TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 24901-24950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
24901 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi bộ sử dụng đò vé tháng 15.000-20.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24902 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe đạp, xe đạp điện sử dụng đò vé tháng 35.000-40.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe Xem thêm
24903 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự sử dụng đò vé tháng 60.000-90.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24904 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe thô sơ sử dụng đò vé tháng 120.000-150.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24905 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe ô tô trên 05 chổ đến dưới 16 chổ ngồi sử dụng đò vé tháng 750.000-900.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24906 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe tải có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng đò vé tháng 750.000-900.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24907 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi bộ sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách đến 0,5 km 1.000-2.000 Đồng/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24908 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách đến 0,5 km 2.000-3.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24909 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách đến 0,5 km 3.000-4.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24910 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe thô sơ sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách đến 0,5 km 4.000-6.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24911 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe ô tô đến 05 chổ sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách đến 0,5 km 24.000-30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe Xem thêm
24912 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe ô tô trên 05 chổ đến dưới 16 chổ ngồi sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách đến 0,5 km 36.000-40.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe Xem thêm
24913 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách đến 0,5 km 36.000-40.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe Xem thêm
24914 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò với hành lý, hàng hóa mang theo từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2 ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách đến 0,5 km 1.000-2.000 Đồng/lượt hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24915 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò với hành lý, hàng hóa mang theo trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2 ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách đến 0,5 km 3.000-4.000 Đồng/lượt hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24916 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi bộ sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 1.000-2.000 Đồng/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24917 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 2.000-3.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24918 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 4.000-6.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24919 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe thô sơ sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 6.000-8.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24920 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe ô tô đến 05 chổ sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 36.000-40.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe Xem thêm
24921 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe ô tô trên 05 chổ đến dưới 16 chổ ngồi sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 46.000-50.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe Xem thêm
24922 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 46.000-50.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe Xem thêm
24923 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò với hành lý, hàng hóa mang theo từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2 ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 2.000-3.000 Đồng/lượt hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục II Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24924 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò với hành lý, hàng hóa mang theo trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2 ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 4.000-6.000 Đồng/lượt hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục II Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24925 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi bộ sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 01 km 1.000-2.000 Đồng/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24926 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 01 km 2.000-3.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24927 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 01 km 4.000-6.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24928 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe thô sơ sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 01 km 8.000-10.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24929 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe ô tô đến 05 chổ sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 01 km 46.000-50.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24930 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe ô tô trên 05 chổ đến dưới 16 chổ ngồi sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 01 km 50.000-60.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24931 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng đò ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 01 km 50.000-60.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24932 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò với hành lý, hàng hóa mang theo từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2 ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 01 km 4.000-6.000 Đồng/lượt hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục III Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24933 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò với hành lý, hàng hóa mang theo trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2 ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) khoảng cách trên 01 km 6.000-8.000 Đồng/lượt hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục III Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24934 Giá dịch vụ sử dụng phà Hành khách đi bộ sử dụng phà theo lượt ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 500-1.000 Đồng/người Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24935 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe đạp, xe đạp điện sử dụng phà theo lượt ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 1.500-2.000 Đồng/lượt Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24936 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự sử dụng phà theo lượt ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 2.000-3.000 Đồng/lượt Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24937 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe thô sơ sử dụng phà theo lượt ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 3.000-4.000 Đồng/lượt Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24938 Giá dịch vụ sử dụng phà Hàng hóa, hành lý từ 50kg đến 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01m2 đến 02m2 mang theo lên phà theo lượt ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 1.500-2.000 Đồng/lượt hàng hóa Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24939 Giá dịch vụ sử dụng phà Hàng hóa, hành lý trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m2 mang theo lên phà theo lượt ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 2.000-3.000 Đồng/lượt hàng hóa Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24940 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi sử dụng phà theo lượt ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 12.000-15.000 Đồng/lượt Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24941 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi sử dụng phà theo lượt ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 18.000-20.000 Đồng/lượt Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24942 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng phà theo lượt ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 18.000-20.000 Đồng/lượt Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Điều 3 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24943 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe chở nhiên liệu, chất nổ, hóa chất; xe chở súc vật, hàng hóa khác bao phà ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 110.000- 120.000 Đồng/chuyến Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24944 Giá dịch vụ sử dụng phà Hành khách đi bộ sử dụng phà theo tháng ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 15.000-20.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24945 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe đạp, xe đạp điện sử dụng phà theo tháng ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 35.000-40.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe Xem thêm
24946 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự sử dụng phà theo tháng ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 60.000-90.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24947 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe thô sơ sử dụng phà theo tháng ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 90.000-120.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24948 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi sử dụng phà theo tháng ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 12.000-15.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24949 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi sử dụng phà theo tháng ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 540.000-600.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24950 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng phà theo tháng ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 540.000-600.000 Đồng/tháng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

18/2021/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236