|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
24551
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích chợ không có mái che đối với hộ kinh doanh không cố định
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lần
|
Chợ trung tâm các xã
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24552
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp
|
1.000 Đồng/lượt
|
Tại các điểm có tổ chức trông giữ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24553
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ qua đêm xe đạp
|
2.000 Đồng/lượt
|
Tại các điểm có tổ chức trông giữ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24554
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp điện
|
2.000 Đồng/lượt
|
Tại các điểm có tổ chức trông giữ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24555
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ qua đêm xe đạp điện
|
3.000 Đồng/lượt
|
Tại các điểm có tổ chức trông giữ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24556
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe máy
|
2.000 Đồng/lượt
|
Tại các điểm có tổ chức trông giữ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24557
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ qua đêm xe máy
|
4.000 Đồng/lượt
|
Tại các điểm có tổ chức trông giữ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24558
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe du lịch, xe ô tô chở khách đến 15 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng đến 3,5 tấn
|
10.000 Đồng/lượt
|
Tại các điểm có tổ chức trông giữ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24559
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ qua đêm xe du lịch, xe ô tô chở khách đến 15 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng đến 3,5 tấn
|
15.000 Đồng/lượt
|
Tại các điểm có tổ chức trông giữ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24560
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe du lịch, xe chở khách trên 15 chỗ ngồi, xe có tải trọng trên 3,5 tấn
|
15.000 Đồng/lượt
|
Tại các điểm có tổ chức trông giữ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24561
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ qua đêm xe du lịch, xe chở khách trên 15 chỗ ngồi, xe có tải trọng trên 3,5 tấn
|
20.000 Đồng/lượt
|
Tại các điểm có tổ chức trông giữ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24562
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp
|
10.000 Đồng/xe/tháng
|
Tại các cơ sở giáo dụng phổ thông, trung học chuyên nghiệp, các trường cao đẳng, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm chính trị
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24563
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp điện
|
20.000 Đồng/xe/tháng
|
Tại các cơ sở giáo dụng phổ thông, trung học chuyên nghiệp, các trường cao đẳng, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm chính trị
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24564
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe máy
|
20.000 Đồng/xe/tháng
|
Tại các cơ sở giáo dụng phổ thông, trung học chuyên nghiệp, các trường cao đẳng, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm chính trị
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24565
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp bị tạm giữ hành chính do vi phạm
|
3.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24566
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp điện bị tạm giữ hành chính do vi phạm
|
5.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24567
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe máy bị tạm giữ hành chính do vi phạm
|
6.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24568
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô và các lợi xe cơ giới khác bị tạm giữ hành chính do vi phạm
|
25.000 Đồng/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
24569
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
295.000 đồng/tháng/học sinh
|
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
27/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24570
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
295.000 đồng/tháng/học sinh
|
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
27/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24571
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
350.000 đồng/tháng/học sinh
|
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
27/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24572
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
375.000 đồng/tháng/học sinh
|
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
27/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24573
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp học Mầm non công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
221.250 đồng/tháng/học sinh
|
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
27/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24574
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Tiểu học công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
221.250 đồng/tháng/học sinh
|
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
27/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24575
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Trung học cơ sở công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
262.500 đồng/tháng/học sinh
|
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
27/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24576
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp Trung học phổ thông công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
281.250 đồng/tháng/học sinh
|
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
|
27/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24577
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống đối với loại cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
|
1.500.000 Đồng/bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% để lại cơ quan thu phí
|
60/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24578
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận nguồn gốc lô giống
|
600.000 Đồng/01 lô giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% để lại cơ quan thu phí
|
60/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24579
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân
|
10.000 Đồng/cấp
|
Các phường của thành phố, thị xã thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
101/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24580
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân
|
5.000 Đồng/cấp
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
101/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24581
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSĐP
|
47/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24582
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát vàng (cát xây tô)
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSĐP
|
47/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24583
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại cát khác (cát san lấp)
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSĐP
|
47/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24584
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSĐP
|
47/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24585
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sét chịu lửa
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSĐP
|
47/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24586
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác than khác (than bùn)
|
10.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSĐP
|
47/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24587
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các khoáng sản không kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSĐP
|
47/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24588
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 đồng/giấy
|
Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24589
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 đồng/lần
|
Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24590
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
80.000 đồng/giấy
|
Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24591
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân.
|
50.000 đồng/lần
|
Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24592
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Chứng nhận biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân.
|
20.000 đồng/lần
|
Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24593
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân.
|
15.000 đồng/giấy
|
Các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24594
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
12.500 đồng/giấy
|
Toàn tỉnh (trừ các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24595
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh (trừ các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24596
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
40.000 đồng/giấy
|
Toàn tỉnh (trừ các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24597
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân.
|
25.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh (trừ các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24598
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Chứng nhận biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân.
|
10.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh (trừ các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24599
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân.
|
7.500 đồng/giấy
|
Toàn tỉnh (trừ các phường nội ô thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh)
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24600
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
100.000 đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
53/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|