|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
24701
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề vào cả ngày và đêm đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh.
|
Tối đa 6.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT và kể cả trông giữ mũ bảo hiểm . Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24702
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề vào ban ngày đối với xe ô tô 05 chỗ ngồi.
|
Tối đa 8.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT từ 05 giờ đến 22 giờ. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24703
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề vào ban đêm đối với xe ô tô 05 chỗ ngồi.
|
Tối đa 12.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT từ sau 22 giờ ngày hôm trước đến trước 05 giờ ngày hôm sau. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24704
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề vào cả ngày và đêm đối với xe ô tô 05 chỗ ngồi.
|
Tối đa 20.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24705
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề vào ban ngày đối với xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn.
|
Tối đa 12.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT từ 05 giờ đến 22 giờ. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24706
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề vào ban đêm đối với xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn.
|
Tối đa 18.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT từ sau 22 giờ ngày hôm trước đến trước 05 giờ ngày hôm sau. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24707
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề vào cả ngày và đêm đối với xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn.
|
Tối đa 30.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24708
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề vào ban ngày đối với xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên.
|
Tối đa 16.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT từ 05 giờ đến 22 giờ. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24709
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề vào ban đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên.
|
Tối đa 20.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT từ sau 22 giờ ngày hôm trước đến trước 05 giờ ngày hôm sau. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24710
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề vào cả ngày và đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên.
|
Tối đa 36.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24711
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề đối với xe đạp, xe đạp điện.
|
Tối đa 50.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT và kể cả trông giữ mũ bảo hiểm. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24712
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh.
|
Tối đa 100.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT và kể cả trông giữ mũ bảo hiểm. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24713
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề đối với xe ô tô 05 chỗ ngồi.
|
Tối đa 400.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24714
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề đối với xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn.
|
Tối đa 600.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24715
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại khu vực thuộc phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề đối với xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên.
|
Tối đa 800.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
70/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ trông giữ xe phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định.
Xem thêm
|
|
24716
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu đối với người đi bộ.
|
Tối đa 1.000 đồng/vé/lượt
|
Chợ Phú Điền, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
67/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24717
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu đối với xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay.
|
Tối đa 1.500 đồng/vé/lượt
|
Chợ Phú Điền, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
67/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24718
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự
|
Tối đa 2.500 đồng/vé/lượt
|
Chợ Phú Điền, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
67/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24719
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu đối với xe ô tô đến 04 chỗ ngồi.
|
Tối đa 15.000 đồng/vé/lượt
|
Chợ Phú Điền, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
67/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24720
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu đối với xe ô tô trên 04 chỗ đến dưới 15 chỗ
|
Tối đa 20.000 đồng/vé/lượt
|
Chợ Phú Điền, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
67/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24721
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu đối với xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 08 tấn
|
Tối đa 25.000 đồng/vé/lượt
|
Chợ Phú Điền, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
67/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24722
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo lượt đối với xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay.
|
Tối đa 1.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
66/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24723
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo lượt đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự.
|
Tối đa 2.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
66/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24724
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo lượt đối với xe ô tô đến 05 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn.
|
Tối đa 10.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
66/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24725
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo lượt đối với xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 12 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn.
|
Tối đa 15.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
66/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24726
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo lượt đối với xe ô tô trên 12 chỗ đến dưới 30 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 08 tấn.
|
Tối đa 20.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
66/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24727
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo lượt đối với xe ô tô trên 30 chỗ đến dưới 50 chỗ ngồi (tải trọng: xe + người + hàng hóa dưới 13 tấn); xe tải có tải trọng từ 08 tấn đến dưới 13 tấn.
|
Tối đa 25.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
66/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24728
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay.
|
Tối đa 30.000 đồng/vé/tháng
|
Cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
66/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24729
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo tháng đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự.
|
Tối đa 60.000 đồng/vé/tháng
|
Cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
66/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24730
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo tháng đối với xe ô tô đến 05 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn.
|
Tối đa 300.000 đồng/vé/tháng
|
Cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
66/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24731
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo tháng đối với xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 12 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn.
|
Tối đa 450.000 đồng/vé/tháng
|
Cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
66/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24732
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo tháng đối với xe ô tô trên 12 chỗ đến dưới 30 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 08 tấn.
|
Tối đa 600.000 đồng/vé/tháng
|
Cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
66/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24733
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo tháng đối với xe ô tô trên 30 chỗ đến dưới 50 chỗ ngồi (tải trọng: xe + người + hàng hóa dưới 13 tấn); xe tải có tải trọng từ 08 tấn đến dưới 13 tấn.
|
Tối đa 750.000 đồng/vé/tháng
|
Cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
66/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24734
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu đối với người đi bộ.
|
Tối đa 1.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
68/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT). Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, không thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ qua cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B đối với người đi bộ.
Xem thêm
|
|
24735
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu đối với xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay.
|
Tối đa 1.500 đồng/vé/lượt
|
Cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
68/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24736
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự.
|
Tối đa 2.500 đồng/vé/lượt
|
Cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
68/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24737
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu đối với xe ô tô đến 04 chỗ ngồi.
|
Tối đa 15.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
68/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24738
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu đối với xe ô tô trên 04 chỗ đến dưới 15 chỗ.
|
Tối đa 20.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
68/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24739
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu đối với xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 08 tấn.
|
Tối đa 25.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
68/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24740
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện.
|
Tối đa 15.000 đồng/vé/tháng.
|
Cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
68/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24741
|
Giá dịch vụ qua cầu
|
Vé qua cầu theo tháng đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự.
|
Tối đa 20.000 đồng/vé/tháng.
|
Cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười.
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
68/2016/QĐ-UBND
|
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Xem thêm
|
|
24742
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với chợ loại I tại khu vực có mái che.
|
2.000 đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ
Xem thêm
|
|
24743
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với chợ loại II tại khu vực có mái che.
|
1.500 đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ
Xem thêm
|
|
24744
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với chợ loại III tại khu vực có mái che.
|
1.000 đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ
Xem thêm
|
|
24745
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với chợ loại I tại khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng.
|
1.500 đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ
Xem thêm
|
|
24746
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với chợ loại II tại khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng.
|
1.000 đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ
Xem thêm
|
|
24747
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với chợ loại III tại khu vực không có mái che hoặc có mái che nhưng do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng.
|
800 đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ
Xem thêm
|
|
24748
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với chợ loại I tại khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu.
|
800 đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ
Xem thêm
|
|
24749
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với chợ loại II tại khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu.
|
800 đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ
Xem thêm
|
|
24750
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ.
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với chợ loại III tại khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu.
|
800 đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
|
69/2016/QĐ-UBND
|
Giá bao gồm thuế VAT. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có biên lai, hóa đơn thu theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chứ
Xem thêm
|