|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
24151
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp học mầm non
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn
Xem thêm
|
|
24152
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn
Xem thêm
|
|
24153
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp Trung học cơ sở
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24154
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp Trung học phổ thông
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24155
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp học mầm non
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang
Xem thêm
|
|
24156
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang
Xem thêm
|
|
24157
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp Trung học cơ sở
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24158
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp Trung học phổ thông
|
200.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24159
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp học mầm non
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực miền núi: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang.
Xem thêm
|
|
24160
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực miền núi: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang.
Xem thêm
|
|
24161
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp Trung học cơ sở
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực miền núi: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang.
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24162
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Siêu thị Đà Nẵng được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định
|
393.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Siêu thị Đà Nẵng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
2549/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24163
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cấp học mầm non
|
95.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
49/2024/NQ-HĐND
|
Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn
Xem thêm
|
|
24164
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học
|
95.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
49/2024/NQ-HĐND
|
Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn
Xem thêm
|
|
24165
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cấp Trung học cơ sở
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
49/2024/NQ-HĐND
|
Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24166
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cấp Trung học phổ thông
|
70.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
49/2024/NQ-HĐND
|
Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24167
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cấp học mầm non
|
35.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
49/2024/NQ-HĐND
|
Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang
Xem thêm
|
|
24168
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học
|
35.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
49/2024/NQ-HĐND
|
Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang
Xem thêm
|
|
24169
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cấp Trung học cơ sở
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
49/2024/NQ-HĐND
|
Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24170
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cấp Trung học phổ thông
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
49/2024/NQ-HĐND
|
Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24171
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cấp học mầm non
|
15.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
49/2024/NQ-HĐND
|
Khu vực miền núi: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang.
Xem thêm
|
|
24172
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học
|
15.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
49/2024/NQ-HĐND
|
Khu vực miền núi: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang.
Xem thêm
|
|
24173
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cấp Trung học cơ sở
|
15.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
49/2024/NQ-HĐND
|
Khu vực miền núi: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang.
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24174
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
750.000 Đồng/ 01 giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24175
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
2.750.000 Đồng/ 01 vườn giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24176
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu (bao gồm khu vực cửa khẩu biên giới đất liền) đối với xe ô tô có trọng tải dưới 02 tấn, xe 3 bánh và các loại xe tương tự chở hàng hóa xuất, nhập khẩu
|
50.000 Đồng/lần/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24177
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu (bao gồm khu vực cửa khẩu biên giới đất liền) đối với xe ô tô có trọng tải từ 02 tấn dưới 04 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu
|
100.000 Đồng/lần/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24178
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu (bao gồm khu vực cửa khẩu biên giới đất liền) đối với xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu
|
200.000 Đồng/lần/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24179
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu (bao gồm khu vực cửa khẩu biên giới đất liền) đối với xe ô tô có trọng tải tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng conteiner 20 fit chở hàng hóa xuất, nhập khẩu
|
400.000 Đồng/lần/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24180
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu (bao gồm khu vực cửa khẩu biên giới đất liền) đối với xe ô tô có trọng tải tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng conteiner 40 fit chở hàng hóa xuất, nhập khẩu
|
600.000 Đồng/lần/xe/lần ra vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24181
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu (bao gồm khu vực cửa khẩu biên giới đất liền) đối với xe chở người dưới 10 chỗ ngồi
|
40.000 Đồng/lượt qua cửa khẩu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24182
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu (bao gồm khu vực cửa khẩu biên giới đất liền) đối với xe khách từ 10 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi
|
60.000 Đồng/lượt qua cửa khẩu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24183
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu (bao gồm khu vực cửa khẩu biên giới đất liền) đối với xe khách từ 31 chỗ ngồi trở lên
|
100.000 Đồng/lượt qua cửa khẩu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
100% nộp NSNN
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24184
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh thắng cấp quốc gia đối với người từ 18 tuổi trở lên
|
20.000 Đồng/người/lần/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24185
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh thắng cấp tỉnh đối với người từ 18 tuổi trở lên
|
15.000 Đồng/người/lần/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24186
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh thắng cấp quốc gia đối với Người Cao tuổi; Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú; Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.
|
10.000 Đồng/người/lần/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24187
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh thắng cấp tỉnh đối với Người Cao tuổi; Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú; Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.
|
7.500 Đồng/người/lần/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24188
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan di tích lịch sử cấp quốc gia đặc biệt Chiến trường Điện Biên Phủ đối với người từ 18 tuổi trở lên
|
20.000 Đồng/người/lần/điểm
|
Chiến trường Điện Biên Phủ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24189
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan danh thắng cấp quốc gia đối với người từ 18 tuổi trở lên
|
20.000 Đồng/người/lần/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24190
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan danh thắng cấp tỉnh đối với người từ 18 tuổi trở lên
|
15.000 Đồng/người/lần/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24191
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan di tích lịch sử cấp quốc gia đặc biệt Chiến trường Điện Biên Phủ đối với Người Cao tuổi; Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú; Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
|
10.000 Đồng/người/lần/điểm
|
Chiến trường Điện Biên Phủ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24192
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan danh thắng cấp quốc gia đối với Người Cao tuổi; Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú; Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
|
10.000 Đồng/người/lần/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24193
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan danh thắng cấp tỉnh đối với Người Cao tuổi; Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú; Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
|
7.500 Đồng/người/lần/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24194
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Tham quan Bảo tàng chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ
|
100.000 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24195
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Tham quan bảo tàng tỉnh và các công trình văn hóa khác
|
25.000 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng tỉnh và các công trình văn hóa khác
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24196
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ đối với Người Cao tuổi; Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú; Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
|
50.000 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24197
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan bảo tàng tỉnh và các công trình văn hóa khác đối với Người Cao tuổi; Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú; Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
|
12.500 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng tỉnh và các công trình văn hóa khác
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24198
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24199
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24200
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với người lớn
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Điện Biên
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|