TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 24801-24850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
24801 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 khu vực có mái che 2.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24802 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 2 khu vực có mái che 1.500 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24803 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 3 khu vực có mái che 1.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24804 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng 1.500 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24805 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 2 khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng 1.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24806 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 3 khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng 800 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24807 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu 800 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24808 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 2 khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu 800 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24809 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 3 khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu 800 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24810 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 khu vực có mái che Tối đa: 4.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24811 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 2 khu vực có mái che Tối đa: 3.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24812 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 3 khu vực có mái che Tối đa: 2.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24813 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng Tối đa: 3.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24814 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 2 khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng Tối đa: 2.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24815 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 3 khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng Tối đa: 1.600 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24816 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu Tối đa: 1.600 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24817 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 2 khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu Tối đa: 1.600 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24818 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 3 khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu Tối đa: 1.600 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24819 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng phà đối với xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự 6.000 Đồng/lượt Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24820 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng phà đối với xe thô sơ ( xe lôi, ba gác, xích lô và các loại xe tương tự) 7.000 Đồng/lượt Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24821 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng phà đối với xe ô tô con dưới 7 ghế. 25.000 Đồng/lượt Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24822 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 7 ghế đến dưới 12 ghế; Xe ô tô bán tải; xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 03 tấn 35.000 Đồng/lượt Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24823 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng phà đối với xe ô tô khách từ 12 ghế đến dưới 16 ghế; Xe buýt các loại; xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 03 tấn đến dưới 05 tấn 45.000 Đồng/lượt Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24824 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng phà đối với xe ô tô khách từ 16 ghế đến 30 ghế; Xe ô tô giường nằm dưới 22 ghế; Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 05 tấn đến dưới 07 tấn 60.000 Đồng/lượt Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24825 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng phà đối với xe ô tô khách từ 30 ghế đến dưới 45 ghế; Xe ô tô giường nằm từ 22 ghế đến dưới 30 ghế; Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 07 tấn đến dưới 10 tấn 80.000 Đồng/lượt Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24826 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng phà đối với xe ô tô khách từ 45 ghế trở lên; Xe ô tô giuờng nằm từ 30 ghế trở lên; Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 15 tấn; Xe máy thi công, xe đào, xe ủi, xe xúc bánh hơi, xe lu dưới 09 tấn. 95.000 Đồng/lượt Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24827 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng phà đối với xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 20 tấn. 130.000 Đồng/lượt Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24828 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng phà đối với xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 20 tấn trở lên; Xe máy thi công: xe đào, xe ủi, xe xúc bánh xích, xe lu từ 9 tấn trở lên; Xe ô tô chuyên dùng: xe bơm bê tông, xe trộn bê tông, xe hút chất thải… 150.000 Đồng/lượt Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24829 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Thuê bao cả chuyến phà 40 tấn hoặc 60 tấn. 250.000 Đồng/chuyến Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24830 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Thuê bao cả chuyến phà 100 tấn. 350.000 Đồng/chuyến Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24831 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Thuê bao cả chuyến phà 200 tấn. 500.000 Đồng/chuyến Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24832 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng phà theo tháng đối với xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự 180.000 Đồng/xe/tháng Phà Đồng Tháp

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

04/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm hành khách Xem thêm
24833 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh 24.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24834 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt h 40.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24835 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt h 100.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24836 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt h 190.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24837 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng 120.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24838 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng 120.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24839 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến p 190.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24840 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với buôn bán ăn, uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên) 2.000 Đồng/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24841 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh 6.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24842 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác) 10.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24843 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác) 40.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24844 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác) 90.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24845 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng 90.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24846 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng 90.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24847 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Sử dụng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn t 90.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

38/2019/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
24848 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé lượt đối với hành khách đi bộ ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 500-1.000 Đồng/người Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24849 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé lượt đối với xe đạp, xe đạp điện ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 1.500-2.000 Đồng/lượt Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm
24850 Giá dịch vụ sử dụng phà Vé lượt đối với xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) 2.000-3.000 Đồng/lượt Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

16/2021/QĐ-UBND Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236