|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
25051
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất trên 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
700.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25052
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với công trình khai thác khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi với lưu lượng trên 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw
|
1.900.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25053
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3; hoặc đối với công trình khai thác khác hồ
|
2.350.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25054
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 5 triệu m3; hoặc đối với công trình kh
|
2.725.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25055
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây; hoặc đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập d
|
3.300.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25056
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước biển phục vụ cho các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền với lưu lượng trên 100.000 m3/ngày đêm đến dưới 500.000 m3/ngày đêm
|
2.400.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25057
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước biển phục vụ cho các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền với lưu lượng từ 500.000 m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm
|
2.650.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25058
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả văn phòng đại diện, chi nhánh, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hợp tác xã)
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
36/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25059
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả văn phòng đại diện, chi nhánh, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hợp tác xã)
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
36/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25060
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả văn phòng đại diện, chi nhánh, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hợp tác xã)
|
10.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
36/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25061
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Phường nội ô thành phố
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
61/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25062
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường
|
1.500 Đồng/m2/ngày
|
Thị trấn
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
61/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25063
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố
|
1.500 Đồng/m2/ngày
|
Phường nội ô thành phố
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
61/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25064
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố
|
1.000 Đồng/m2/ngày
|
Thị trấn
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
61/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25065
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống đối với loại cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
|
2.000.000 Đồng/bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
60/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25066
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận nguồn gốc lô giống
|
600.000 Đồng/01 lô giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
60/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25067
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển)
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
59/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25068
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển)
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
59/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25069
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển)
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
59/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25070
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển)
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
59/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25071
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển)
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
59/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25072
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển)
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
59/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25073
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
57/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25074
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất, kinh doanh cho hộ gia đình, cá nhân
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
57/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25075
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
57/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25076
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các dự án dưới 02 ha
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
57/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25077
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các dự án từ 02 ha đến dưới 05 ha
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
57/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25078
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các dự án từ 05 ha trở lên
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
57/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25079
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin hồ sơ địa chính, hồ sơ về chủ sử dụng đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
57/2021/NQ-HĐND
|
Không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu; tính theo lần cung cấp thông tin hay tham khảo
Xem thêm
|
|
25080
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ, thông tin giao đất, thuê đất của các tổ chức
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
57/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25081
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với
|
30.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
82/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25082
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với
|
40.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
82/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25083
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với
|
50.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
82/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25084
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng dưới 02 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (phương tiện vận tải hàng hóa hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kh
|
30.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
82/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25085
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (phương tiện vận tải hàng hóa hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ng
|
40.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
82/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25086
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (phương tiện vận tải hàng hóa hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ng
|
50.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
82/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25087
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20 feet chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (phương tiện vận tải hàng hóa hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng h
|
80.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
82/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25088
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40 feet chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (phương tiện vận tải hàng hóa hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa c
|
160.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
82/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25089
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Mầm non (gồm nhà trẻ và mẫu giáo) (Trừ trẻ em mầm non 5 tuổi) theo hình thức trực tiếp
|
35.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (xã)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25090
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở theo hình thức trực tiếp
|
35.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (xã)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25091
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình đại trà theo hình thức trực tiếp
|
40.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (xã)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25092
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình chuyên theo hình thức trực tiếp
|
90.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (xã)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25093
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Mầm non (gồm nhà trẻ và mẫu giáo) (Trừ trẻ em mầm non 5 tuổi) theo hình thức trực tiếp
|
70.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị (phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25094
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở theo hình thức trực tiếp
|
65.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị (phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25095
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình đại trà theo hình thức trực tiếp
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị (phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25096
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình chuyên theo hình thức trực tiếp
|
90.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị (phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25097
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Mầm non (gồm nhà trẻ và mẫu giáo) (Trừ trẻ em mầm non 5 tuổi) theo hình thức dạy học trực tuyến (online)
|
17.500 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (xã)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25098
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở theo hình thức dạy học trực tuyến (online)
|
17.500 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (xã)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25099
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình đại trà theo hình thức dạy học trực tuyến (online)
|
20.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (xã)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25100
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học sinh các lớp phổ thông học theo chương trình chuyên theo hình thức dạy học trực tuyến (online)
|
45.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (xã)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|