TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 24351-24400 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
24351 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 4.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24352 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24353 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24354 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất để san lấp, xây dựng công trình 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24355 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24356 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất làm Thạch cao 2.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24357 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cao lanh, Phen-sờ-phát (fenspat) 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24358 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24359 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24360 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đôlômít, quắc-Zít, talc, diatomit 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24361 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca, thạch anh kỹ thuật 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24362 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít, phốt - pho - rít 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24363 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 2.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24364 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (Apatit), séc-păng-tin, graphit, sericit 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24365 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác than các loại 8.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24366 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản không kim loại khác 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24367 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan...) 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24368 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu đá ốp Block 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24369 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu quặng đá quý: Kim cương, Ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24370 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu sỏi, cuội, sạn 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24371 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24372 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp và các loại khoáng chất khác 1.200 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24373 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu cát vàng 2.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24374 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu cát trắng 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24375 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu các loại cát khác 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24376 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu đất để san lấp, xây dựng công trình 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24377 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24378 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu đất làm Thạch cao 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24379 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu Cao lanh, Phen-sờ-phát (fenspat) 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24380 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu các loại đất khác 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24381 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu sét chịu lửa 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24382 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu Đôlômít, quắc-Zít, talc, diatomit 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24383 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu Mi-ca, thạch anh kỹ thuật 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24384 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu Pi-rít, phốt - pho - rít 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24385 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24386 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu A-pa-tít (Apatit), séc-păng-tin, graphit, sericit 2.400 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24387 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu than các loại 4.800 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24388 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu khoáng sản không kim loại khác 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24389 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người 20.000 Đồng/lần đăng ký Các phường tại thành phố Điện Biên Phủ

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
24390 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú 10.000 Đồnglần gia hạn Các phường tại thành phố Điện Biên Phủ

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
24391 Lệ phí đăng ký cư trú Tách hộ 8.000 Đồng/lần Các phường tại thành phố Điện Biên Phủ

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
24392 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú 8.000 Đồng/lần Các phường tại thành phố Điện Biên Phủ

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
24393 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh thông tin về cư trú (đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) Miễn thu Đồng/lần đính chính Các phường tại thành phố Điện Biên Phủ

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
24394 Lệ phí đăng ký cư trú Xác nhận thông tin về cư trú 10.000 Đồng/lần Các phường tại thành phố Điện Biên Phủ

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
24395 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người 10.000 Đồng/lần đăng ký Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
24396 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú 5.000 Đồnglần gia hạn Các phường tại thành phố Điện Biên Phủ

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
24397 Lệ phí đăng ký cư trú Tách hộ 4.000 Đồng/lần Các phường tại thành phố Điện Biên Phủ

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
24398 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú 4.000 Đồng/lần Các phường tại thành phố Điện Biên Phủ

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
24399 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh thông tin về cư trú (đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) Miễn thu Đồng/lần đính chính Các phường tại thành phố Điện Biên Phủ

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
24400 Lệ phí đăng ký cư trú Xác nhận thông tin về cư trú 5.000 Đồng/lần Các phường tại thành phố Điện Biên Phủ

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236