|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
25401
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có đường dốc cao xe gom rác không đi qua được, xách rác đến điểm tập kết (tối đa 100m)
|
Tối đa 20.000 đồng/hộ/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25402
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh hoặc cá nhân thuê phòng trọ
|
Tối đa 14.000 đồng/phòng/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25403
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có xe gom rác đi qua
|
Tối đa 23.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25404
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có đường dốc cao xe gom rác không đi qua được, xách rác đến điểm tập kết (tối đa 100m)
|
Tối đa 18.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25405
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh hoặc cá nhân thuê phòng trọ
|
Tối đa 13.000 đồng/phòng/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25406
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có xe gom rác đi qua
|
Tối đa 20.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25407
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có đường dốc cao xe gom rác không đi qua được, xách rác đến điểm tập kết (tối đa 100m)
|
Tối đa 16.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25408
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh hoặc cá nhân thuê phòng trọ
|
Tối đa 11.000 đồng/phòng/tháng
|
Địa bàn còn lại
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25409
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, trường học, doanh nghiệp có số lao động từ 20 người trở xuống
|
Tối đa 120.000 đồng/cơ quan, đơn vị/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25410
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, trường học, doanh nghiệp có số lao động từ 21 người đến 50 người
|
Tối đa 216.000 đồng/cơ quan, đơn vị/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25411
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, trường học, doanh nghiệp có số lao động từ 51 người đến 100 người
|
Tối đa 360.000 đồng/cơ quan, đơn vị/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25412
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, trường học, doanh nghiệp có số lao động trên 100 người
|
Tối đa 500.000 đồng/cơ quan, đơn vị/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25413
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, trường học, doanh nghiệp có số lao động từ 20 người trở xuống
|
Tối đa 108.000 đồng/cơ quan, đơn vị/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25414
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, trường học, doanh nghiệp có số lao động từ 21 người đến 50 người
|
Tối đa 194.000 đồng/cơ quan, đơn vị/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25415
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, trường học, doanh nghiệp có số lao động từ 51 người đến 100 người
|
Tối đa 324.000 đồng/cơ quan, đơn vị/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25416
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, trường học, doanh nghiệp có số lao động trên 100 người
|
Tối đa 450.000 đồng/cơ quan, đơn vị/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25417
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, trường học, doanh nghiệp có số lao động từ 20 người trở xuống
|
Tối đa 96.000 đồng/cơ quan, đơn vị/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25418
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, trường học, doanh nghiệp có số lao động từ 21 người đến 50 người
|
Tối đa 173.000 đồng/cơ quan, đơn vị/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25419
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, trường học, doanh nghiệp có số lao động từ 51 người đến 100 người
|
Tối đa 288.000 đồng/cơ quan, đơn vị/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25420
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, trường học, doanh nghiệp có số lao động trên 100 người
|
Tối đa 400.000 đồng/cơ quan, đơn vị/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25421
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện đa khoa từ 400 giường trở lên
|
Tối đa 3.240.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25422
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện đa khoa từ 200 giường đến dưới 400 giường
|
Tối đa 2.640.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25423
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện đa khoa dưới 200 giường
|
Tối đa 1.800.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25424
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện đa khoa từ 400 giường trở lên
|
Tối đa 2.916.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25425
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện đa khoa từ 200 giường đến dưới 400 giường
|
Tối đa 2.376.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25426
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện đa khoa dưới 200 giường
|
Tối đa 1.620.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25427
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện đa khoa từ 400 giường trở lên
|
Tối đa 2.592.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25428
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện đa khoa từ 200 giường đến dưới 400 giường
|
Tối đa 2.112.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25429
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện đa khoa dưới 200 giường
|
Tối đa 1.440.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25430
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện chuyên khoa từ 400 giường trở lên
|
Tối đa 2.640.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25431
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện chuyên khoa từ 200 giường đến dưới 400 giường
|
Tối đa 2.160.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25432
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện chuyên khoa dưới 200 giường
|
Tối đa 1.560.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25433
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện chuyên khoa từ 400 giường trở lên
|
Tối đa 2.376.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25434
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện chuyên khoa từ 200 giường đến dưới 400 giường
|
Tối đa 1.944.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25435
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện chuyên khoa dưới 200 giường
|
Tối đa 1.404.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25436
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện chuyên khoa từ 400 giường trở lên
|
Tối đa 2.112.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25437
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện chuyên khoa từ 200 giường đến dưới 400 giường
|
Tối đa 1.728.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25438
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Bệnh viện chuyên khoa dưới 200 giường
|
Tối đa 1.248.000 đồng/bệnh viện/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25439
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Phòng khám đa khoa khu vực
|
Tối đa 480.000 đồng/cơ sở/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25440
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Phòng khám đa khoa khu vực
|
Tối đa 432.000 đồng/cơ sở/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25441
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Phòng khám đa khoa khu vực
|
Tối đa 384.000 đồng/cơ sở/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25442
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Phòng khám tư nhân Mức 1 (diện tích ≥ 20m2)
|
Tối đa 100.000 đồng/cơ sở/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25443
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Phòng khám tư nhân Mức 1 (diện tích ≥ 20m2)
|
Tối đa 90.000 đồng/cơ sở/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25444
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Phòng khám tư nhân Mức 1 (diện tích ≥ 20m2)
|
Tối đa 80.000 đồng/cơ sở/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25445
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Phòng khám tư nhân Mức 2 (diện tích ≤ 19m2)
|
Tối đa 60.000 đồng/cơ sở/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25446
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Phòng khám tư nhân Mức 2 (diện tích ≤ 19m2)
|
Tối đa 54.000 đồng/cơ sở/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25447
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Phòng khám tư nhân Mức 2 (diện tích ≤ 19m2)
|
Tối đa 48.000 đồng/cơ sở/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25448
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ là Nhà hàng ăn uống có tổ chức sự kiện, đám cưới, hội nghị
|
Tối đa 300.000 đồng/cơ sở/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25449
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ là Nhà hàng ăn uống có tổ chức sự kiện, đám cưới, hội nghị
|
Tối đa 270.000 đồng/cơ sở/tháng
|
Thị trấn Việt Quang - H. Bắc Quang; Thị trấn Vị Xuyên -H. Vị Xuyên
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|
|
25450
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với Cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ là Nhà hàng ăn uống có tổ chức sự kiện, đám cưới, hội nghị
|
Tối đa 240.000 đồng/cơ sở/tháng
|
Các địa bàn khác trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).Chỉ vận chuyển rác thải sinh hoạt
Xem thêm
|