TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 2551-2600 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
2551 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe tháng đối với xe mô tô gắn máy, xe máy điện, xe đạp điện 150.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

42/2016/QĐ-UBND Xem thêm
2552 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ và xe tải dưới 2,5 tấn 600.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

42/2016/QĐ-UBND Xem thêm
2553 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe tháng đối với xe ô tô từ 12 chỗ trở lên và xe tải từ 2,5 tấn trở lên 800.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

42/2016/QĐ-UBND Xem thêm
2554 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ mua bán khu vực chợ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 2.000 Đồng/hộ/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

22/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2555 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh, mua bán sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 19.000 Đồng/hộ/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

22/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2556 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh, mua bán sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng Thuộc xã (đối với khu vực có dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt)

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

22/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2557 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có lượng rác ít hơn 250 kg/tháng (ít hơn 0,5 m3/tháng) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 49.000 Đồng/tháng Thành phố Sóc Trăng

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

22/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2558 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có lượng rác ít hơn 250 kg/tháng (ít hơn 0,5 m3/tháng) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 24.000 Đồng/tháng Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

22/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2559 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có lượng rác thải sinh hoạt bằng 250 kg/tháng đến ít hơn 500 kg/tháng (bằng 0,5 m3/tháng đến ít hơn 01 m3/tháng) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 97.000 Đồng/tháng Thành phố Sóc Trăng

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

22/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2560 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có lượng rác thải sinh hoạt bằng 250 kg/tháng đến ít hơn 500 kg/tháng (bằng 0,5 m3/tháng đến ít hơn 01 m3/tháng) Tối đa: 47.000 Đồng/tháng Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

22/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2561 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có lượng rác bằng hoặc lớn hơn 500 kg/tháng (bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 193.000 Đồng/m3 Thành phố Sóc Trăng

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

22/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2562 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có lượng rác bằng hoặc lớn hơn 500 kg/tháng (bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 94.000 Đồng/m3 Các địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

22/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2563 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình thuộc diện nghèo được cấp sổ hộ nghèo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Không thu Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

22/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2564 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.055.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2565 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 292.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2566 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa 512.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2567 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ với đất trồng lúa 824.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2568 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 422.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2569 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 117.120 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2570 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 204.960 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2571 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 329.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2572 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 844.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2573 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 234.240 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2574 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 409.920 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2575 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 659.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2576 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Dùng nước cho đất nuôi thủy sản 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2577 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Dùng nước cho đất làm muối 02 % giá trị muối thành phẩm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2578 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2579 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

85/NQ-HĐND Xem thêm
2580 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.055.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2581 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 292.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2582 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa 512.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2583 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ với đất trồng lúa 824.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2584 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 422.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2585 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 117.120 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2586 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 204.960 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2587 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 329.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2588 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 844.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2589 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 234.240 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2590 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 409.920 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2591 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 659.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2592 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Dùng nước cho đất nuôi thủy sản 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2593 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Dùng nước cho đất làm muối 02 % giá trị muối thành phẩm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2594 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2595 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

2746/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2596 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.055.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2597 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 292.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2598 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa 512.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2599 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ với đất trồng lúa 824.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2600 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 422.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

35/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54