TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 24751-24800 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
24751 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại đối với chợ loại I tại khu vực có mái che. Tối đa 4.000 đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ Xem thêm
24752 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại đối với chợ loại II tại khu vực có mái che. Tối đa 3.000 đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ Xem thêm
24753 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại đối với chợ loại III tại khu vực có mái che. Tối đa 2.000 đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ Xem thêm
24754 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại đối với chợ loại I tại khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự Tối đa 3.000 đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ Xem thêm
24755 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại đối với chợ loại II tại khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng t Tối đa 2.000 đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ Xem thêm
24756 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại đối với chợ loại III tại khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng Tối đa 1.600 đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ Xem thêm
24757 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại đối với chợ loại I tại khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu. Tối đa 1.600 đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ Xem thêm
24758 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại đối với chợ loại II tại khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu. Tối đa 1.600 đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ Xem thêm
24759 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ. Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại đối với chợ loại III tại khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu. Tối đa 1.600 đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

69/2016/QĐ-UBND Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ Xem thêm
24760 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ. Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính đối với đất ở đô thị 1,000 đồng/m2 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

71/2016/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm thuế VAT. Đo đạc tỷ lệ 1/500. Xem thêm
24761 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ. Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính đối với đất ở nông thôn. 600 đồng/m2 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

71/2016/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm thuế VAT. Đo đạc tỷ lệ 1/500 - 1/1000. Xem thêm
24762 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ. Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính đối với đất nông, lâm nghiệp. 100 đồng/m2 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

71/2016/QĐ-UBND Tối đa không quá 200.000 đồng/hồ sơ. Giá chưa bao gồm thuế VAT. Đo đạc tỷ lệ 1/2000 - 1/5000 Xem thêm
24763 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ. Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính đối với đất chuyên dùng ở khu vực đô thị. 1.000 đồng/m2 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

71/2016/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm thuế VAT. Đo đạc tỷ lệ 1/500 - 1/1000 Xem thêm
24764 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ. Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính đối với đất chuyên dùng ở khu vực nông thôn. 600 đồng/m2 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

71/2016/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm thuế VAT. Đo đạc tỷ lệ 1/500 Xem thêm
24765 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa Tối đa 1.055 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24766 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa Tối đa 732 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24767 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa. Tối đa 824 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24768 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa Tối đa 633 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24769 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa Tối đa 439,2 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24770 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa. Tối đa 494,4 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24771 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa. Tối đa 292,8 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24772 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa. Tối đa 527,5 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24773 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp lợi dụng thuỷ triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa. Tối đa 512,4 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24774 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng động lực phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng lúa Tối đa 1.266 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24775 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng lúa Tối đa 878,4 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24776 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệtđối với đất trồng lúa. Tối đa 988,8 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24777 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa Tối đa 738,5 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24778 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa Tối đa 512,4 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24779 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa. Tối đa 576,8 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24780 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa Tối đa 316,5 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24781 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa Tối đa 219,6 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24782 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa. Tối đa 247,2 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24783 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày. Tối đa 422 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24784 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày . Tối đa 292,8 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24785 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày . Tối đa 329,6 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24786 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tiêu, thoát nước bằng động lực đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị. Tối đa 36,925 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24787 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tiêu, thoát nước bằng trọng lực đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị. Tối đa 25,62 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24788 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị. Tối đa 28,84 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24789 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình bơm. Tối đa 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24790 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình kênh, cống. Tối đa 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24791 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng biện pháp công trình bơm. Tối đa 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24792 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng biện pháp công trình kênh, cống. Tối đa 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24793 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng biện pháp công trình bơm. Tối đa 250 Đồng/m2mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24794 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng biện pháp công trình kênh, cống. Tối đa 250 Đồng/m2mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24795 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng biện pháp công trình bơm. Tối đa 1020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24796 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng biện pháp công trình kênh, cống. Tối đa 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24797 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thuỷ triều cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng biện pháp công trình bơm. Tối đa 420 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24798 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thuỷ triều cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng biện pháp công trình kênh, cống. Tối đa 300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24799 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thuỷ triều cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng biện pháp công trình bơm. Tối đa 125 Đồng/m2mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm
24800 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thuỷ triều cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng biện pháp công trình kênh, cống. Tối đa 125 Đồng/m2mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Tháp

200/2018/NQ-HĐND Áp dụng trong giai đoạn 2018 - 2020. Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT). Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236