TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 24851-24900 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
24851 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé lượt đối với xe thô sơ ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 3.000-4.000 Đồng/lượt Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24852 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé lượt đối với hàng hóa, hành lý mang theo từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02 m2 ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 1.500-2.000 Đồng/lượt hàng hóa Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24853 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé lượt đối với hàng hóa, hành lý mang theo trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m2 ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 2.000-3.000 Đồng/lượt hàng hóa Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24854 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé lượt đối với xe ô tô đến 05 chỗ ngồi, và các loại xe tương tự ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 12.000-15.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24855 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé lượt đối với xe ô tô trên 05 chỗ ngồi đến dưới 16 chỗ ngồi và các loại xe tương tự ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 18.000-20.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24856 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé lượt đối với xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 18.000-20.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24857 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé bao phà đối với xe chở nhiên liệu, chất nổ, hóa chất; xe chở súc vật, hàng hóa khác ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 110.000-120.000 Đồng/chuyến

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24858 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé tháng đối với hành khách đi bộ ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 15.000-20.000 Đồng/tháng

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24859 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé tháng đối với xe đạp, xe đạp điện ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 35.000-40.000 Đồng/tháng

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe Xem thêm
24860 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé tháng đối với xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 60.000-90.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24861 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé tháng đối với xe thô sơ ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 90.000-120.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24862 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé tháng đối với xe ô tô đến 05 chỗ ngồi ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 360.000-450.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24863 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé tháng đối với xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 cho ngồi ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 540.000-600.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24864 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé tháng đối với xe tải có tải trọng dưới 3,5 tấn ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 540.000-600.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24865 Giá dịch vụ sử dụng phà Hành khách đi bộ sử dụng phà ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 1.000-2.000 Đồng/người

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24866 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe đạp, xe đạp điện sử dụng phà ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 3.000-4.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24867 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự sử dụng phà ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 4.000-6.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24868 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe thô sơ sử dụng phà ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 6.000-8.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24869 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với hàng hóa, hành lý mang theo từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02 m2 ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 3.000-4.000 Đồng/lượt hàng hóa

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24870 Giá dịch vụ sử dụng phà Sử dụng phà đối với hàng hóa, hành lý mang theo trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m2 ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 4.000-6.000 Đồng/lượt hàng hóa

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24871 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi, và các loại xe tương tự sử dụng phà ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 24.000-30.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24872 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe ô tô trên 05 chỗ ngồi đến dưới 16 chỗ ngồi và các loại xe tương tự sử dụng phà ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 36.000-40.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24873 Giá dịch vụ sử dụng phà Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng phà ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) 36.000-40.000 Đồng/lượt

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24874 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi bộ sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách đến 0,5 km 500-1.000 Đồng/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24875 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách đến 0,5 km 1.000-1.500 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24876 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách đến 0,5 km 1.500-2.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24877 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe thô sơ sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách đến 0,5 km 2.000-3.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24878 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe ô tô đến 05 chổ sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách đến 0,5 km 12.000-15.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe Xem thêm
24879 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe ô tô trên 05 chổ đến dưới 16 chổ ngồi sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách đến 0,5 km 18.000-20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe Xem thêm
24880 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách đến 0,5 km 18.000-20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe Xem thêm
24881 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò với hành lý, hàng hóa mang theo từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2 ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách đến 0,5 km 500-1.000 Đồng/lượt hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24882 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò với hành lý, hàng hóa mang theo trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2 ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách đến 0,5 km 1.500-2.000 Đồng/lượt hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục I Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24883 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi bộ sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 500-1.000 Đồng/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24884 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 1.000-1.500 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24885 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 2.000-3.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24886 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe thô sơ sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 3.000-4.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24887 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe ô tô đến 05 chổ sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 18.000-20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe Xem thêm
24888 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe ô tô trên 05 chổ đến dưới 16 chổ ngồi sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 23.000-25.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe Xem thêm
24889 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 23.000-25.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe Xem thêm
24890 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò với hành lý, hàng hóa mang theo từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2 ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 1.000-1.500 Đồng/lượt hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục II Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24891 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò với hành lý, hàng hóa mang theo trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2 ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 2.000-3.000 Đồng/lượt hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục II Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24892 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi bộ sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 01 km 500-1.000 Đồng/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24893 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 01 km 1.000-1.500 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24894 Giá dịch vụ sử dụng đò Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 01 km 2.000-3.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24895 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe thô sơ sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 01 km 4.000-5.000 Đồng/người + xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa mang theo phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24896 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe ô tô đến 05 chổ sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 01 km 23.000-25.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24897 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe ô tô trên 05 chổ đến dưới 16 chổ ngồi sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 01 km 25.000-30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24898 Giá dịch vụ sử dụng đò Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 3,5 tấn sử dụng đò ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 01 km 25.000-30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24899 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò với hành lý, hàng hóa mang theo từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2 ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 01 km 2.000-3.000 Đồng/lượt hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục III Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND Xem thêm
24900 Giá dịch vụ sử dụng đò Sử dụng đò với hành lý, hàng hóa mang theo trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2 ban ngày từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối khoảng cách trên 01 km 3.000-4.000 Đồng/lượt hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

17/2021/QĐ-UBND Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục III Khoản 1 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236