TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 24301-24350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
24301 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới, cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với xây dựng nhà ở đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị 100.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
24302 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có đất sử dụng vào mục đích khác 150.000 Đồng/bộ hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Không thu đối với đất sử dụng vào mục đích kinh doanh nông nghiệp, lâm nghiệp Xem thêm
24303 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các tổ chức, cơ quan HCSN, đơn vị LLVT, các doanh nghiệp có đất xây dựng làm nhà ở, trụ sở làm việc 1.000.000 Đồng/bộ hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24304 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân có đất sử dụng vào mục đích khác 2.000.000 Đồng/bộ hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Không thu đối với đất sử dụng vào mục đích kinh doanh nông nghiệp, lâm nghiệp Xem thêm
24305 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24306 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 500.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24307 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm 1.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24308 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 2.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24309 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24310 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 350.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24311 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 300.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24312 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 900.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24313 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm 2.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24314 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm 4.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24315 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước dưới 100 m/ngày đêm 300.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24316 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 500.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24317 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm 1.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24318 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm 2.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24319 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước dưới 100 m/ngày đêm 150.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24320 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 250.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24321 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm 500.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24322 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm 1.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24323 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Tra cứu tài liệu đất đai tại xã, phường, thị trấn, huyện, thị xã, thành phố 70.000 Đồng/hồ sơ tài liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24324 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Tra cứu tài liệu đất đai tại trung tâm lưu trữ tỉnh, các sở ban ngành thuộc tỉnh 150.000 Đồng/hồ sơ tài liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24325 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24326 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/01/2021 trở đi Xem thêm
24327 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/01/2021 trở đi Xem thêm
24328 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/01/2021 trở đi Xem thêm
24329 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/01/2021 trở đi Xem thêm
24330 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại 21/2020/NQ-HĐND Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/01/2021 trở đi Xem thêm
24331 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24332 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan 40.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24333 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24334 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 220.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24335 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24336 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim 220.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24337 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạc, quặng thiếc 220.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24338 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram, quặng ăng-ti-moan 40.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24339 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, quặng kẽm 220.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24340 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, quặng bô xít 20.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24341 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken 48.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24342 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cromit 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24343 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban, quặng mo-lip-đen, quặng thủy ngân, quặng ma-nhê, quặng va-na-đi 220.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24344 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24345 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan...) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24346 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá ốp Block 75.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24347 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đá quý: Kim cương, Ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24348 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi, cuội, sạn 5.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24349 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm
24350 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp và các loại khoáng chất khác 2.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Điện Biên

100% nộp NSNN 21/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236