|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
26051
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân
|
25.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26052
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân
|
30.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26053
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với cá nhân
|
400.000 đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
27/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26054
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân
|
20.000 đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố, thị xã
|
27/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26055
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân
|
10.000 đồng/giấy
|
Khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố, thị xã
|
27/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26056
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với cá nhân
|
20.000 đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
27/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26057
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân
|
20.000 đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
27/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26058
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân
|
20.000 đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
27/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26059
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với cá nhân
|
20.000 đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố, thị xã
|
27/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26060
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân
|
10.000 đồng/giấy
|
Khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố, thị xã
|
27/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26061
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân
|
30.000 đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
27/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26062
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê các ki ốt giáp đường Trương Mỹ kéo dài (47 ki ốt, từ số 65A đến 111A) tại chợ Thanh Bình
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
1. Cho thuê 5 năm; 2,5 năm nộp tiền một lần
2. Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống ch
Xem thêm
|
|
26063
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê các ki ốt giáp đường bao quanh chợ còn lại (72 ki ót, từ số 1A đến 64A và từ 112A đến 119A) tại chợ Thanh Bình
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
1. Cho thuê 5 năm; 2,5 năm nộp tiền một lần
2. Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống ch
Xem thêm
|
|
26064
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê các ki ốt giáp đường trong chợ (55 ki ốt, từ số 1B đến 55B) tại chợ Thanh Bình
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
1. Cho thuê 5 năm; 2,5 năm nộp tiền một lần
2. Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống ch
Xem thêm
|
|
26065
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê khu vực có mái che (khu C)
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
1. Cho thuê tháng; mỗi tháng nộp tiền 1 lần
2. Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống ch
Xem thêm
|
|
26066
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê khu vực ngoài trời (khu D và khu E)
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
1. Cho thuê tháng; mỗi tháng nộp tiền 1 lần
2. Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống ch
Xem thêm
|
|
26067
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 1: Gồm 12 kiốt loại 21m2/kiốt, giáp đường Nguyễn Văn Linh (khu A, từ số 01 đến sổ 12)
|
77.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đông Ngô Quyền
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
1. Cho thuê 5 năm nộp tiền 2 lần (2,5 năm nộp tiền một lần)
2. Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
26068
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 2: Gồm 40 gian hàng loại 7m2/gian có mái che (khu B, từ 01 đến 40)
|
39.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đông Ngô Quyền
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
1. Cho thuê theo tháng (mỗi tháng nộp tiền 1 lần)
2. Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng ch
Xem thêm
|
|
26069
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 3: Gồm 20 gian hàng loại 5m2/gian có mái che (khu Cl, từ 01 đến 20)
|
36.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đông Ngô Quyền
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
1. Cho thuê theo tháng (mỗi tháng nộp tiền 1 lần)
2. Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng ch
Xem thêm
|
|
26070
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 4: Gồm 5 gian hàng loại 9m2/gian có mái che (khu C2, từ 21 đến 25)
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đông Ngô Quyền
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
1. Cho thuê theo tháng (mỗi tháng nộp tiền 1 lần)
2. Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng ch
Xem thêm
|
|
26071
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 5: Gồm 17 gian hàng loại 6m2/gian không có mái che (khu D, từ 01 đến 17)
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đông Ngô Quyền
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
1. Cho thuê theo tháng (mỗi tháng nộp tiền 1 lần)
2. Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng ch
Xem thêm
|
|
26072
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 1: Gồm 07 ki ốt khu A phía ngoài (khu Al, từ số 01 đến số 07)
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Con
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26073
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 2: Gồm 07 ki ốt khu A phía trong (khu À, từ số 08 đến số 14)
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Con
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26074
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 3: Gồm 48 gian hàng khu B phía ngoài (khu B1, từ số 01 đến số 48) và 10 gian hàng khu C phía ngoài (khu C1, từ số 01 đến số 10)
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Con
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26075
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 4: Gồm 48 gian hàng khu B phía trong (khu B2, từ số 49 đến số 96) và 10 gian hàng khu c phía trong (khu C2, từ số 11 đến số 20)
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Con
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26076
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 5: Gồm các vị trí tại khu D không có mái che
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Con
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26077
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 1 khu vực có mái che tại chợ Gọp
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Gọp - xã Tiền Tiến
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26078
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 2 khu vực có mái che tại chợ Gọp
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Gọp - xã Tiền Tiến
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26079
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh cố định tại chợ Gọp
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Gọp - xã Tiền Tiến
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26080
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định, hàng có giá trị dưới 100.000 đồng tại chợ Gọp
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Gọp - xã Tiền Tiến
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26081
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định, hàng có giá trị từ 100.000 đến dưới 300.000 đồng tại chợ Gọp
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Gọp - xã Tiền Tiến
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26082
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định, hàng có giá trị từ 300.000 đến 500.000 đồng tại chợ Gọp
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Gọp - xã Tiền Tiến
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26083
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định, hàng có giá trị trên 500.000 đồng tại chợ Gọp
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Gọp - xã Tiền Tiến
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26084
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 1 khu vực có mái che tại chợ Vàng
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vàng - xã Quyết Thắng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26085
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê tại vị trí 2 khu vực có mái che tại chợ Vàng
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vàng - xã Quyết Thắng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26086
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh cố định tại chợ Vàng
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vàng - xã Quyết Thắng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26087
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định, hàng có giá trị dưới 100.000 đồng tại chợ Vàng
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vàng - xã Quyết Thắng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26088
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định, hàng có giá trị từ 100.000 đến dưới 300.000 đồng tại chợ Vàng
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vàng - xã Quyết Thắng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26089
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định, hàng có giá trị từ 300.000 đến 500.000 đồng tại chợ Vàng
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vàng - xã Quyết Thắng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26090
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê khu vực không có mái che đối với các hộ kinh doanh không cố định, hàng có giá trị trên 500.000 đồng tại chợ Vàng
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vàng - xã Quyết Thắng
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
39/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26091
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 1 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt A1 tại tầng 1 Siêu thị Chợ Cuối
|
280.000 Đồng/m2/1năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26092
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 1 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt A2 tại tầng 1 Siêu thị Chợ Cuối
|
245.000 Đồng/m2/1năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26093
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 1 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt A3 tại tầng 1 Siêu thị Chợ Cuối
|
210.000 Đồng/m2/1năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26094
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 1 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt B1 tại tầng 2 Siêu thị Chợ Cuối
|
245.000 Đồng/m2/1năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26095
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 1 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt B2 tại tầng 2 Siêu thị Chợ Cuối
|
210.000 Đồng/m2/1năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26096
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 1 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt B3 tại tầng 2 Siêu thị Chợ Cuối
|
175.000 Đồng/m2/1năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26097
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 3 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt A1 tại tầng 1 Siêu thị Chợ Cuối
|
1.540.000 Đồng/m2/3năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26098
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 3 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt A2 tại tầng 1 Siêu thị Chợ Cuối
|
1.330.000 Đồng/m2/3năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26099
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 3 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt A3 tại tầng 1 Siêu thị Chợ Cuối
|
1.120.000 Đồng/m2/3năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|
|
26100
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thuê 3 năm trả tiền 1 lần đối với loại ki ốt B1 tại tầng 2 Siêu thị Chợ Cuối
|
1.050.000 Đồng/m2/3năm
|
Siêu thị Chợ Cuối
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
09/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, phòng chống cháy no và các khoản dịch vụ khác
Xem thêm
|