|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
24101
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Giấy chứng nhận đăng ký Hộ kinh doanh/Hợp tác xã/Liên hiệp hợp tác xã
|
50.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
55/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24102
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
|
30.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
55/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24103
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hoặc bản sao trích lục nội dung đăng ký kinh doanh
|
3.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
55/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24104
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường
|
16.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
06/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24105
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường
|
9.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
06/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24106
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm I, nhóm II và cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư có số thứ tự 1 Mục I Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-C
|
30.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
06/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24107
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở không thuộc cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm I, nhóm II và cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư có số thứ tự 1 Mục I Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị đị
|
9.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
06/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24108
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2022/NQ-HĐND
|
Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn
Xem thêm
|
|
24109
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2022/NQ-HĐND
|
Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn
Xem thêm
|
|
24110
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cấp Trung học cơ sở
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2022/NQ-HĐND
|
Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24111
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cấp Trung học phổ thông
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2022/NQ-HĐND
|
Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24112
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2022/NQ-HĐND
|
Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang
Xem thêm
|
|
24113
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cấp học Tiểu học
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2022/NQ-HĐND
|
Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang
Xem thêm
|
|
24114
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cấp Trung học cơ sở
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2022/NQ-HĐND
|
Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24115
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cấp Trung học phổ thông
|
200.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
46/2022/NQ-HĐND
|
Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Xem thêm
|
|
24116
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.409.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24117
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
986.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24118
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
704.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24119
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
845.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24120
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
591.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24121
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
422.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24122
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng lúa
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24123
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng lúa
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24124
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng lúa
|
281.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24125
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng lúa
|
704.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24126
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng lúa
|
493.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24127
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng lúa
|
352.250 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24128
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng lúa
|
Mức giá cho tưới: 986.300 Mức giá cho tiêu: 422.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24129
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng lúa
|
Mức giá cho tưới: 690.200 Mức giá cho tiêu: 295.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24130
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng lúa
|
Mức giá cho tưới: 493.150 Mức giá cho tiêu: 211.350 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24131
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24132
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24133
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
281.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24134
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích tưới chủ động một phần áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
338.160 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24135
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích tưới chủ động một phần áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
236.640 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24136
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng động lực đối với diện tích tưới chủ động một phần áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
169.080 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24137
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
225.440 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24138
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
157.760 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24139
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
112.720 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24140
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
281.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24141
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
197.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24142
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
140.900 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24143
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Mức giá cho tưới: 394.520 Mức giá cho tiêu: 169.080 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24144
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Mức giá cho tưới: 276.080 Mức giá cho tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24145
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Mức giá cho tưới: 197.260 Mức giá cho tiêu: 84.540 Đồng/ha/vụ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24146
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản
|
250 đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24147
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24148
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24149
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm tính theo diện tích (ha)
|
816.000 Đồng/ha
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24150
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống tính theo diện tích (ha)
|
672.000 Đồng/ha
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
90/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|