TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 25651-25700 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
25651 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 197.520 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25652 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 110.592 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25653 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 474.048 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25654 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 331.776 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25655 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho diện tích tưới chủ động cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ theo năm 1.316.800 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25656 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu thoát nước chủ động bằng động lực chủ động bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 82.300 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25657 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu thoát nước chủ động bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 57.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25658 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu thoát nước chủ động một phần bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 49.380 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25659 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu thoát nước chủ động một phần bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 34.560 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25660 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) đối với diện tích tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 41.150 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25661 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) đối với diện tích tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 23.040 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25662 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu thoát nước chủ động bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt 98.760 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25663 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu thoát nước chủ động bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt 69.120 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25664 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ theo năm 82.300 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25665 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh trong nhà kiên cố 20.000 Đồng/m2/ tháng Chợ thuộc các phường thành phố Phủ Lý

Cơ quan ban hành: Hà Nam

100% nộp NSNN 56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25666 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh trong nhà bán kiên cố 13.000 Đồng/m2/ tháng Chợ thuộc các phường thành phố Phủ Lý

Cơ quan ban hành: Hà Nam

100% nộp NSNN 56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25667 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ đối với đối tượng buôn bán lưu động nhỏ lẻ (gồm gồng gánh, đi bộ, xe đạp) 4.000 Đồng/lượt Chợ thuộc các phường thành phố Phủ Lý

Cơ quan ban hành: Hà Nam

100% nộp NSNN 56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25668 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ đối với đối tượng buôn bán lưu động trong chợ có số lượng hàng hóa lớn 7.000 Đồng/lượt Chợ thuộc các phường thành phố Phủ Lý

Cơ quan ban hành: Hà Nam

100% nộp NSNN 56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25669 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh trong nhà kiên cố 15.000 Đồng/m2/ tháng Chợ thuộc thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Nam

100% nộp NSNN 56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25670 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh trong nhà bán kiên cố 10.000 Đồng/m2/ tháng Chợ thuộc thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Nam

100% nộp NSNN 56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25671 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ đối với đối tượng buôn bán lưu động nhỏ lẻ (gồm gồng gánh, đi bộ, xe đạp) 3.000 Đồng/lượt Chợ thuộc thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Nam

100% nộp NSNN 56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25672 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ đối với đối tượng buôn bán lưu động trong chợ có số lượng hàng hóa lớn 5.000 Đồng/lượt Chợ thuộc thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Nam

100% nộp NSNN 56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25673 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh trong nhà kiên cố 10.000 Đồng/m2/ tháng Chợ nông thôn, chợ tạm

Cơ quan ban hành: Hà Nam

100% nộp NSNN 56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25674 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh trong nhà bán kiên cố 7.000 Đồng/m2/ tháng Chợ nông thôn, chợ tạm

Cơ quan ban hành: Hà Nam

100% nộp NSNN 56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25675 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ đối với đối tượng buôn bán lưu động nhỏ lẻ (gồm gồng gánh, đi bộ, xe đạp) 2.000 Đồng/lượt Chợ nông thôn, chợ tạm

Cơ quan ban hành: Hà Nam

100% nộp NSNN 56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25676 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ đối với đối tượng buôn bán lưu động trong chợ có số lượng hàng hóa lớn 3.000 Đồng/lượt Chợ nông thôn, chợ tạm

Cơ quan ban hành: Hà Nam

100% nộp NSNN 56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25677 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh trong nhà kiên cố 500.000 Đồng/m2/ tháng Chợ thuộc các phường, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Nam

56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25678 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh trong nhà bán kiên cố 250.000 Đồng/m2/ tháng Chợ thuộc các phường, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Nam

56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25679 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ đối với đối tượng buôn bán lưu động nhỏ lẻ (gồm gồng gánh, đi bộ, xe đạp) 5.000 Đồng/lượt Chợ thuộc các phường, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Nam

56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25680 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ đối với đối tượng buôn bán lưu động trong chợ có số lượng hàng hóa lớn 7.000 Đồng/lượt Chợ thuộc các phường, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Nam

56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25681 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh trong nhà kiên cố 200.000 Đồng/m2/ tháng Chợ nông thôn

Cơ quan ban hành: Hà Nam

56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25682 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh trong nhà bán kiên cố 100.000 Đồng/m2/ tháng Chợ nông thôn

Cơ quan ban hành: Hà Nam

56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25683 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ đối với đối tượng buôn bán lưu động nhỏ lẻ (gồm gồng gánh, đi bộ, xe đạp) 5.000 Đồng/lượt Chợ nông thôn

Cơ quan ban hành: Hà Nam

56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25684 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ đối với đối tượng buôn bán lưu động trong chợ có số lượng hàng hóa lớn 6.000 Đồng/lượt Chợ nông thôn

Cơ quan ban hành: Hà Nam

56/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25685 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe đạp 1.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25686 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe đạp 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25687 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh và 3 bánh 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25688 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh và 3 bánh 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25689 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe máy kéo 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25690 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe máy kéo 6.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25691 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe dưới 15 chỗ, xe tải dưới 2 tấn 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25692 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe dưới 15 chỗ, xe tải dưới 2 tấn 10.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25693 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe khách, xe du lịch từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 2 tấn trở lên 10.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25694 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe khách, xe du lịch từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 2 tấn trở lên 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25695 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe đạp 30.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25696 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh và 3 bánh 60.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25697 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe máy kéo 90.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25698 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe dưới 15 chỗ, xe tải dưới 2 tấn 150.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25699 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe khách, xe du lịch từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 2 tấn trở lên 300.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm
25700 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe đạp Tối đa: 1.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

57/2016/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236