|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2351
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2352
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Khu vực thị trấn, các phường
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2353
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2354
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2355
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ Sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
75.000 Đồng/giấy
|
Khu vực thị trấn, các phường
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2356
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ Sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
35.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2357
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ Sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2358
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/giấy
|
Khu vực thị trấn, các phường
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2359
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2360
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2361
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận có chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy
|
Khu vực thị trấn, các phường
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2362
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận có chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2363
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận có chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2364
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ chứng nhận QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
30.000 Đồng/giấy
|
Khu vực thị trấn, các phường
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2365
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ chứng nhận QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2366
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ chứng nhận QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2367
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân
|
28.000 Đồng/1 lần
|
Khu vực thị trấn, các phường
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2368
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân
|
14.000 Đồng/1 lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2369
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức
|
30.000 Đồng/1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2370
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/1 lần
|
Khu vực thị trấn, các phường
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2371
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân
|
7.500 Đồng/1 lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2372
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức
|
30.000 Đồng/1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2373
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
|
50.000 đồng/giấy phép;
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2374
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình khác
|
100.000 đồng/giấy phép;
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2375
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn hoặc điều chỉnh giấy phép xây dựng
|
10.000 đồng/giấy phép;
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2376
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 1 chợ hạng 1
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2377
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 2 chợ hạng 1
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2378
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 3 chợ hạng 1
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2379
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 4 chợ hạng 1
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2380
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1
|
2.000 Đồng/ngày/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2381
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 1
|
3.500 Đồng/ngày/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2382
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 1 chợ hạng 2
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2383
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 2 chợ hạng 2
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2384
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 3 chợ hạng 2
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2385
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 4 chợ hạng 2
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2386
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2
|
2.000 Đồng/ngày/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2387
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 2
|
3.000 Đồng/ngày/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2388
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 1 chợ hạng 3
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2389
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 2 chợ hạng 3
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2390
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại vị trí 3 chợ hạng 3
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2391
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3
|
2.000 Đồng/ngày/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2392
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 3
|
2.500 Đồng/ngày/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2393
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với Chợ hạng 1
|
Tối đa: 250.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2394
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với Chợ hạng 2
|
Tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2395
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với Chợ hạng 3
|
Tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2396
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Thu phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1
|
Tối đa: 3.000 Đồng/ngày/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2397
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Thu phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 1
|
Tối đa: 5.250 Đồng/ngày/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2398
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Thu phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2
|
Tối đa: 3.000 Đồng/ngày/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2399
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Thu phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 2
|
Tối đa: 4.500 Đồng/ngày/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2400
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Thu phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 3.000 Đồng/ngày/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|