|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
25351
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.
|
Đối với Đại lý xổ số kiến thiết
|
100.000 đồng/xe/tháng.
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
84/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25352
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đối với đối tượng sử dụng tạm thời một phần hè phố để làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình.
|
Diện tích đất được sử dụng (m2) x 0,5% x giá 1m2 đất thương mại, dịch vụ theo Bảng giá đất do UBND tỉnh công bố. (đồng/tháng.)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
84/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25353
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đối với đối tượng sử dụng tạm thời một phần lòng đường để làm điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị.
|
Diện tích đất được sử dụng (m2) x 0,5% x giá 1m2 đất thương mại, dịch vụ theo Bảng giá đất do UBND tỉnh công bố. (đồng/tháng.)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
84/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25354
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đối với đối tượng sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để trông giữ xe.
|
Diện tích đất được sử dụng (m2) x 0,5% x giá 1m2 đất thương mại, dịch vụ theo Bảng giá đất do UBND tỉnh công bố. (đồng/tháng.)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
84/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25355
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đối với đối tượng sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để vào mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác.
|
Diện tích đất được sử dụng (m2) x 0,5% x giá 1m2 đất thương mại, dịch vụ theo Bảng giá đất do UBND tỉnh công bố. (đồng/tháng.)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
84/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25356
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hộ kinh doanh cố định sử dụng điểm kinh doanh thuận lợi nhất có mặt tiền hướng đường chính hoặc có mặt tiền đường nội bộ bên ngoài chợ (vị trí 1) tại chợ hạng 2
|
80.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Ký hợp đồng ngắn hạn một năm. Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25357
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hộ kinh doanh cố định sử dụng điểm kinh doanh thuận lợi nhất có mặt tiền hướng đường chính hoặc có mặt tiền đường nội bộ bên ngoài chợ (vị trí 1) tại chợ hạng 3 được xây dựng kiên cố hoặc bán kiên cố
|
70.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Ký hợp đồng ngắn hạn một năm. Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25358
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hộ kinh doanh cố định sử dụng điểm kinh doanh thuận lợi nhất có mặt tiền hướng đường chính hoặc có mặt tiền đường nội bộ bên ngoài chợ (vị trí 1) tại chợ hạng 3 chưa được xây dựng kiên cố hoặc bán kiên cố
|
40.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Ký hợp đồng ngắn hạn một năm. Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25359
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hộ kinh doanh cố định sử dụng điểm kinh doanh thuận lợi có một đường nội bộ nhánh hoặc có mặt tiền đường nội bộ trong nhà chính của chợ (vị trí 2) tại chợ hạng 2.
|
70.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Ký hợp đồng ngắn hạn một năm. Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25360
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hộ kinh doanh cố định sử dụng điểm kinh doanh thuận lợi có một đường nội bộ nhánh hoặc có mặt tiền đường nội bộ trong nhà chính của chợ (vị trí 2) tại chợ hạng 3 được xây dựng kiên cố hoặc bán kiên cố
|
60.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Ký hợp đồng ngắn hạn một năm. Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25361
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hộ kinh doanh cố định sử dụng điểm kinh doanh thuận lợi có một đường nội bộ nhánh hoặc có mặt tiền đường nội bộ trong nhà chính của chợ (vị trí 2) tại chợ hạng 3 chưa được xây dựng kiên cố hoặc bán kiên cố
|
36.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Ký hợp đồng ngắn hạn một năm. Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25362
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hộ kinh doanh cố định sử dụng các điểm kinh doanh khác còn lại (vị trí 3) của chợ tại chợ hạng 2.
|
60.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Ký hợp đồng ngắn hạn một năm. Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25363
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hộ kinh doanh cố định sử dụng các điểm kinh doanh khác còn lại (vị trí 3) tại chợ hạng 3 được xây dựng kiên cố hoặc bán kiên cố
|
50.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Ký hợp đồng ngắn hạn một năm. Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25364
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hộ kinh doanh cố định sử dụng các điểm kinh doanh khác còn lại (vị trí 3) của chợ hạng 3 chưa được xây dựng kiên cố hoặc bán kiên cố.
