|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
25601
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
138.240 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25602
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
592.560 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25603
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
414.720 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25604
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25605
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25606
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
395.040 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25607
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
276.480 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25608
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
329.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25609
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
184.320 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25610
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tíchtrồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
790.080 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25611
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
552.960 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25612
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động bằng động lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
460.880 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25613
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động bằng trọng lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
322.560 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25614
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
276.528 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25615
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
193.536 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25616
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
230.440 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25617
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
129.024 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25618
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động bằng động lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
553.056 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25619
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động bằng trọng lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
387.072 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25620
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
197.520 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25621
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
138.240 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25622
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
118.512 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25623
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
82.944 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25624
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
98.760 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25625
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
55.296 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25626
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
23.7024 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25627
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích trồng rau, màu, mạ, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
165.888 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25628
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp và tiêu nước, thay nước theo kỹ thuật nuôi trồng thủy sản quy định (thời gian từ 09 tháng trở lên trong một năm) đối với diện tích ao, đầm, hồ chuyên nuôi trồng thủy sản do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
250 Đồng/m2 mặt nước/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25629
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước lần đầu mà không thay nước theo yêu cầu kỹ thuật đối với diện tích chuyên nuôi trồng thủy sản do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
125 Đồng/m2 mặt nước/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25630
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản Đối với diện tích chuyển đổi từ sản xuất 02 lúa sang sản xuất đa canh theo mô hình Lúa - Cá do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
125 Đồng/m2 mặt nước
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25631
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
1.316.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25632
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
921.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25633
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
790.080 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25634
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
552.960 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25635
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25636
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
368.640 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25637
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tíchcây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.580.160 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25638
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.105.920 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25639
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động bằng động lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
921.760 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25640
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động bằng trọng lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
645.120 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25641
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
553.056 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25642
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
387.072 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25643
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
460.880 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25644
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
258.048 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25645
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động bằng động lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.106.112 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25646
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động bằng trọng lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
774.144 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25647
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
395.040 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25648
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
276.480 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25649
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
237.024 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25650
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
165.888 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|