TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 25051-25100 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
25051 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất trên 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 700.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 21/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25052 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với công trình khai thác khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi với lưu lượng trên 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw 1.900.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 21/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25053 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3; hoặc đối với công trình khai thác khác hồ 2.350.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 21/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25054 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 5 triệu m3; hoặc đối với công trình kh 2.725.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 21/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25055 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây; hoặc đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập d 3.300.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 21/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25056 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước biển phục vụ cho các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền với lưu lượng trên 100.000 m3/ngày đêm đến dưới 500.000 m3/ngày đêm 2.400.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 21/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25057 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước biển phục vụ cho các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền với lưu lượng từ 500.000 m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm 2.650.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 21/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25058 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả văn phòng đại diện, chi nhánh, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hợp tác xã) 20.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 36/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25059 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả văn phòng đại diện, chi nhánh, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hợp tác xã) 20.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 36/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25060 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả văn phòng đại diện, chi nhánh, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hợp tác xã) 10.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 36/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25061 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường 2.000 Đồng/m2/ngày Phường nội ô thành phố

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 61/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25062 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường 1.500 Đồng/m2/ngày Thị trấn

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 61/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25063 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng hè phố 1.500 Đồng/m2/ngày Phường nội ô thành phố

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 61/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25064 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng hè phố 1.000 Đồng/m2/ngày Thị trấn

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 61/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25065 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống đối với loại cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm 2.000.000 Đồng/bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% tổ chức thu giữ lại 60/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25066 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận nguồn gốc lô giống 600.000 Đồng/01 lô giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% tổ chức thu giữ lại 60/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25067 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển) 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 59/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25068 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển) 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 59/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25069 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển) 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 59/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25070 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển) 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 59/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25071 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển) 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 59/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25072 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển) 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 59/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25073 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở cho hộ gia đình, cá nhân 150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 57/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25074 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh cho hộ gia đình, cá nhân 200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 57/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25075 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức 200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 57/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25076 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các dự án dưới 02 ha 1.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 57/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25077 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các dự án từ 02 ha đến dưới 05 ha 2.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 57/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25078 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các dự án từ 05 ha trở lên 5.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 57/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25079 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp thông tin hồ sơ địa chính, hồ sơ về chủ sử dụng đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân 15.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 57/2021/NQ-HĐND Không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu; tính theo lần cung cấp thông tin hay tham khảo Xem thêm
25080 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp hồ sơ, thông tin giao đất, thuê đất của các tổ chức 150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 57/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25081 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với 30.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 82/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25082 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với 40.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 82/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25083 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với 50.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 82/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25084 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng dưới 02 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (phương tiện vận tải hàng hóa hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kh 30.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 82/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25085 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (phương tiện vận tải hàng hóa hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ng 40.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 82/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25086 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (phương tiện vận tải hàng hóa hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ng 50.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 82/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25087 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20 feet chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (phương tiện vận tải hàng hóa hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng h 80.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 82/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25088 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40 feet chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (phương tiện vận tải hàng hóa hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa c 160.000 Đồng/xe/lần ra vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 82/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25089 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Mầm non (gồm nhà trẻ và mẫu giáo) (Trừ trẻ em mầm non 5 tuổi) theo hình thức trực tiếp 35.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (xã)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25090 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học cơ sở theo hình thức trực tiếp 35.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (xã)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25091 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình đại trà theo hình thức trực tiếp 40.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (xã)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25092 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình chuyên theo hình thức trực tiếp 90.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (xã)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25093 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Mầm non (gồm nhà trẻ và mẫu giáo) (Trừ trẻ em mầm non 5 tuổi) theo hình thức trực tiếp 70.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25094 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học cơ sở theo hình thức trực tiếp 65.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25095 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình đại trà theo hình thức trực tiếp 80.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25096 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình chuyên theo hình thức trực tiếp 90.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25097 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Mầm non (gồm nhà trẻ và mẫu giáo) (Trừ trẻ em mầm non 5 tuổi) theo hình thức dạy học trực tuyến (online) 17.500 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (xã)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25098 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cấp học Trung học cơ sở theo hình thức dạy học trực tuyến (online) 17.500 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (xã)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25099 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình đại trà theo hình thức dạy học trực tuyến (online) 20.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (xã)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
25100 Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình chuyên theo hình thức dạy học trực tuyến (online) 45.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (xã)

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236