|
30.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Ký hợp đồng ngắn hạn một năm. Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25365
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên buôn bán, kinh doanh các mặt hàng khác tại chợ hạng 2.
|
16.000 đồng/hộ/ngày
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25366
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên là hộ nông dân bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ tại chợ hạng 2.
|
4.000 đồng/hộ/ngày
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25367
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên buôn bán, kinh doanh các mặt hàng khác tại chợ hạng 3.
|
8.000 đồng/hộ/ngày
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25368
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên là hộ nông dân bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ tại chợ hạng 3.
|
3.000 đồng/hộ/ngày
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25369
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển phương tiện vận chuyển ra, vào chợ là xe thô sơ, xe mô tô.
|
2.000 đồng/lượt xe
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25370
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển phương tiện vận chuyển ra, vào chợ là xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn.
|
6.000 đồng/lượt xe
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25371
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển phương tiện vận chuyển ra, vào chợ là xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn trở lên.
|
12.000 đồng/lượt xe
|
Chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25372
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên (Không mua hoặc không thuê địa điểm kinh doanh tại chợ) tại điểm kinh doanh thuận lợi nhất có mặt tiền hướng đường chính hoặc có mặt tiền đường nội bộ bên ngoài chợ (vị trí 1) tại chợ hạng 2.
|
70.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25373
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên (Không mua hoặc không thuê địa điểm kinh doanh tại chợ) tại điểm kinh doanh thuận lợi nhất có mặt tiền hướng đường chính hoặc có mặt tiền đường nội bộ bên ngoài chợ (vị trí 1) tại chợ hạng 3 được xây dựng kiên cố
|
60.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25374
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên (Không mua hoặc không thuê địa điểm kinh doanh tại chợ) tại điểm kinh doanh thuận lợi nhất có mặt tiền hướng đường chính hoặc có mặt tiền đường nội bộ bên ngoài chợ (vị trí 1) tại chợ hạng 3 chưa được đầu tư, xây
|
30.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25375
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên (Không mua hoặc không thuê địa điểm kinh doanh tại chợ) tại điểm kinh doanh thuận lợi có một đường nội bộ nhánh hoặc có mặt tiền đường nội bộ trong nhà chính của chợ (vị trí 2) đối với chợ hạng 2
|
60.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25376
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên (Không mua hoặc không thuê địa điểm kinh doanh tại chợ) tại điểm kinh doanh thuận lợi có một đường nội bộ nhánh hoặc có mặt tiền đường nội bộ trong nhà chính của chợ (vị trí 2) đối với chợ hạng 3 được xây dựng ki
|
50.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25377
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên (Không mua hoặc không thuê địa điểm kinh doanh tại chợ) tại điểm kinh doanh thuận lợi có một đường nội bộ nhánh hoặc có mặt tiền đường nội bộ trong nhà chính của chợ (vị trí 2) đối với chợ hạng 3 chưa được đầu tư
|
25.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25378
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên (Không mua hoặc không thuê địa điểm kinh doanh tại chợ) ở các điểm kinh doanh khác (vị trí 3) tại chợ hạng 2
|
50.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25379
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên (Không mua hoặc không thuê địa điểm kinh doanh tại chợ) ở các điểm kinh doanh khác (vị trí 3) tại chợ hạng 3 được xây dựng kiên cố hoặc bán kiên cố.
|
40.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25380
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Đối tượng kinh doanh cố định, thường xuyên (Không mua hoặc không thuê địa điểm kinh doanh tại chợ) ở các điểm kinh doanh khác (vị trí 3) tại chợ hạng 3 chưa được xây dựng kiên cố hoặc bán kiên cố.
