|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
26301
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 khu vực có mái che
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn Lai Cách - thị trấn Lai Cách, Chợ thị trấn Cẩm Giàng - thị trấn Cẩm Giàng, Chợ Ghẽ - xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26302
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 khu vực có mái che
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn Lai Cách - thị trấn Lai Cách, Chợ thị trấn Cẩm Giàng - thị trấn Cẩm Giàng, Chợ Ghẽ - xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26303
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh cố định
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn Lai Cách - thị trấn Lai Cách, Chợ thị trấn Cẩm Giàng - thị trấn Cẩm Giàng, Chợ Ghẽ - xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26304
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị dưới 100.000 đồng
|
3.000 Đồng/lượt
|
Chợ thị trấn Lai Cách - thị trấn Lai Cách, Chợ thị trấn Cẩm Giàng - thị trấn Cẩm Giàng, Chợ Ghẽ - xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26305
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 100.000 đến dưới 300.000 đồng
|
4.000 Đồng/lượt
|
Chợ thị trấn Lai Cách - thị trấn Lai Cách, Chợ thị trấn Cẩm Giàng - thị trấn Cẩm Giàng, Chợ Ghẽ - xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26306
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 300.000 đến dưới 500.000 đồng
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ thị trấn Lai Cách - thị trấn Lai Cách, Chợ thị trấn Cẩm Giàng - thị trấn Cẩm Giàng, Chợ Ghẽ - xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26307
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị trên 500.000 đồng
|
6.000 Đồng/lượt
|
Chợ thị trấn Lai Cách - thị trấn Lai Cách, Chợ thị trấn Cẩm Giàng - thị trấn Cẩm Giàng, Chợ Ghẽ - xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26308
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực có mái che
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mao - xã Cẩm Điền, Chợ Phí - xã Cẩm Hoàng, Chợ Phú Lộc - xã Cẩm Vũ, Chợ Văn Thai - xã Cẩm Văn, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26309
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 khu vực có mái che
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mao - xã Cẩm Điền, Chợ Phí - xã Cẩm Hoàng, Chợ Phú Lộc - xã Cẩm Vũ, Chợ Văn Thai - xã Cẩm Văn, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26310
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 khu vực có mái che
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mao - xã Cẩm Điền, Chợ Phí - xã Cẩm Hoàng, Chợ Phú Lộc - xã Cẩm Vũ, Chợ Văn Thai - xã Cẩm Văn, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26311
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh cố định
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mao - xã Cẩm Điền, Chợ Phí - xã Cẩm Hoàng, Chợ Phú Lộc - xã Cẩm Vũ, Chợ Văn Thai - xã Cẩm Văn, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26312
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị dưới 100.000 đồng
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Mao - xã Cẩm Điền, Chợ Phí - xã Cẩm Hoàng, Chợ Phú Lộc - xã Cẩm Vũ, Chợ Văn Thai - xã Cẩm Văn, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26313
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 100.000 đến dưới 300.000 đồng
|
3.000 Đồng/lượt
|
Chợ Mao - xã Cẩm Điền, Chợ Phí - xã Cẩm Hoàng, Chợ Phú Lộc - xã Cẩm Vũ, Chợ Văn Thai - xã Cẩm Văn, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26314
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 300.000 đến dưới 500.000 đồng
|
4.000 Đồng/lượt
|
Chợ Mao - xã Cẩm Điền, Chợ Phí - xã Cẩm Hoàng, Chợ Phú Lộc - xã Cẩm Vũ, Chợ Văn Thai - xã Cẩm Văn, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26315
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị trên 500.000 đồng
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ Mao - xã Cẩm Điền, Chợ Phí - xã Cẩm Hoàng, Chợ Phú Lộc - xã Cẩm Vũ, Chợ Văn Thai - xã Cẩm Văn, huyện Cẩm Giàng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
40/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26316
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực ki ốt
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26317
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 khu vực ki ốt
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26318
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 khu vực ki ốt
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26319
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực có mái che
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26320
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 khu vực có mái che
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26321
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực ki ốt
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mũ, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26322
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực có mái che
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mũ, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26323
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 khu vực có mái che
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mũ, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26324
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 khu vực có mái che
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mũ, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26325
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị dưới 100.000 đồng
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Mũ, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26326
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 100.000 đến dưới 300.000 đồng
|
3.000 Đồng/lượt
|
Chợ Mũ, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26327
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 300.000 đến dưới 500.000 đồng
|
4.000 Đồng/lượt
|
Chợ Mũ, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26328
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị trên 500.000 đồng
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ Mũ, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26329
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực ki ốt
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Nẹo, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26330
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 khu vực ki ốt
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Nẹo, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26331
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực có mái che
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Nẹo, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26332
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 khu vực có mái che
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Nẹo, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26333
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 khu vực có mái che
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Nẹo, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26334
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị dưới 100.000 đồng
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Nẹo, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26335
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 100.000 đến dưới 300.000 đồng
|
3.000 Đồng/lượt
|
Chợ Nẹo, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26336
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 300.000 đến dưới 500.000 đồng
|
4.000 Đồng/lượt
|
Chợ Nẹo, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26337
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị trên 500.000 đồng
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ Nẹo, xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26338
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực ki ốt
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Quý Cao, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26339
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 khu vực ki ốt
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Quý Cao, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26340
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 khu vực ki ốt
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Quý Cao, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26341
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực có mái che
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Quý Cao, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26342
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 khu vực có mái che
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Quý Cao, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26343
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 khu vực có mái che
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Quý Cao, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26344
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh cố định
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Quý Cao, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26345
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị dưới 100.000 đồng
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Quý Cao, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26346
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 100.000 đến dưới 300.000 đồng
|
3.000 Đồng/lượt
|
Chợ Quý Cao, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26347
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị từ 300.000 đến dưới 500.000 đồng
|
4.000 Đồng/lượt
|
Chợ Quý Cao, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26348
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không cố định có hàng có giá trị trên 500.000 đồng
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ Quý Cao, xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
38/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26349
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 khu vực ki ốt
|
85.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mè, xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
32/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26350
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 khu vực ki ốt
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mè, xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
32/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|