TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 24951-25000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
24951 Giá dịch vụ sử dụng phà Hành khách đi bộ sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 1.000-2.000 Đồng/người Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24952 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe đạp, xe đạp điện sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 3.000-4.000 Đồng/lượt Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24953 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 4.000-6.000 Đồng/lượt Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24954 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe thô sơ sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 6.000-8.000 Đồng/lượt Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24955 Giá dịch vụ sử dụng phà Hàng hóa, hành lý từ 50kg đến 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01m2 đến 02m2 mang theo lên phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 3.000-4.000 Đồng/lượt hàng hóa Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24956 Giá dịch vụ sử dụng phà Hàng hóa, hành lý trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m2 mang theo lên phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 4.000-6.000 Đồng/lượt hàng hóa Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24957 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 24.000-30.000 Đồng/lượt Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24958 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 36.000-40.000 Đồng/lượt Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24959 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng phà theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 36.000-40.000 Đồng/lượt Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24960 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe chở nhiên liệu, chất nổ, hóa chất; xe chở súc vật, hàng hóa khác bao phà ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 220.000- 240.000 Đồng/chuyến Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24961 Giá dịch vụ sử dụng phà Hành khách đi bộ sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 30.000-40.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24962 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe đạp, xe đạp điện sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 70.000-80.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe Xem thêm
24963 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 120.000-180.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24964 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe thô sơ sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 180.000-240.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24965 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 24.000-30.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24966 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 1.080.000-1.200.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24967 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng phà theo tháng ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 1.080.000-1.200.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24968 Phí thư viện Thẻ mượn tài liệu về nhà đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên) 15.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 69/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24969 Phí thư viện Thẻ đọc tài liệu tại thư viện đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên) 10.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 69/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24970 Phí thư viện Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và phòng đọc đặc biệt khác 30.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 69/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24971 Phí thư viện Thẻ mượn tài liệu về nhà đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên) 10.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện huyện

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 69/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24972 Phí thư viện Thẻ đọc tài liệu tại thư viện đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên) 5.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện huyện

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 69/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24973 Phí thư viện Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và phòng đọc đặc biệt khác 20.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện huyện

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 69/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24974 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 50.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSĐP 54/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24975 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp mới giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSĐP 54/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24976 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp lại giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 30.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSĐP 54/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24977 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp lại giấy phép xây dựng các công trình khác 60.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSĐP 54/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24978 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Điều chỉnh giấy phép xây dựng 30.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSĐP 54/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24979 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSĐP 54/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24980 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân 25.000 Đồng/giấy Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24981 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân 20.000 Đồng/lần Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24982 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 80.000 Đồng/giấy Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24983 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 50.000 Đồng/lần Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24984 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân 20.000 Đồng/lần Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24985 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân 15.000 Đồng/giấy Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24986 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân 12.500 Đồng/giấy Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24987 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân 10.000 Đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24988 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 40.000 Đồng/giấy Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24989 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 25.000 Đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24990 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân 10.000 Đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24991 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân 7.500 Đồng/giấy Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24992 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức 100.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24993 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức 20.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24994 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 500.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24995 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24996 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận biến động về đất đai đối với tổ chức 30.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24997 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức 20.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 53/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24998 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 52/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24999 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 52/2021/NQ-HĐND Xem thêm
25000 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp gia hạn giấy phép lao động 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

100% nộp NSNN 52/2021/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236