|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
24301
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới, cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với xây dựng nhà ở đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24302
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có đất sử dụng vào mục đích khác
|
150.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Không thu đối với đất sử dụng vào mục đích kinh doanh nông nghiệp, lâm nghiệp
Xem thêm
|
|
24303
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các tổ chức, cơ quan HCSN, đơn vị LLVT, các doanh nghiệp có đất xây dựng làm nhà ở, trụ sở làm việc
|
1.000.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24304
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có đất sử dụng vào mục đích khác
|
2.000.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Không thu đối với đất sử dụng vào mục đích kinh doanh nông nghiệp, lâm nghiệp
Xem thêm
|
|
24305
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24306
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
500.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24307
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
1.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24308
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
2.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24309
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24310
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24311
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24312
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
900.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24313
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm
|
2.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24314
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm
|
4.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24315
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước dưới 100 m/ngày đêm
|
300.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24316
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
500.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24317
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm
|
1.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24318
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm
|
2.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24319
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước dưới 100 m/ngày đêm
|
150.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24320
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
250.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24321
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm
|
500.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24322
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm
|
1.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24323
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Tra cứu tài liệu đất đai tại xã, phường, thị trấn, huyện, thị xã, thành phố
|
70.000 Đồng/hồ sơ tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24324
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Tra cứu tài liệu đất đai tại trung tâm lưu trữ tỉnh, các sở ban ngành thuộc tỉnh
|
150.000 Đồng/hồ sơ tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24325
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24326
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/01/2021 trở đi
Xem thêm
|
|
24327
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/01/2021 trở đi
Xem thêm
|
|
24328
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/01/2021 trở đi
Xem thêm
|
|
24329
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/01/2021 trở đi
Xem thêm
|
|
24330
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/01/2021 trở đi
Xem thêm
|
|
24331
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng sắt
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24332
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng măng-gan
|
40.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24333
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng ti-tan
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24334
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vàng
|
220.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24335
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đất hiếm
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24336
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng bạch kim
|
220.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24337
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng bạc, quặng thiếc
|
220.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24338
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vôn-phờ-ram, quặng ăng-ti-moan
|
40.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24339
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng chì, quặng kẽm
|
220.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24340
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng nhôm, quặng bô xít
|
20.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24341
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken
|
48.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24342
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng cromit
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24343
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng cô-ban, quặng mo-lip-đen, quặng thủy ngân, quặng ma-nhê, quặng va-na-đi
|
220.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24344
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác
|
25.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24345
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan...)
|
60.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24346
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá ốp Block
|
75.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24347
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đá quý: Kim cương, Ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24348
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sỏi, cuội, sạn
|
5.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24349
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24350
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp và các loại khoáng chất khác
|
2.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|