TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 25101-25150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
25101 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Mầm non (gồm nhà trẻ và mẫu giáo) (Trừ trẻ em mầm non 5 tuổi) theo hình thức dạy học trực tuyến (online) 35.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25102 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học cơ sở theo hình thức dạy học trực tuyến (online) 32.500 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25103 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình đại trà theo hình thức dạy học trực tuyến (online) 40.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25104 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình chuyên theo hình thức dạy học trực tuyến (online) 45.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25105 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 50.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25106 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 04 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 100.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25107 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 8.5 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 150.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25108 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Container loại 20 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 350.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25109 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Container loại 40 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 500.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25110 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấn chở quặng xuất khẩu 100.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25111 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 04 tấn chở quặng xuất khẩu 200.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25112 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 8.5 tấn chở quặng xuất khẩu 300.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25113 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Container loại 20 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn chở quặng xuất khẩu 700.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25114 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Container loại 40 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên chở quặng xuất khẩu 1.000.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25115 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng hóa là xe ô tô, xe tự hành, xe chuyên dùng, máy chuyên dùng (tương đương công năng như xe ô tô, xe chuyên dùng) 450.000 đồng/chiếc Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25116 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận chuyển hành khách ( xe chở người) 2.000 đồng/lần/ghế Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25117 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan 500.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25118 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ từ 4 tấn đến dưới 8,5 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan 1.000.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25119 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan 2.300.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25120 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ từ 15 tấn trở lên chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan 3.300.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25121 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn chở hàng hóa theo loại hình: gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu, hàng hóa có nguồn gốc nước ngoài hoặc vùng lãnh thổ thứ ba 250.000 đồng/container Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25122 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ từ 4 tấn đến dưới 8,5 tấn chở hàng hóa theo loại hình: gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu, hàng hóa có nguồn gốc nước ngoài hoặc vùng lãnh thổ thứ ba 550.000 đồng/tấn Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25123 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn chở hàng hóa theo loại hình: gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu, hàng hóa có nguồn gốc nước ngoài hoặc vùng lãnh thổ thứ ba 1.000.000 đồng/container Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25124 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ từ 15 tấn trở lên chở hàng hóa theo loại hình: gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu, hàng hóa có nguồn gốc nước ngoài hoặc vùng lãnh thổ thứ ba 1.300.000 đồng/container Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25125 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 40.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25126 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 04 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 80.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25127 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 8.5 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 120.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25128 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Container loại 20 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 300.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25129 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Container loại 40 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 400.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25130 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấn chở quặng xuất khẩu 80.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25131 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 04 tấn chở quặng xuất khẩu 160.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25132 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 8.5 tấn chở quặng xuất khẩu 240.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25133 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Container loại 20 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn chở quặng xuất khẩu 600.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25134 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Container loại 40 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên chở quặng xuất khẩu 800.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25135 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng hóa là xe ô tô, xe tự hành, xe chuyên dùng, máy chuyên dùng (tương đương công năng như xe ô tô, xe chuyên dùng) 350.000 đồng/chiếc Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25136 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận chuyển hành khách ( xe chở người) 2.000 đồng/lần/ghế Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25137 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan 400.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25138 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ từ 4 tấn đến dưới 8,5 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan 800.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25139 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan 1.800.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25140 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ từ 15 tấn trở lên chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan 2.600.000 đồng/lần/xe Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25141 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn chở hàng hóa theo loại hình: gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu, hàng hóa có nguồn gốc nước ngoài hoặc vùng lãnh thổ thứ ba 200.000 đồng/container Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25142 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ từ 4 tấn đến dưới 8,5 tấn chở hàng hóa theo loại hình: gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu, hàng hóa có nguồn gốc nước ngoài hoặc vùng lãnh thổ thứ ba 450.000 đồng/tấn Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25143 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn chở hàng hóa theo loại hình: gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu, hàng hóa có nguồn gốc nước ngoài hoặc vùng lãnh thổ thứ ba 800.000 đồng/container Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25144 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ từ 15 tấn trở lên chở hàng hóa theo loại hình: gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu, hàng hóa có nguồn gốc nước ngoài hoặc vùng lãnh thổ thứ ba 1.000.000 đồng/container Các cửa khẩu, lối mở khác

Cơ quan ban hành: Hà Giang

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trích lại 45%. 55% còn lại nộp NSNN; Đồn Biên phòng trích lại 30%. 70% còn lại nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Trạng tải phương tiện vận tải hàng hóa: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải Xem thêm
25145 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp thu lệ phí trực tiếp 6.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

100% nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
25146 Lệ phí hộ tịch Khai tử (Bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp thu lệ phí trực tiếp 6.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

100% nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
25147 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (Bao gồm: Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp thu lệ phí trực tiếp 20.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

100% nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
25148 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp thu lệ phí trực tiếp 12.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

100% nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
25149 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp thu lệ phí trực tiếp 10.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

100% nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
25150 Lệ phí hộ tịch Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp thu lệ phí trực tiếp 6.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Giang

100% nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236