TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 24051-24100 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
24051 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đống Đa đối với hộ kinh doanh trầu cau, đậu khuôn, nấm, trứng, gạo, mứt, mắm, hến, chả, may dép, … quy mô bình thường 7.000 Đồng/người/ngày Chợ Đống Đa

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24052 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đống Đa đối với hộ kinh doanh trầu cau, đậu khuôn, nấm, trứng, gạo, mứt, mắm, hến, chả, may dép, … quy mô nhỏ 4.000 Đồng/người/ngày Chợ Đống Đa

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24053 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đống Đa đối với hộ kinh doanh măng tươi, thịt heo, … quy mô lớn 8.000 Đồng/người/ngày Chợ Đống Đa

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24054 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đống Đa đối với hộ kinh doanh măng tươi, thịt heo, … quy mô bình thường 5.000 Đồng/người/ngày Chợ Đống Đa

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24055 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đống Đa đối với hộ kinh doanh măng tươi, thịt heo, … quy mô nhỏ 3.000 Đồng/người/ngày Chợ Đống Đa

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24056 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh hoa tươi, chuối trái, trái cây, rau quê, ăn uống … quy mô lớn 19.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24057 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh hoa tươi, chuối trái, trái cây, rau quê, ăn uống … quy mô bình thường 13.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24058 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh hoa tươi, chuối trái, trái cây, rau quê, ăn uống … quy mô nhỏ 8.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24059 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh rau hành, lagim, chanh ớt, gia vị, bầu bí, hành tỏi,… quy mô lớn 16.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24060 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh rau hành, lagim, chanh ớt, gia vị, bầu bí, hành tỏi,… quy mô bình thường 11.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24061 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh rau hành, lagim, chanh ớt, gia vị, bầu bí, hành tỏi,… quy mô nhỏ 6.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24062 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh hương đèn, áo quần, trứng, bao bì, thơm, … quy mô lớn 14.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24063 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh hương đèn, áo quần, trứng, bao bì, thơm, … quy mô bình thường 9.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24064 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh hương đèn, áo quần, trứng, bao bì, thơm, … quy mô nhỏ 5.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24065 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh dừa bào, măng, sả, dưa, đậu, nấm, trầu cau, … quy mô lớn 11.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24066 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh dừa bào, măng, sả, dưa, đậu, nấm, trầu cau, … quy mô bình thường 7.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24067 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh dừa bào, măng, sả, dưa, đậu, nấm, trầu cau, … quy mô nhỏ 4.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24068 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh bánh tráng, rau muống, … quy mô lớn 8.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24069 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh bánh tráng, rau muống, … quy mô bình thường 5.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24070 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ không cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Hòa Cường đối với hộ kinh doanh bánh tráng, rau muống, … quy mô nhỏ 3.000 Đồng/người/ngày Chợ Đầu Mối Hòa Cường

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24071 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại lô thuận lợi khu kinh doanh thủy sản chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định 104.000 Đồng/m2/tháng Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24072 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại các lô còn lại khu kinh doanh thủy sản chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định 65.000 Đồng/m2/tháng Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24073 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại khu nhà lồng thu mua tuỷ sản chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định 85.000 Đồng/m2/tháng Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24074 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại khu kinh doanh tạp hoá chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định 65.000 Đồng/m2/tháng Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24075 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại khu kinh doanh ăn uống chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định 58.000 Đồng/m2/tháng Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24076 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại khu nhà lồng làm kho công cụ, dụng cụ chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định 78.000 Đồng/m2/tháng Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24077 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại khu cung ứng nước đá không mái che chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định 65.000 Đồng/m2/tháng Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24078 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại khu cung ứng nước đá có mái che chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định 78.000 Đồng/m2/tháng Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24079 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại khu đặt thùng lạnh chứa thuỷ sản (không có mái che) chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh cố định 65.000 Đồng/m2/tháng Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24080 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang đối với hộ kinh doanh không cố định 9.000 Đồng/ngày/hộ Chợ Đầu Mối Thủy Sản Thọ Quang

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
24081 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với tàu cá cập cảng có công suất dưới 20CV 6.000 - 12.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24082 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với tàu cá cập cảng có công suất từ 20CV đến 50CV 12.000 - 20.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24083 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với tàu cá cập cảng có công suất trên 50CV đến 90CV 20.000 - 30.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24084 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với tàu cá cập cảng có công suất trên 90 CV đến 200CV 35.000 - 50.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24085 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với tàu cá cập cảng có công suất trên 200CV 50.000 - 70.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24086 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải dưới 5 tấn 5.000 - 10.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24087 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải từ 5 đến 10 tấn 10.000 - 20.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24088 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải trên 10 đến 100 tấn 40.000 - 60.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24089 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải trên 100 tấn 60.000 - 100.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24090 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải dưới 1 tấn 6.000 - 10.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24091 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn 10.000 - 18.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24092 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn 18.000 - 25.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24093 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn 25.000 - 30.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24094 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải trên 10 tấn 30.000 - 40.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24095 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với xe thô sơ (xe máy, xích lô, ba gác, các loại xe thô sơ khác) 1.000 - 2.000 Đồng/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24096 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là thủy sản, động vật tươi sống 10.000 - 20.000 Đồng/tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24097 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Sử dụng cảng cá đối với hàng hóa qua cảng là các loại hàng hóa khác 5.000 - 10.000 Đồng/tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

35/2017/QĐ-UBND Mức giá không áp dụng đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá Giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
24098 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 600.000 Đồng/01 giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp NSNN 56/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24099 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 450.000 Đồng/01 giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp NSNN 56/2021/NQ-HĐND Xem thêm
24100 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 450.000 Đồng/01 giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp NSNN 56/2021/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236