|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23601
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện
|
840 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23602
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống
|
600 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23603
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23604
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa
|
Mức giá = 0,07 % giá trị sản lượng (Đồng)
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23605
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Nuôi cá bè
|
Mức giá = 0,07 % giá trị sản lượng (Đồng)
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23606
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Vận tải qua âu thuyền, cống của hệ thống thủy lợi bằng thuyền, sà lan
|
7.200 Đồng/tấn/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23607
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Vận tải qua âu thuyền, cống của hệ thống thủy lợi bằng các loại bè
|
1.800 Đồng/m2/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23608
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện
|
Mức giá = 0,12 % giá trị sản lượng điện thương phẩm (Đồng)
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23609
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí (kể cả kinh doanh sân gôn, casino, nhà hàng)
|
Mức giá = 0,12 Tổng giá trị doanh thu (Đồng)
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23610
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu đối với diện tích tưới chủ động 100%
|
1.127.200 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23611
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu đối với diện tích tưới chủ động 100%
|
788.800 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23612
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu đối với diện tích tưới chủ động 100%
|
957.600 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23613
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu đối với diện tích tưới chủ động một phần
|
676.320 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23614
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu đối với diện tích tưới chủ động một phần
|
473.280 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23615
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu đối với diện tích tưới chủ động một phần
|
574.560 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23616
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
450.880 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23617
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
315.520 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23618
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
383.040 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23619
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
563.600 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23620
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
394.400 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23621
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
478.800 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23622
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
552.160 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23623
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.352.640 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23624
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
946.560 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23625
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.149.120 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23626
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 789.040 Mức giá cho tiêu: 338.160 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23627
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 552.160 Mức giá cho tiêu: 236.640 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23628
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, cây hoa dược liệu trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 670.320 Mức giá cho tiêu: 287.280 Đồng/ha/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23629
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tạo nguồn bằng công trình thủy lợi để phục vụ cho cấp nước sinh hoạt, chăn nuôi bằng biện pháp bơm điện
|
528 Đồng/m2
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23630
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tạo nguồn bằng công trình thủy lợi để phục vụ cho cấp nước sinh hoạt, chăn nuôi bằng biện pháp hồ, đập, kênh cống
|
360 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
9150/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23631
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23632
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23633
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
15.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23634
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
30.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23635
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23636
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
4.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23637
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
20.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23638
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
40.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23639
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe đạp tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
4.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23640
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
7.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23641
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
35.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23642
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày, đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
70.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23643
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe đạp tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
30.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23644
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe máy, xe môtô tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
45.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23645
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
225.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23646
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban ngày đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
450.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23647
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe đạp tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
30.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23648
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe máy, xe môtô tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
60.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23649
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống; ôtô tải từ 3,5 tấn trở xuống tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
300.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23650
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng ban đêm đối với xe ô tô trên 16 chỗ; ô tô tải trên 3,5 tấn tại khu vực các Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
|
600.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Chợ thuộc thành phố quản lý (bao gồm: chợ Cồn, chợ Hàn, chợ Đống Đa, chợ Đầu Mối Hòa Cường và chợ Đầu Mối Thủy sản Thọ Quang)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
|
25/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|