TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 25701-25750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
25701 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe đạp Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25702 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh và 3 bánh Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25703 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh và 3 bánh Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25704 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe máy kéo Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25705 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe máy kéo Tối đa: 6.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25706 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe dưới 15 chỗ, xe tải dưới 2 tấn Tối đa: 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25707 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe dưới 15 chỗ, xe tải dưới 2 tấn Tối đa: 10.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25708 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe khách, xe du lịch từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 2 tấn trở lên Tối đa: 10.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25709 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe khách, xe du lịch từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 2 tấn trở lên Tối đa: 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25710 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe đạp Tối đa: 30.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25711 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh và 3 bánh Tối đa: 60.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25712 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe máy kéo Tối đa: 90.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25713 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe dưới 15 chỗ, xe tải dưới 2 tấn Tối đa: 150.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25714 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe khách, xe du lịch từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 2 tấn trở lên Tối đa: 300.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25715 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với giáo dục mầm non 120.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường của thành phố Phủ Lý

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25716 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với giáo dục mầm non 65.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã còn lại của thành phố Phủ Lý

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25717 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với cấp trung học cơ sở 90.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường của thành phố Phủ Lý

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25718 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với cấp trung học cơ sở 55.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã còn lại của thành phố Phủ Lý

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25719 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với cấp trung học phổ thông (THPT) 105.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường của thành phố Phủ Lý

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25720 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với cấp trung học phổ thông (THPT) 70.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã còn lại của thành phố Phủ Lý

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25721 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với học viên Giáo dục thường xuyên (GDTX) cấp THPT 105.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường của thành phố Phủ Lý

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25722 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với học viên Giáo dục thường xuyên (GDTX) cấp THPT 70.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã còn lại của thành phố Phủ Lý

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25723 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với giáo dục mầm non 110.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25724 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với giáo dục mầm non 65.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã còn lại thuộc huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25725 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với cấp trung học cơ sở 80.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25726 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với cấp trung học cơ sở 55.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã còn lại thuộc huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25727 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với cấp trung học phổ thông (THPT) 90.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25728 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với cấp trung học phổ thông (THPT) 70.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã còn lại thuộc huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25729 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với học viên Giáo dục thường xuyên (GDTX) cấp THPT 90.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25730 Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021 Học phí đối với học viên Giáo dục thường xuyên (GDTX) cấp THPT 70.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã còn lại thuộc huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Hà Nam

10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
25731 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 1.646.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25732 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 1.152.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25733 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 987.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25734 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 691.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25735 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 823.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25736 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 460.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25737 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.975.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25738 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.382.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25739 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 1.152.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25740 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 806.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25741 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 691.320 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25742 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 483.840 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25743 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 576.100 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25744 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 322.560 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25745 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 1.382.640 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25746 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 967.680 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25747 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 493.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25748 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 345.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25749 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 296.280 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm
25750 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 207.360 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

06/2024/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236