|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
25951
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/25000
|
90.000 đồng/lớp/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25952
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/50000
|
98.500 đồng/lớp/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25953
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/100000
|
110.000 đồng/lớp/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25954
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ giấy in đen trắng đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1000
|
35.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25955
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ giấy in đen trắng đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000, 1/5000, 1/10000
|
40.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25956
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
250.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25957
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
300.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25958
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
350.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25959
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
390.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25960
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
390.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25961
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
390.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25962
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
125.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25963
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
150.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25964
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
175.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25965
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
195.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25966
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
195.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25967
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
195.000 đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25968
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục từ bản đồ địa chính dạng số đối với 1 thửa đất
|
50.000 đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25969
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ địa chính (dưới 05 thửa)
|
40.000 đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25970
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ địa chính (từ 05 thửa đến 10 thửa)
|
33.000 đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25971
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ địa chính (trên 10 thửa)
|
25.000 đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25972
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin và xác nhận điều kiện về nhà ở xã hội
|
95.000 đồng/Trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25973
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25974
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
120.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25975
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
150.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25976
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
180.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25977
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
115.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25978
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
145.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25979
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
175.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25980
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
120.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25981
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
150.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25982
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
180.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25983
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm quyền sử dụng đất đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
115.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25984
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
145.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25985
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
175.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25986
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
120.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25987
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
145.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25988
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
175.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25989
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
115.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25990
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
140.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25991
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
170.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25992
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
120.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25993
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
150.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25994
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
185.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25995
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
115.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25996
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
145.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25997
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
180.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25998
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
150.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25999
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
145.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26000
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|