TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 24101-24150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
24101 Lệ phí đăng ký kinh doanh Giấy chứng nhận đăng ký Hộ kinh doanh/Hợp tác xã/Liên hiệp hợp tác xã 50.000 Đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp NSNN 55/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24102 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh 30.000 Đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp NSNN 55/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24103 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hoặc bản sao trích lục nội dung đăng ký kinh doanh 3.000 Đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp NSNN 55/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24104 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 16.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp NSNN 06/2026/NQ-HĐND Xem thêm
24105 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 9.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp NSNN 06/2026/NQ-HĐND Xem thêm
24106 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm I, nhóm II và cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư có số thứ tự 1 Mục I Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 05/2025/NĐ-C 30.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp NSNN 06/2026/NQ-HĐND Xem thêm
24107 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở không thuộc cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm I, nhóm II và cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư có số thứ tự 1 Mục I Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị đị 9.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp NSNN 06/2026/NQ-HĐND Xem thêm
24108 Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí đối với cấp học mầm non 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

46/2022/NQ-HĐND Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn Xem thêm
24109 Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

46/2022/NQ-HĐND Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn Xem thêm
24110 Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

46/2022/NQ-HĐND Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Xem thêm
24111 Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí đối với cấp Trung học phổ thông 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

46/2022/NQ-HĐND Khu vực thành thị: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Xem thêm
24112 Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí đối với cấp học mầm non 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

46/2022/NQ-HĐND Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang Xem thêm
24113 Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí đối với cấp học Tiểu học 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

46/2022/NQ-HĐND Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang Xem thêm
24114 Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

46/2022/NQ-HĐND Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Xem thêm
24115 Học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí đối với cấp Trung học phổ thông 200.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

46/2022/NQ-HĐND Khu vực nông thôn: Các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Hòa Vang Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT theo chương trình giáo dục phổ thông và trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Xem thêm
24116 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.409.000 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24117 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 986.000 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24118 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa 704.500 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24119 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 845.400 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24120 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 591.600 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24121 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 422.700 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24122 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng lúa 563.600 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24123 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng lúa 394.400 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24124 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng lúa 281.800 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24125 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng lúa 704.500 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24126 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng lúa 493.000 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24127 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng lúa 352.250 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24128 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 986.300 Mức giá cho tiêu: 422.700 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24129 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 690.200 Mức giá cho tiêu: 295.800 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24130 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 493.150 Mức giá cho tiêu: 211.350 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24131 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 563.600 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24132 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 394.400 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24133 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 281.800 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24134 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích tưới chủ động một phần áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 338.160 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24135 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích tưới chủ động một phần áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 236.640 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24136 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng động lực đối với diện tích tưới chủ động một phần áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 169.080 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24137 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 225.440 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24138 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 157.760 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24139 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 112.720 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24140 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 281.800 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24141 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 197.200 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24142 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 140.900 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24143 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Mức giá cho tưới: 394.520 Mức giá cho tiêu: 169.080 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24144 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Mức giá cho tưới: 276.080 Mức giá cho tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24145 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Mức giá cho tưới: 197.260 Mức giá cho tiêu: 84.540 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24146 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản 250 đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24147 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020 đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24148 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24149 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm tính theo diện tích (ha) 816.000 Đồng/ha Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24150 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống tính theo diện tích (ha) 672.000 Đồng/ha Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

90/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236