|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
26101
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 3 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt B2 tại tầng 2 Siêu thị Chợ Cuối
|
840.000 Đồng/m2/3năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26102
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 3 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt B3 tại tầng 2 Siêu thị Chợ Cuối
|
700.000 Đồng/m2/3năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26103
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 45 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt A1 tại tầng 1 Siêu thị Chợ Cuối
|
5.880.000 Đồng/m2/45năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26104
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 45 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt A2 tại tầng 1 Siêu thị Chợ Cuối
|
5.512.000 Đồng/m2/45năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26105
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 45 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt A3 tại tầng 1 Siêu thị Chợ Cuối
|
4.987.000 Đồng/m2/45năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26106
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 45 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt B1 tại tầng 2 Siêu thị Chợ Cuối
|
4.252.000 Đồng/m2/45năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26107
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 45 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt B2 tại tầng 2 Siêu thị Chợ Cuối
|
3.990.000 Đồng/m2/45năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26108
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 45 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt B3 tại tầng 2 Siêu thị Chợ Cuối
|
3.517.000 Đồng/m2/45năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26109
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Hải Tân, thành phố Hải Dương
|
Tối đa: 70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hải Tân, thành phố Hải Dương
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26110
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Đọ, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang
|
Tối đa: 45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đọ, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26111
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Phủ, xã Thái Học, huyện Bình Giang
|
Tối đa: 15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phủ, xã Thái Học, huyện Bình Giang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26112
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Thông, xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện
|
Tối đa: 45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Thông, xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26113
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Neo, thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện
|
Tối đa: 15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Neo, thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26114
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Phúc Thành, xã Phúc Thành, huyện Kinh Môn
|
Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phúc Thành, xã Phúc Thành, huyện Kinh Môn
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26115
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Trung tâm thương mại Hiệp Sơn, xã Hiệp Sơn, huyện Kinh Môn
|
Tối đa: 13.000 Đồng/m2/tháng
|
Trung tâm thương mại Hiệp Sơn, xã Hiệp Sơn, huyện Kinh Môn
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26116
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ đầu mối nông sản, xã Gia Xuyên, huyện Gia Lộc áp dụng cho các loại xe vào chợ bán hàng từ 01 ngày đến 05 ngày
|
Tối đa: 450.000 Đồng/lượt
|
Chợ đầu mối nông sản, xã Gia Xuyên, huyện Gia Lộc
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26117
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ đầu mối nông sản, xã Gia Xuyên, huyện Gia Lộc áp dụng cho các loại xe vào chợ mua hàng
|
Tối đa: 300.000 Đồng/lượt
|
Chợ đầu mối nông sản, xã Gia Xuyên, huyện Gia Lộc
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26118
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ còn lại được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với khu vực có mái che
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Các chợ còn lại được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26119
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ còn lại được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với khu vực không có mái che
|
Tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Các chợ còn lại được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26120
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Thống Nhất (phường Hiến Thành) vị trí 1 khu vực ki ốt
|
10.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Thống Nhất (phường Hiến Thành - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26121
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Thống Nhất (phường Hiến Thành) vị trí 1 khu vực có mái che
|
5.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Thống Nhất (phường Hiến Thành - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26122
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Huê Trì (phường An Phụ) vị trí 1 khu vực ki ốt
|
10.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Huê Trì (phường An Phụ - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26123
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Huê Trì (phường An Phụ) vị trí 2 khu vực ki ốt
|
8.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Huê Trì (phường An Phụ - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26124
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Huê Trì (phường An Phụ) vị trí 3 khu vực ki ốt
|
6.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Huê Trì (phường An Phụ - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26125
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Đồn (phường An Lưu) vị trí 1 khu vực ki ốt
|
3.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Đồn (phường An Lưu - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26126
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Đồn (phường An Lưu) vị trí 1 khu vực có mái che
|
2.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Đồn (phường An Lưu - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26127