|
20.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25381
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hoạt động kinh doanh không cố định, không thường xuyên tại chợ, bao gồm chợ họp theo phiên tại chợ hạng 2 đối với đối tượng kinh doanh công thương nghiệp
|
16.000 đồng/hộ/ngày
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25382
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hoạt động kinh doanh không cố định, không thường xuyên tại chợ, bao gồm chợ họp theo phiên tại chợ hạng 2 đối với đối tượng kinh doanh buôn bán, kinh doanh khác
|
12.000 đồng/hộ/ngày
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25383
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hoạt động kinh doanh không cố định, không thường xuyên tại chợ, bao gồm chợ họp theo phiên tại chợ hạng 2 đối với hộ nông dân bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ
|
3.000 đồng/hộ/ngày
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25384
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hoạt động kinh doanh không cố định, không thường xuyên tại chợ, bao gồm chợ họp theo phiên tại chợ hạng 3 đối với đối tượng kinh doanh công thương nghiệp
|
12.000 đồng/hộ/ngày
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25385
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hoạt động kinh doanh không cố định, không thường xuyên tại chợ, bao gồm chợ họp theo phiên tại chợ hạng 3 đối với đối tượng kinh doanh buôn bán, kinh doanh khác
|
4.000 đồng/hộ/ngày
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25386
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hoạt động kinh doanh không cố định, không thường xuyên tại chợ, bao gồm chợ họp theo phiên tại chợ hạng 3 đối với hộ nông dân bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ
|
2.000 đồng/hộ/ngày
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25387
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Phương tiện vận chuyển ra, vào chợ là xe thô sơ, xe mô tô.
|
2.000 đồng/lượt xe
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25388
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Phương tiện vận chuyển ra, vào chợ là xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn
|
6.000 đồng/lượt xe
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25389
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Phương tiện vận chuyển ra, vào chợ là xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
12.000 đồng/lượt xe
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25390
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hoạt động bán hàng trên các phương tiện tại chợ đối với phương tiện là xe thô sơ, xe mô tô.
|
20.000 đồng/ngày/xe
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25391
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hoạt động bán hàng trên các phương tiện tại chợ đối với phương tiện là xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn
|
40.000 đồng/ngày/xe
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25392
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hoạt động bán hàng trên các phương tiện tại chợ đối với phương tiện là xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
80.000 đồng/ngày/xe
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25393
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hoạt động bán gia súc đối với gia súc là trâu, bò, ngựa trên các phương tiện tại chợ.
|
20.000 đồng/con/ngày
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Trong chợ có khu vực bán gia súc; chợ gia súc độc lập; chợ phiên gia súc. Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25394
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hoạt động bán gia súc đối với gia súc là dê trên các phương tiện tại chợ
|
8.000 đồng/con/ngày
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Trong chợ có khu vực bán gia súc; chợ gia súc độc lập; chợ phiên gia súc. Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25395
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ.
|
Hoạt động bán gia súc đối với gia súc khác trên các phương tiện tại chợ
|
3.000 đồng/con/ngày
|
Chợ huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ trung tâm huyện Bắc Quang).
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Trong chợ có khu vực bán gia súc; chợ gia súc độc lập; chợ phiên gia súc. Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25396
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe máy
|
3.000 đồng/lượt
|
chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25397
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe đạp
|
2.000 đồng/lượt
|
chợ trung tâm thành phố Hà Giang và chợ trung tâm huyện Bắc Quang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25398
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe đạp
|
1.000 đồng/lượt
|
Chợ trung tâm các huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ huyện Bắc Quang)
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25399
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe máy
|
2.000 đồng/lượt
|
Chợ trung tâm các huyện trên toàn tỉnh (trừ chợ huyện Bắc Quang)
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
25400
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có xe gom rác đi qua
|
Tối đa 25.000 đồng/hộ/tháng
|
Trung tâm thành phố Hà Giang
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
|
06/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|