|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
25701
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe đạp
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25702
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh và 3 bánh
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25703
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh và 3 bánh
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25704
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe máy kéo
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25705
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe máy kéo
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25706
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe dưới 15 chỗ, xe tải dưới 2 tấn
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25707
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe dưới 15 chỗ, xe tải dưới 2 tấn
|
Tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25708
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe khách, xe du lịch từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 2 tấn trở lên
|
Tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25709
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe khách, xe du lịch từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 2 tấn trở lên
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25710
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe đạp
|
Tối đa: 30.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25711
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh và 3 bánh
|
Tối đa: 60.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25712
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe máy kéo
|
Tối đa: 90.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25713
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe dưới 15 chỗ, xe tải dưới 2 tấn
|
Tối đa: 150.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25714
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe khách, xe du lịch từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 2 tấn trở lên
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
57/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25715
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với giáo dục mầm non
|
120.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường của thành phố Phủ Lý
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25716
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với giáo dục mầm non
|
65.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã còn lại của thành phố Phủ Lý
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25717
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với cấp trung học cơ sở
|
90.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường của thành phố Phủ Lý
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25718
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với cấp trung học cơ sở
|
55.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã còn lại của thành phố Phủ Lý
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25719
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với cấp trung học phổ thông (THPT)
|
105.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường của thành phố Phủ Lý
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25720
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với cấp trung học phổ thông (THPT)
|
70.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã còn lại của thành phố Phủ Lý
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25721
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với học viên Giáo dục thường xuyên (GDTX) cấp THPT
|
105.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường của thành phố Phủ Lý
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25722
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với học viên Giáo dục thường xuyên (GDTX) cấp THPT
|
70.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã còn lại của thành phố Phủ Lý
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25723
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với giáo dục mầm non
|
110.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25724
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với giáo dục mầm non
|
65.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã còn lại thuộc huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25725
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với cấp trung học cơ sở
|
80.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25726
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với cấp trung học cơ sở
|
55.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã còn lại thuộc huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25727
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với cấp trung học phổ thông (THPT)
|
90.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25728
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với cấp trung học phổ thông (THPT)
|
70.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã còn lại thuộc huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25729
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với học viên Giáo dục thường xuyên (GDTX) cấp THPT
|
90.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25730
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2020-2021
|
Học phí đối với học viên Giáo dục thường xuyên (GDTX) cấp THPT
|
70.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã còn lại thuộc huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25731
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25732
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25733
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25734
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25735
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
823.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25736
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25737
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.975.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25738
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.382.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25739
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.152.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25740
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
806.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25741
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
691.320 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25742
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
483.840 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25743
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
576.100 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25744
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
322.560 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25745
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.382.640 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25746
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
967.680 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25747
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
493.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25748
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
345.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25749
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
296.280 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25750
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
207.360 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|