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Đọ (xã Lạc Long) vị trí 1 khu vực có mái che
|
3.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Đọ (xã Lạc Long - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26128
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Sắn (xã Thượng Quận) vị trí 1 khu vực có mái che
|
2.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Sắn (xã Thượng Quận - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26129
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Xanh (phường Duy Tân) vị trí 1 khu vực ki ốt
|
20.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Xanh (phường Duy Tân - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26130
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Xanh (phường Duy Tân) vị trí 2 khu vực ki ốt
|
15.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Xanh (phường Duy Tân - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26131
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Xanh (phường Duy Tân) vị trí 1 khu vực có mái che
|
5.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Xanh (phường Duy Tân - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26132
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Xanh (phường Duy Tân) vị trí 2 khu vực có mái che
|
3.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Xanh (phường Duy Tân - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26133
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Lỗ Sơn (phường Phú Thứ) vị trí 1 khu vực có mái che
|
3.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Lỗ Sơn (phường Phú Thứ - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26134
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Lỗ Sơn (phường Phú Thứ) vị trí 2 khu vực có mái che
|
2.000 Đồng/tháng/m2
|
Chợ Lỗ Sơn (phường Phú Thứ - Thị xã Kinh Môn)
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26135
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh cố định
|
2.000 Đồng/tháng/m2
|
Các chợ tại thị xã Kinh Môn
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26136
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định, hàng có giá trị dưới 100.000 đồng
|
2.000 Đồng/lượt
|
Các chợ tại thị xã Kinh Môn
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26137
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định, hàng có giá trị từ 100.000 đến 300.000 đồng
|
3.000 Đồng/lượt
|
Các chợ tại thị xã Kinh Môn
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26138
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định, hàng có giá trị từ 300.000 đến dưới 500.000 đồng
|
4.000 Đồng/lượt
|
Các chợ tại thị xã Kinh Môn
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26139
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định, hàng có giá trị từ 500.000 đồng trở lên
|
5.000 Đồng/lượt
|
Các chợ tại thị xã Kinh Môn
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26140
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với các điểm kinh doanh cố định tại chợ Lê, xã Lê Ninh và chợ Lữ, xã Bạch Đằng
|
Tối đa: 40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Lê, xã Lê Ninh và chợ Lữ, xã Bạch Đằng - thị xã Kinh Môn
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
36/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26141
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ chiều phố Ga (Thị trấn Phú Thái) vị trí 1 khu vực có mái che
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ chiều phố Ga (Thị trấn Phú Thái) - huyện Kim Thành
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
35/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26142
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh cố định tại Chợ chiều phố Ga (Thị trấn Phú Thái)
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ chiều phố Ga (Thị trấn Phú Thái) - huyện Kim Thành
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
35/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26143
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Si (Xã Kim Liên) vị trí 1 khu vực ki ốt
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Si (Xã Kim Liên) - huyện Kim Thành
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
35/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26144
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Si (Xã Kim Liên) vị trí 2 khu vực ki ốt
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Si (Xã Kim Liên) - huyện Kim Thành
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
35/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26145
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Si (Xã Kim Liên) vị trí 1 khu vực có mái che
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Si (Xã Kim Liên) - huyện Kim Thành
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
35/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26146
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Si (Xã Kim Liên) vị trí 2 khu vực có mái che
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Si (Xã Kim Liên) - huyện Kim Thành
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
35/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26147
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Si (Xã Kim Liên) vị trí 3 khu vực có mái che
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Si (Xã Kim Liên) - huyện Kim Thành
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
35/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26148
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh cố định tại Chợ Si (Xã Kim Liên)
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Si (Xã Kim Liên) - huyện Kim Thành
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
35/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26149
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Tuấn Hưng (Xã Tuấn Việt) vị trí 1 khu vực có mái che
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Tuấn Hưng (Xã Tuấn Việt) - huyện Kim Thành
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
35/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|
|
26150
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ Tuấn Hưng (Xã Tuấn Việt) vị trí 2 khu vực có mái che
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Tuấn Hưng (Xã Tuấn Việt) - huyện Kim Thành
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
35/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng
Xem thêm
|