|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
24401
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24402
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai sinh tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24403
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24404
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24405
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai tử tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24406
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (đăng ký lại) tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24407
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24408
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24409
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24410
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24411
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24412
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
Miễn thuế Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24413
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
Miễn thuế Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24414
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
Miễn thuế Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24415
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24416
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai sinh tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24417
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24418
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24419
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai tử tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24420
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn mới tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24421
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24422
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24423
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
1.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24424
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
28.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24425
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24426
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24427
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
Miễn thu Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24428
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
500.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24429
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
500.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24430
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
400.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24431
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
các phường của thành phố Điện Biên Phủ và thị xã Mường Lay
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24432
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận, bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
các phường của thành phố Điện Biên Phủ và thị xã Mường Lay
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24433
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
các phường của thành phố Điện Biên Phủ và thị xã Mường Lay
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24434
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
15.000 Đồng/lần cấp
|
các phường của thành phố Điện Biên Phủ và thị xã Mường Lay
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24435
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
các phường của thành phố Điện Biên Phủ và thị xã Mường Lay
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24436
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu, hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/lần cấp
|
các phường của thành phố Điện Biên Phủ và thị xã Mường Lay
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24437
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy
|
Thị trấn, các xã thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24438
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận, bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
25.000 Đồng/lần cấp
|
Thị trấn, các xã thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24439
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
10.000 Đồng/lần cấp
|
Thị trấn, các xã thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24440
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
7.500 Đồng/lần cấp
|
Thị trấn, các xã thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24441
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/lần cấp
|
Thị trấn, các xã thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24442
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu, hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
5.000 Đồng/lần cấp
|
Thị trấn, các xã thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24443
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
200.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24444
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24445
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất thì áp dụng mức thu)
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24446
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất thì áp dụng mức thu)
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24447
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24448
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu, hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24449
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
50.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24450
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác
|
100.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|