|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
24051
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đống Đa đối với hộ kinh doanh trầu cau, đậu khuôn, nấm, trứng, gạo, mứt, mắm, hến, chả, may dép, … quy mô bình thường
|
7.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đống Đa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24052
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đống Đa đối với hộ kinh doanh trầu cau, đậu khuôn, nấm, trứng, gạo, mứt, mắm, hến, chả, may dép, … quy mô nhỏ
|
4.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đống Đa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24053
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đống Đa đối với hộ kinh doanh măng tươi, thịt heo, … quy mô lớn
|
8.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đống Đa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24054
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đống Đa đối với hộ kinh doanh măng tươi, thịt heo, … quy mô bình thường
|
5.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đống Đa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24055
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đống Đa đối với hộ kinh doanh măng tươi, thịt heo, … quy mô nhỏ
|
3.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đống Đa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24056
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh hoa tươi, chuối trái, trái cây, rau quê, ăn uống … quy mô lớn
|
19.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24057
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh hoa tươi, chuối trái, trái cây, rau quê, ăn uống … quy mô bình thường
|
13.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24058
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh hoa tươi, chuối trái, trái cây, rau quê, ăn uống … quy mô nhỏ
|
8.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24059
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh rau hành, lagim, chanh ớt, gia vị, bầu bí, hành tỏi,… quy mô lớn
|
16.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24060
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh rau hành, lagim, chanh ớt, gia vị, bầu bí, hành tỏi,… quy mô bình thường
|
11.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24061
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh rau hành, lagim, chanh ớt, gia vị, bầu bí, hành tỏi,… quy mô nhỏ
|
6.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24062
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh hương đèn, áo quần, trứng, bao bì, thơm, … quy mô lớn
|
14.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24063
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh hương đèn, áo quần, trứng, bao bì, thơm, … quy mô bình thường
|
9.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24064
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh hương đèn, áo quần, trứng, bao bì, thơm, … quy mô nhỏ
|
5.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24065
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh dừa bào, măng, sả, dưa, đậu, nấm, trầu cau, … quy mô lớn
|
11.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24066
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh dừa bào, măng, sả, dưa, đậu, nấm, trầu cau, … quy mô bình thường
|
7.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24067
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh dừa bào, măng, sả, dưa, đậu, nấm, trầu cau, … quy mô nhỏ
|
4.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24068
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh bánh tráng, rau muống, … quy mô lớn
|
8.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24069
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh bánh tráng, rau muống, … quy mô bình thường
|
5.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24070
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh bánh tráng, rau muống, … quy mô nhỏ
|
3.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24071
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại lô thuận lợi khu kinh doanh thủy sản chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định
|
104.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24072
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại các lô còn lại khu kinh doanh thủy sản chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định
|
65.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24073
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại khu nhà lồng thu mua tuỷ sản chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định
|
85.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24074
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại khu kinh doanh tạp hoá chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định
|
65.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24075
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại khu kinh doanh ăn uống chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định
|
58.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24076
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại khu nhà lồng làm kho công cụ, dụng cụ chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định
|
78.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24077
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại khu cung ứng nước đá không mái che chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định
|
65.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24078
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại khu cung ứng nước đá có mái che chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định
|
78.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24079
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại khu đặt thùng lạnh chứa thuỷ sản (không có mái che) chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định
|
65.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24080
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh không cố định
|
9.000 Đồng/ngày/hộ
|
Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
24081
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu cá cập cảng có công suất dưới 20CV
|
6.000 - 12.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24082
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu cá cập cảng có công suất từ 20CV đến 50CV
|
12.000 - 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24083
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu cá cập cảng có công suất trên 50CV đến 90CV
|
20.000 - 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24084
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu cá cập cảng có công suất trên 90 CV đến 200CV
|
35.000 - 50.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24085
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu cá cập cảng có công suất trên 200CV
|
50.000 - 70.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24086
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải dưới 5 tấn
|
5.000 - 10.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24087
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải từ 5 đến 10 tấn
|
10.000 - 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24088
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải trên 10 đến 100 tấn
|
40.000 - 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24089
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải trên 100 tấn
|
60.000 - 100.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24090
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải dưới 1 tấn
|
6.000 - 10.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24091
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn
|
10.000 - 18.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24092
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn
|
18.000 - 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24093
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn
|
25.000 - 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24094
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải trên 10 tấn
|
30.000 - 40.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24095
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với xe thô sơ (xe máy, xích lô, ba gác, các loại xe thô sơ khác)
|
1.000 - 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24096
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là thủy sản, động vật tươi sống
|
10.000 - 20.000 Đồng/tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24097
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
|
Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là các loại hàng hóa khác
|
5.000 - 10.000 Đồng/tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
24098
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
600.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
56/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24099
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
56/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
24100
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
56/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|