TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 23801-23850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
23801 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực Trường học, khu chung cư Giá tối đa: 75.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vực Trường học, khu chung cư

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23802 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực Trường học, khu chung cư Giá tối đa: 150.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vực Trường học, khu chung cư

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23803 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 2.000 Đồng/chiếc/lượt Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23804 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 4.000 Đồng/chiếc/lượt Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23805 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 20.000 Đồng/chiếc/lượt Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23806 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 40.000 Đồng/chiếc/lượt Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23807 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 3.000 Đồng/chiếc/lượt Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23808 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 5.000 Đồng/chiếc/lượt Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23809 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 25.000 Đồng/chiếc/lượt Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23810 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 50.000 Đồng/chiếc/lượt Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23811 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 5.000 Đồng/chiếc/lượt Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23812 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 9.000 Đồng/chiếc/lượt Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23813 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 45.000 Đồng/chiếc/lượt Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23814 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 90.000 Đồng/chiếc/lượt Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23815 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 30.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23816 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 60.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23817 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 300.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23818 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 550.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23819 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 45.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23820 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 75.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23821 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 350.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23822 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 700.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23823 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 75.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23824 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 135.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23825 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 650.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23826 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác Giá tối đa: 1.250.000 Đồng/chiếc/tháng Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23827 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe đạp tại các dịp Tết, lễ hội và sự kiện Giá tối đa: 3.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23828 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe máy tại các dịp Tết, lễ hội và sự kiện Giá tối đa: 5.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23829 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ôtô từ 16 chỗ trở xuống, xe tải từ 3,5 tấn trở xuống tại các dịp Tết, lễ hội và sự kiện Giá tối đa: 25.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23830 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ ôtô trên 16 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn tại các dịp Tết, lễ hội và sự kiện Giá tối đa: 50.000 Đồng/chiếc/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

25/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23831 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính đối với khu vực có mức khó khăn 1 10.607.000 Đồng/ha Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

28/2017/QĐ-UBND Mức khó khăn của công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính được xác định theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Mức giá được quy định là giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ đã bao gồm chi Xem thêm
23832 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính đối với khu vực có mức khó khăn 2 12.237.000 Đồng/ha Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

28/2017/QĐ-UBND Mức khó khăn của công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính được xác định theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Mức giá được quy định là giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ đã bao gồm chi Xem thêm
23833 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính đối với khu vực có mức khó khăn 3 14.217.000 Đồng/ha Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

28/2017/QĐ-UBND Mức khó khăn của công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính được xác định theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Mức giá được quy định là giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ đã bao gồm chi Xem thêm
23834 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính đối với khu vực có mức khó khăn 4 16.612.000 Đồng/ha Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

28/2017/QĐ-UBND Mức khó khăn của công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính được xác định theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Mức giá được quy định là giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ đã bao gồm chi Xem thêm
23835 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính đối với khu vực có mức khó khăn 5 19.445.000 Đồng/ha Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

28/2017/QĐ-UBND Mức khó khăn của công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính được xác định theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Mức giá được quy định là giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ đã bao gồm chi Xem thêm
23836 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng biện pháp chôn lấp Giá tối đa: 42.000 Đồng/tấn Bãi rác Khánh Sơn

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

32/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuê giá trị gia tăng 10% theo quy định Xem thêm
23837 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình ở nhà tập thể, chung cư, nhà trọ không sản xuất, kinh doanh Giá tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

33/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định Xem thêm
23838 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình ở kiệt, hẻm không sản xuất, kinh doanh Giá tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

33/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định Xem thêm
23839 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình ở mặt tiền đường phố không sản xuất, kinh doanh Giá tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

33/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định Xem thêm
23840 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh VLXD; ăn uống, rau quả; lương thực, thực phẩm; điện máy; sửa chữa ô tô, xe máy; nhà nghỉ tại kiệt, hẻm có khối lượng rác thải không quá 01 m3/tháng Giá tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

33/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định Xem thêm
23841 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh may mặc, chim cá cảnh, vàng bạc, đá quý; rửa ô tô, xe máy; tạp hóa và các ngành nghề khác tại kiệt, hẻm có khối lượng rác thải không quá 01 m3/tháng Giá tối đa: 45.000 Đồng/hộ/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

33/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định Xem thêm
23842 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh VLXD; ăn uống, rau quả; lương thực, thực phẩm; điện máy; sửa chữa ô tô, xe máy; nhà nghỉ tại mặt tiền đường phố có khối lượng rác thải không quá 01 m3/tháng Giá tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

33/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định Xem thêm
23843 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh may mặc, chim cá cảnh, vàng bạc, đá quý; rửa ô tô, xe máy; tạp hóa và các ngành nghề khác tại mặt tiền đường phố có khối lượng rác thải không quá 01 m3/tháng Giá tối đa: 80.000 Đồng/hộ/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

33/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định Xem thêm
23844 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở giáo dục; công sở, trụ sở làm việc; cơ sở của lực lượng vũ trang; khu nhà ở có đơn vị quản lý;… có lượng rác thải dưới 1m3/tháng Giá tối đa: 165.000 Đồng/cơ sở/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

33/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định Xem thêm
23845 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở giáo dục; công sở, trụ sở làm việc; cơ sở của lực lượng vũ trang; khu nhà ở có đơn vị quản lý;… có lượng rác thải từ 1m3/tháng trở lên Giá tối đa: 205.000 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

33/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định Xem thêm
23846 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở y tế; cơ sở sản xuất, kinh doanh; khách sạn, nhà hàng; nhà ga, bến tàu, chợ,… (trừ các đối tượng đã được đề cập ở trên) Giá tối đa: 265.000 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

33/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định Xem thêm
23847 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại lô hạng A1 chợ Cồn đối với Đình 1: Vàng bạc, trang sức giả, áo quần mỹ phẩm, đồng hồ kính đeo mắt, đồ lưu niệm, quà tặng, đặc sản, điện tử,… 180.000 Đồng/m2/tháng Chợ Cồn

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND (Chưa có file đính kèm) Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
23848 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại lô hạng A chợ Cồn đối với Đình 1: Vàng bạc, trang sức giả, áo quần mỹ phẩm, đồng hồ kính đeo mắt, đồ lưu niệm, quà tặng, đặc sản, điện tử,… 156.000 Đồng/m2/tháng Chợ Cồn

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
23849 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại lô hạng B chợ Cồn đối với Đình 1: Vàng bạc, trang sức giả, áo quần mỹ phẩm, đồng hồ kính đeo mắt, đồ lưu niệm, quà tặng, đặc sản, điện tử,… 120.000 Đồng/m2/tháng Chợ Cồn

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm
23850 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ cố định Sử dụng diện tích bán hàng tại lô hạng C chợ Cồn đối với Đình 1: Vàng bạc, trang sức giả, áo quần mỹ phẩm, đồng hồ kính đeo mắt, đồ lưu niệm, quà tặng, đặc sản, điện tử,… 96.000 Đồng/m2/tháng Chợ Cồn

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

34/2017/QĐ-UBND Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236