|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23651
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
60.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23652
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
105.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23653
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
525.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23654
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
1.050.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23655
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23656
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23657
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
10.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23658
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
20.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23659
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23660
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23661
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
15.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23662
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
30.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23663
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23664
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23665
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
25.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23666
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
50.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23667
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe đạp tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
15.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23668
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
30.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23669
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
150.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23670
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
300.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23671
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe đạp tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
15.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23672
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
45.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23673
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
225.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23674
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
450.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23675
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
30.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23676
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
75.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23677
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
375.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23678
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
|
750.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc quận, huyện, phường, xã quản lý
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23679
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại khu vực Bệnh viện
|
1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23680
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vực Bệnh viện
|
1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23681
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực Bệnh viện
|
5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23682
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực Bệnh viện
|
10.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23683
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại khu vực Bệnh viện
|
1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23684
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực Bệnh viện
|
2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23685
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực Bệnh viện
|
7.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23686
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực Bệnh viện
|
15.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23687
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vực Bệnh viện
|
2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23688
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực Bệnh viện
|
3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23689
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực Bệnh viện
|
12.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23690
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực Bệnh viện
|
25.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Bệnh viện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23691
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo ngày đối với xe đạp tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23692
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
1.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23693
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
5.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23694
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
10.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23695
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
15.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23696
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy, xe môtô tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
15.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23697
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
75.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23698
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực Trường học, khu chung cư
|
150.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Khu vực Trường học, khu chung cư
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23699
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23700
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
|
4.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Khu vui chơi giải trí, bãi biển, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|