TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 25551-25600 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
25551 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Bệnh viện chuyên khoa từ 200 giường đến dưới 400 giường trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.728.000 Đồng/bệnh viện/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25552 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Bệnh viện chuyên khoa dưới 200 giường trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.248.000 Đồng/bệnh viện/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25553 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Phòng khám đa khoa khu vực sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 384.000 Đồng /cơ sở/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25554 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Phòng khám tư nhân mức 1 (diện tích ≥ 20m2) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 80.000 Đồng /cơ sở/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25555 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Phòng khám tư nhân mức 2 (diện tích ≤ 19m2) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 48.000 Đồng /cơ sở/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25556 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Nhà hàng ăn uống có tổ chức sự kiện, đám cưới, hội nghị … sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 240.000 Đồng /cơ sở/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25557 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh siêu thị mức 1 (diện tích ≥ 50m2) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 192.000 Đồng /cơ sở/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25558 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh siêu thị mức 2 (diện tích ≤ 49m2) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 144.000 Đồng /cơ sở/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25559 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các nhà hàng ăn uống còn lại, kinh doanh karaoke, cửa hàng bán ô tô, mô tô, xưởng sữa chữa ô tô. Kinh doanh cafe, giải khát, bia, cửa hàng điện tử, điện lạnh mức 1 (diện tích ≥ 50m2) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 144.000 Đồng/cơ sở/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25560 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các nhà hàng ăn uống còn lại, kinh doanh karaoke, cửa hàng bán ô tô, mô tô, xưởng sữa chữa ô tô. Kinh doanh cafe, giải khát, bia, cửa hàng điện tử, điện lạnh mức 2 (diện tích ≤ 49m2) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 80.000 Đồng/cơ sở/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25561 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ sở kinh doanh khách sạn sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 21.000 Đồng/phòng/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25562 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ sở kinh doanh nhà nghỉ, nhà khách sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 17.000 Đồng/phòng/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25563 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ sở kinh doanh vật liệu xây dựng, gạch ốp lát các loại, điện nước, mộc, kim khí , nội thất, ngoại thất, cơm, phở, rửa xe ô tô, chăm sóc xe hơi mức 1 (diện tích ≥ 50m2) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 80.000 Đồng/cơ sở/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25564 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ sở kinh doanh vật liệu xây dựng, gạch ốp lát các loại, điện nước, mộc, kim khí , nội thất, ngoại thất, cơm, phở, rửa xe ô tô, chăm sóc xe hơi mức 2 (diện tích ≤ 49m2) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 64.000 Đồng/cơ sở/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25565 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ sở kinh doanh bách hóa, tạp hóa, mỹ phẩm, quần áo, cắt tóc, gội đầu, kinh doanh quà bánh, xôi, bún, cháo, bánh cuốn, rau, hoa quả, cám gạo, dầy dép, thuốc đông, tây y, phân bón vật tư nông nghiệp, chăn ga gối đệm, cắt may, vàng bạc, các phòng tập thể d Tối đa: 48.000 Đồng/cơ sở/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25566 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ sở kinh doanh đồ ăn uống, giải khát tại các điểm vỉa hè, nơi công cộng và một số kinh doanh khác còn lại sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 32.000 Đồng/cơ sở/tháng Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25567 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các tổ chức, cơ quan, đơn vị xác định được khối lượng rác thải từ m3 rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 72.000 Đồng/m3 rác Địa bàn còn lại

Cơ quan ban hành: Hà Giang

06/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
25568 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 19.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 09/2024/NQ-HĐND Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên thì áp dụng mức phí thẩm định của nhóm dự án có mức thu cao nhất Xem thêm
25569 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến 11.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 09/2024/NQ-HĐND Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên thì áp dụng mức phí thẩm định của nhóm dự án có mức thu cao nhất Xem thêm
25570 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 17.000.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 09/2024/NQ-HĐND Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên thì áp dụng mức phí thẩm định của nhóm dự án có mức thu cao nhất Xem thêm
25571 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến 10.200.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 09/2024/NQ-HĐND Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên thì áp dụng mức phí thẩm định của nhóm dự án có mức thu cao nhất Xem thêm
25572 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 200.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 09/2024/NQ-HĐND Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên thì áp dụng mức phí thẩm định của nhóm dự án có mức thu cao nhất Xem thêm
25573 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến 120.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 09/2024/NQ-HĐND Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên thì áp dụng mức phí thẩm định của nhóm dự án có mức thu cao nhất Xem thêm
25574 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 2.500.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 09/2024/NQ-HĐND Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên thì áp dụng mức phí thẩm định của nhóm dự án có mức thu cao nhất Xem thêm
25575 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến 1.500.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 09/2024/NQ-HĐND Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên thì áp dụng mức phí thẩm định của nhóm dự án có mức thu cao nhất Xem thêm
25576 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 200.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 09/2024/NQ-HĐND Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên thì áp dụng mức phí thẩm định của nhóm dự án có mức thu cao nhất Xem thêm
25577 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến 120.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 09/2024/NQ-HĐND Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên thì áp dụng mức phí thẩm định của nhóm dự án có mức thu cao nhất Xem thêm
25578 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 20.000.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 09/2024/NQ-HĐND Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên thì áp dụng mức phí thẩm định của nhóm dự án có mức thu cao nhất Xem thêm
25579 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tuyến và thanh toán trực tuyến 12.000.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 09/2024/NQ-HĐND Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên thì áp dụng mức phí thẩm định của nhóm dự án có mức thu cao nhất Xem thêm
25580 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 1.646.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25581 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 1.152.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25582 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 987.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25583 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 691.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25584 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 823.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25585 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ 460.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25586 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.975.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25587 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.382.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25588 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 1.152.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25589 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 806.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25590 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 691.320 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25591 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 483.840 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25592 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 576.100 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25593 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 322.560 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25594 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 1.382.640 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25595 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 967.680 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25596 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 493.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25597 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 345.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25598 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 296.280 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25599 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 207.360 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm
25600 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu đối với diện tích đất trồng lúa tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 246.900 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Nam

24/2019/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236