|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23801
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
Giá tối đa: 75.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23802
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
Giá tối đa: 150.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23803
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23804
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23805
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23806
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23807
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23808
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23809
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23810
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23811
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23812
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23813
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23814
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23815
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23816
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23817
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23818
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 550.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23819
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23820
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 75.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23821
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 350.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23822
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 700.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23823
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 75.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23824
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 135.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23825
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 650.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23826
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
Giá tối đa: 1.250.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23827
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe đạp tại các dịp Tết, lễ hội và sự kiện
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23828
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe máy tại các dịp Tết, lễ hội và sự kiện
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23829
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ôtô từ 16 chỗ trở xuống, xe tải từ 3,5 tấn trở xuống tại các dịp Tết, lễ hội và sự kiện
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23830
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ ôtô trên 16 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn tại các dịp Tết, lễ hội và sự kiện
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23831
|
Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
|
Sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính đối với khu vực có mức khó khăn 1
|
10.607.000 Đồng/ha
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
28/2017/QĐ-UBND
|
Mức khó khăn của công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính được xác định theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Mức giá được quy định là giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ đã bao gồm chi
Xem thêm
|
|
23832
|
Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
|
Sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính đối với khu vực có mức khó khăn 2
|
12.237.000 Đồng/ha
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
28/2017/QĐ-UBND
|
Mức khó khăn của công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính được xác định theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Mức giá được quy định là giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ đã bao gồm chi
Xem thêm
|
|
23833
|
Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
|
Sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính đối với khu vực có mức khó khăn 3
|
14.217.000 Đồng/ha
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
28/2017/QĐ-UBND
|
Mức khó khăn của công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính được xác định theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Mức giá được quy định là giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ đã bao gồm chi
Xem thêm
|
|
23834
|
Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
|
Sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính đối với khu vực có mức khó khăn 4
|
16.612.000 Đồng/ha
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
28/2017/QĐ-UBND
|
Mức khó khăn của công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính được xác định theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Mức giá được quy định là giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ đã bao gồm chi
Xem thêm
|
|
23835
|
Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
|
Sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính đối với khu vực có mức khó khăn 5
|
19.445.000 Đồng/ha
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
28/2017/QĐ-UBND
|
Mức khó khăn của công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính được xác định theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Mức giá được quy định là giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ đã bao gồm chi
Xem thêm
|
|
23836
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng biện pháp chôn lấp
|
Giá tối đa: 42.000 Đồng/tấn
|
Bãi rác Khánh Sơn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
32/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuê giá trị gia tăng 10% theo quy định
Xem thêm
|
|
23837
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình ở nhà tập thể, chung cư, nhà trọ không sản xuất, kinh doanh
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định
Xem thêm
|
|
23838
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình ở kiệt, hẻm không sản xuất, kinh doanh
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định
Xem thêm
|
|
23839
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình ở mặt tiền đường phố không sản xuất, kinh doanh
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định
Xem thêm
|
|
23840
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh VLXD; ăn uống, rau quả; lương thực, thực phẩm; điện máy; sửa chữa ô tô, xe máy; nhà nghỉ tại kiệt, hẻm có khối lượng rác thải không quá 01 m3/tháng
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định
Xem thêm
|
|
23841
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh may mặc, chim cá cảnh, vàng bạc, đá quý; rửa ô tô, xe máy; tạp hóa và các ngành nghề khác tại kiệt, hẻm có khối lượng rác thải không quá 01 m3/tháng
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định
Xem thêm
|
|
23842
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh VLXD; ăn uống, rau quả; lương thực, thực phẩm; điện máy; sửa chữa ô tô, xe máy; nhà nghỉ tại mặt tiền đường phố có khối lượng rác thải không quá 01 m3/tháng
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định
Xem thêm
|
|
23843
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh may mặc, chim cá cảnh, vàng bạc, đá quý; rửa ô tô, xe máy; tạp hóa và các ngành nghề khác tại mặt tiền đường phố có khối lượng rác thải không quá 01 m3/tháng
|
Giá tối đa: 80.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định
Xem thêm
|
|
23844
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở giáo dục; công sở, trụ sở làm việc; cơ sở của lực lượng vũ trang; khu nhà ở có đơn vị quản lý;… có lượng rác thải dưới 1m3/tháng
|
Giá tối đa: 165.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định
Xem thêm
|
|
23845
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở giáo dục; công sở, trụ sở làm việc; cơ sở của lực lượng vũ trang; khu nhà ở có đơn vị quản lý;… có lượng rác thải từ 1m3/tháng trở lên
|
Giá tối đa: 205.000 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định
Xem thêm
|
|
23846
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở y tế; cơ sở sản xuất, kinh doanh; khách sạn, nhà hàng; nhà ga, bến tàu, chợ,… (trừ các đối tượng đã được đề cập ở trên)
|
Giá tối đa: 265.000 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định
Xem thêm
|
|
23847
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại lô hạng A1 chợ Cồn đối với Đình 1: Vàng bạc, trang sức giả, áo quần mỹ phẩm, đồng hồ kính đeo mắt, đồ lưu niệm, quà tặng, đặc sản, điện tử,…
|
180.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cồn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND (Chưa có file đính kèm)
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
23848
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại lô hạng A chợ Cồn đối với Đình 1: Vàng bạc, trang sức giả, áo quần mỹ phẩm, đồng hồ kính đeo mắt, đồ lưu niệm, quà tặng, đặc sản, điện tử,…
|
156.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cồn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
23849
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại lô hạng B chợ Cồn đối với Đình 1: Vàng bạc, trang sức giả, áo quần mỹ phẩm, đồng hồ kính đeo mắt, đồ lưu niệm, quà tặng, đặc sản, điện tử,…
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cồn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|
|
23850
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với hộ cố định
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại lô hạng C chợ Cồn đối với Đình 1: Vàng bạc, trang sức giả, áo quần mỹ phẩm, đồng hồ kính đeo mắt, đồ lưu niệm, quà tặng, đặc sản, điện tử,…
|
96.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cồn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng theo quy định
Xem thêm
|