620
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lòng đường, hè phố qua dịch vụ công trực tiếp
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2621
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lòng đường, hè phố qua dịch vụ công trực tuyến
|
2.001 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2622
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp lần đầu đối với doanh nghiệp qua dịch vụ công trực tiếp
|
600.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2623
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp lần đầu đối với doanh nghiệp qua dịch vụ công trực tuyến
|
540.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2624
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với doanh nghiệp qua dịch vụ công trực tiếp
|
200.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2625
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với doanh nghiệp qua dịch vụ công trực tuyến
|
180.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2626
|
Phí thư viện
|
Cấp thẻ thư viện cho người lớn (kể cả ép nhựa) qua dịch vụ công trực tiếp
|
10.000 Đồng/thẻ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2627
|
Phí thư viện
|
Cấp thẻ thư viện cho người lớn (kể cả ép nhựa) qua dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/thẻ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2628
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp
|
6.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2629
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
10.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2630
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
17.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2631
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 50 đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
21.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2632
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 100 đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
23.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2633
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 200 đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
25.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2634
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
28.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2635
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp
|
7.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2636
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
10.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2637
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
17.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2638
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
22.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2639
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
24.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2640
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
26.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2641
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
29.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2642
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp
|
8.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2643
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
11.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2644
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 20 đến dưới 50 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
18.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2645
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 50 đến dưới 100 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
22.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2646
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 100 đến dưới 200 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
24.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2647
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợicó tổng vốn đầu tư trên 200 đến dưới 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
27.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2648
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
30.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2649
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống qua dịch vụ công trực tiếp
|
8.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
2650
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 10 đến dưới 20 tỷ đồng qua dịch vụ công trực tiếp
|
11.500.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|