|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
24951
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Hành khách đi bộ sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
1.000-2.000 Đồng/người
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa
Xem thêm
|
|
24952
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe đạp, xe đạp điện sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
3.000-4.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa
Xem thêm
|
|
24953
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
4.000-6.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa
Xem thêm
|
|
24954
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe thô sơ sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
6.000-8.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa
Xem thêm
|
|
24955
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Hàng hóa, hành lý từ 50kg đến 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01m2 đến 02m2 mang theo lên phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
3.000-4.000 Đồng/lượt hàng hóa
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
24956
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Hàng hóa, hành lý trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m2 mang theo lên phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
4.000-6.000 Đồng/lượt hàng hóa
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
24957
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
24.000-30.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
24958
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
36.000-40.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
24959
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
36.000-40.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND
Xem thêm
|
|
24960
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe chở nhiên liệu, chất nổ, hóa chất; xe chở súc vật, hàng hóa khác bao phà ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
220.000- 240.000 Đồng/chuyến
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
24961
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Hành khách đi bộ sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
30.000-40.000 Đồng/tháng
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
24962
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe đạp, xe đạp điện sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
70.000-80.000 Đồng/tháng
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe
Xem thêm
|
|
24963
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
120.000-180.000 Đồng/tháng
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
24964
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe thô sơ sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
180.000-240.000 Đồng/tháng
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
24965
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
24.000-30.000 Đồng/tháng
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
24966
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
1.080.000-1.200.000 Đồng/tháng
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
24967
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau)
|
1.080.000-1.200.000 Đồng/tháng
|
Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
18/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
24968
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn tài liệu về nhà đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên)
|
15.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
69/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24969
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc tài liệu tại thư viện đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên)
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
69/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24970
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và phòng đọc đặc biệt khác
|
30.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
69/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24971
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn tài liệu về nhà đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên)
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện huyện
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
69/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24972
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc tài liệu tại thư viện đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên)
|
5.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện huyện
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
69/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24973
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và phòng đọc đặc biệt khác
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện huyện
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
69/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24974
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
50.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSĐP
|
54/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24975
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng các công trình khác
|
100.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSĐP
|
54/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24976
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp lại giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
30.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSĐP
|
54/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24977
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp lại giấy phép xây dựng các công trình khác
|
60.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSĐP
|
54/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24978
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Điều chỉnh giấy phép xây dựng
|
30.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSĐP
|
54/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24979
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
10.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSĐP
|
54/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24980
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24981
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24982
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
80.000 Đồng/giấy
|
Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24983
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/lần
|
Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24984
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24985
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/giấy
|
Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24986
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
12.500 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24987
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24988
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
40.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24989
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24990
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24991
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
7.500 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24992
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24993
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24994
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24995
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24996
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động về đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24997
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24998
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
52/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24999
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
52/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25000
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
52/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|