|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
25301
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính đối với cá nhân khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
6.000 Đồng/văn bản
|
các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
100% nộp NSNN
|
41/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25302
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với tổ chức với diện tích từ 1000 m2 trở xuống khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
300.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25303
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với tổ chức với diện tích trên 1.000 đến 10.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
600.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25304
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với tổ chức với diện tích trên 10.000 đến 50.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
1.500.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25305
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với tổ chức với diện tích trên 50.000 đến 150.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
3.000.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25306
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với tổ chức với diện tích trên 150.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
6.000.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25307
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với tổ chức với diện tích từ 1000 m2 trở xuống khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
180.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25308
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với tổ chức với diện tích trên 1.000 đến 10.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
360.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25309
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với tổ chức với diện tích trên 10.000 đến 50.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
900.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25310
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với tổ chức với diện tích trên 50.000 đến 150.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
1.800.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25311
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với tổ chức với diện tích trên 150.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
3.600.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25312
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với cá nhân khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
150.000 đồng/ hồ sơ
|
các phường của thành phố Hà Giang, các thị trấn và các xã nơi UBND huyện đóng trụ sở
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25313
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với cá nhân khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
105.000 đồng/ hồ sơ
|
các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25314
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với cá nhân khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
90.000 đồng/ hồ sơ
|
các phường của thành phố Hà Giang, các thị trấn và các xã nơi UBND huyện đóng trụ sở
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25315
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (lần đầu, cấp mới) đối với cá nhân khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
63.000 đồng/ hồ sơ
|
các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25316
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chức với diện tích từ 1000 m2 trở xuống khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
300.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25317
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chức với diện tích trên 1.000 đến 10.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
600.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25318
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chức với diện tích trên 10.000 đến 50.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
1.500.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25319
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chức với diện tích trên 50.000 đến 150.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
3.000.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25320
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chức với diện tích trên 150.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
6.000.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25321
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chức với diện tích từ 1000 m2 trở xuống khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
180.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25322
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chức với diện tích trên 1.000 đến 10.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
360.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25323
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chức với diện tích trên 10.000 đến 50.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
900.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25324
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chức với diện tích trên 50.000 đến 150.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
1.800.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25325
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chức với diện tích trên 150.000 m2 khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
3.600.000 đồng/ hồ sơ
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25326
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với cá nhân khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
150.000 đồng/ hồ sơ
|
các phường của thành phố Hà Giang, các thị trấn và các xã nơi UBND huyện đóng trụ sở
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25327
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với cá nhân khi nộp hồ sơ trực tiếp
|
105.000 đồng/ hồ sơ
|
các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25328
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với cá nhân khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
90.000 đồng/ hồ sơ
|
các phường của thành phố Hà Giang, các thị trấn và các xã nơi UBND huyện đóng trụ sở
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25329
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp (xác nhận trên giấy chứng nhận đã cấp) đối với cá nhân khi nộp hồ sơ trực tuyến
|
63.000 đồng/ hồ sơ
|
các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
Đơn vị thu phí được trích để lại 100%
|
38/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25330
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
75.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
100% nộp NSNN
|
78/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25331
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác
|
150.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
100% nộp NSNN
|
78/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25332
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
15,000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
100% nộp NSNN
|
78/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25333
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi đăng ký trực tiếp
|
30.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
29/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25334
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi đăng ký trực tiếp
|
80.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
29/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25335
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi đăng ký trực tiếp
|
60.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
29/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25336
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Đăng ký thay đổi thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi đăng ký trực tiếp
|
30.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
29/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25337
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi đăng ký trực tiếp
|
20.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
29/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25338
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi đăng ký trực tuyến
|
15.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
29/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25339
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi đăng ký trực tuyến
|
40.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
29/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25340
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi đăng ký trực tuyến
|
30.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
29/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25341
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Đăng ký thay đổi thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi đăng ký trực tuyến
|
15.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
29/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25342
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi đăng ký trực tuyến
|
10.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% nộp NSNN
|
29/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25343
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.
|
Đối với phương tiện ô tô được phép đỗ ở lòng đường, hè phố là xe ô tô dưới 16 chỗ
|
10.000 đồng/xe/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
84/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25344
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.
|
Đối với phương tiện ô tô được phép đỗ ở lòng đường, hè phố là xe ô tô dưới 16 chỗ
|
240.000 đồng/xe/tháng.
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
84/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25345
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.
|
Đối với phương tiện ô tô được phép đỗ ở lòng đường, hè phố là xe ô tô trên 16 chỗ và xe chở hàng (không bao gồm xe rơmooc và container)
|
12.000 đồng/xe/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
84/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25346
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.
|
Đối với phương tiện ô tô được phép đỗ ở lòng đường, hè phố là xe ô tô trên 16 chỗ và xe chở hàng (không bao gồm xe rơmooc và container)
|
300.000 đồng/xe/tháng.
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
84/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25347
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.
|
Đối với phương tiện ô tô được phép đỗ ở lòng đường, hè phố là xe rơmooc và container.
|
15.000 đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
84/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25348
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.
|
Đối với người hành nghề xe ôm, xe lam, xe xích lô
|
3.000 đồng/xe/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
84/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25349
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.
|
Đối với người hành nghề xe ôm, xe lam, xe xích lô
|
50.000 đồng/xe/tháng.
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
84/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25350
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.
|
Đối với Đại lý xổ số kiến thiết
|
4.000 đồng/xe/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Giang
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
84/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|