|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
24801
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 khu vực có mái che
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24802
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 2 khu vực có mái che
|
1.500 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24803
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 3 khu vực có mái che
|
1.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24804
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng
|
1.500 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24805
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 2 khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng
|
1.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24806
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 3 khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng
|
800 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24807
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu
|
800 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24808
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 2 khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu
|
800 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24809
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 3 khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu
|
800 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24810
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 khu vực có mái che
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24811
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 2 khu vực có mái che
|
Tối đa: 3.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24812
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 3 khu vực có mái che
|
Tối đa: 2.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24813
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng
|
Tối đa: 3.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24814
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 2 khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng
|
Tối đa: 2.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24815
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 3 khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng
|
Tối đa: 1.600 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24816
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu
|
Tối đa: 1.600 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24817
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 2 khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu
|
Tối đa: 1.600 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24818
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 3 khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu
|
Tối đa: 1.600 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24819
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự
|
6.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24820
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà đối với xe thô sơ ( xe lôi, ba gác, xích lô và các loại xe tương tự)
|
7.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24821
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô con dưới 7 ghế.
|
25.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24822
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 7 ghế đến dưới 12 ghế; Xe ô tô bán tải; xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 03 tấn
|
35.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24823
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô khách từ 12 ghế đến dưới 16 ghế; Xe buýt các loại; xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 03 tấn đến dưới 05 tấn
|
45.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24824
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô khách từ 16 ghế đến 30 ghế; Xe ô tô giường nằm dưới 22 ghế; Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 05 tấn đến dưới 07 tấn
|
60.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24825
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô khách từ 30 ghế đến dưới 45 ghế; Xe ô tô giường nằm từ 22 ghế đến dưới 30 ghế; Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 07 tấn đến dưới 10 tấn
|
80.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24826
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô khách từ 45 ghế trở lên; Xe ô tô giuờng nằm từ 30 ghế trở lên; Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 15 tấn; Xe máy thi công, xe đào, xe ủi, xe xúc bánh hơi, xe lu dưới 09 tấn.
|
95.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24827
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 20 tấn.
|
130.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24828
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 20 tấn trở lên; Xe máy thi công: xe đào, xe ủi, xe xúc bánh xích, xe lu từ 9 tấn trở lên; Xe ô tô chuyên dùng: xe bơm bê tông, xe trộn bê tông, xe hút chất thải…
|
150.000 Đồng/lượt
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24829
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Thuê bao cả chuyến phà 40 tấn hoặc 60 tấn.
|
250.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24830
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Thuê bao cả chuyến phà 100 tấn.
|
350.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24831
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Thuê bao cả chuyến phà 200 tấn.
|
500.000 Đồng/chuyến
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24832
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng phà theo tháng đối với xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự
|
180.000 Đồng/xe/tháng
|
Phà Đồng Tháp
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
04/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
24833
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh
|
24.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24834
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt h
|
40.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24835
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt h
|
100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24836
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt h
|
190.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24837
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng
|
120.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24838
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng
|
120.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24839
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến p
|
190.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24840
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với buôn bán ăn, uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên)
|
2.000 Đồng/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24841
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh
|
6.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24842
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)
|
10.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24843
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)
|
40.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24844
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)
|
90.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24845
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng
|
90.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24846
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng
|
90.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24847
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn t
|
90.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
38/2019/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
24848
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Vé lượt đối với hành khách đi bộ ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối)
|
500-1.000 Đồng/người
|
Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa
Xem thêm
|
|
24849
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Vé lượt đối với xe đạp, xe đạp điện ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối)
|
1.500-2.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa
Xem thêm
|
|
24850
|
Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Vé lượt đối với xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối)
|
2.000-3.000 Đồng/lượt
|
Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
16/2021/QĐ-UBND
|
Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa
Xem thêm
|