|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23701
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
20.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23702
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
40.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23703
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23704
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23705
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
25.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23706
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
50.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23707
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23708
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
9.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23709
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
45.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23710
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
90.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23711
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
30.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23712
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
60.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23713
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
300.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23714
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
550.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23715
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
45.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23716
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
75.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23717
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
350.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23718
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
700.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23719
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
75.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23720
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
135.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23721
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
650.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23722
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
1.250.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23723
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Giữ xe vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe đạp, xe xích lô, xe ba gác đạp trong ngày đầu
|
10.000 Đồng/ngày
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23724
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Giữ xe vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe máy, xe môtô trong ngày đầu
|
10.000 Đồng/ngày
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23725
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Giữ xe vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống trong ngày đầu
|
100.000 Đồng/ngày
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23726
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Giữ xe vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn trong ngày đầu
|
150.000 Đồng/ngày
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23727
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Giữ xe vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe đạp, xe xích lô, xe ba gác đạp trong những ngày tiếp theo
|
5.000 Đồng/ngày
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23728
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Giữ xe vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe máy, xe môtô trong những ngày tiếp theo
|
10.000 Đồng/ngày
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23729
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Giữ xe vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống trong những ngày tiếp theo
|
100.000 Đồng/ngày
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23730
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Giữ xe vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn trong những ngày tiếp theo
|
150.000 Đồng/ngày
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23731
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe các dịp Tết, lễ đối với xe đạp
|
3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23732
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe các dịp Tết, lễ đối với xe máy
|
5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23733
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe các dịp Tết, lễ đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống, xe tải từ 3,5 tấn trở xuống
|
25.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23734
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe các dịp Tết, lễ đối với xe ô tô trên 16 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn
|
50.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23735
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23736
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23737
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23738
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23739
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23740
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23741
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23742
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23743
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23744
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 7.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23745
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 35.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23746
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 70.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23747
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe đạp tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23748
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23749
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 225.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23750
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
Giá tối đa: 450.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|