|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23751
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe đạp tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23752
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23753
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23754
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 600.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23755
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23756
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 105.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23757
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 525.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23758
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 1.050.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23759
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23760
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23761
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23762
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23763
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23764
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23765
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23766
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23767
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23768
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23769
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23770
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23771
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe đạp tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23772
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23773
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 150.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23774
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23775
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe đạp tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23776
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23777
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 225.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23778
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 450.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23779
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23780
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 75.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23781
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 375.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23782
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
Giá tối đa: 750.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23783
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại khu vực Bệnh viện
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23784
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vực Bệnh viện
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23785
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực Bệnh viện
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23786
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực Bệnh viện
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23787
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại khu vực Bệnh viện
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23788
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực Bệnh viện
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23789
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực Bệnh viện
|
Giá tối đa: 7.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23790
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực Bệnh viện
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23791
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vực Bệnh viện
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23792
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực Bệnh viện
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23793
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực Bệnh viện
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23794
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực Bệnh viện
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23795
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo ngày đối với xe đạp tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23796
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23797
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23798
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23799
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23800
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy, xe môtô tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|