TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 23551-23600 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
23551 Phí sử dụng tạm thời lòng đường Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ đến 30 chỗ, xe tải từ 2,5 tấn đến 3,5 tấn mỗi giờ từ giờ 5 trở đi 30.000 Đồng/xe/lượt/giờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm 2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí 331/2020/NQ-HĐND Xem thêm
23552 Phí sử dụng tạm thời lòng đường Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn tại giờ 1 30.000 Đồng/xe/lượt/giờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm 2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí 331/2020/NQ-HĐND Xem thêm
23553 Phí sử dụng tạm thời lòng đường Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn tại giờ 2 30.000 Đồng/xe/lượt/giờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm 2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí 331/2020/NQ-HĐND Xem thêm
23554 Phí sử dụng tạm thời lòng đường Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn tại giờ 3 35.000 Đồng/xe/lượt/giờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm 2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí 331/2020/NQ-HĐND Xem thêm
23555 Phí sử dụng tạm thời lòng đường Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn tại giờ 4 35.000 Đồng/xe/lượt/giờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm 2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí 331/2020/NQ-HĐND Xem thêm
23556 Phí sử dụng tạm thời lòng đường Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn mỗi giờ từ giờ 5 trở đi 40.000 Đồng/xe/lượt/giờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm 2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí 331/2020/NQ-HĐND Xem thêm
23557 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích tưới chủ động 100% áp dụng cho đất trồng lúa 1.409.000 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23558 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích tưới chủ động 100% áp dụng cho đất trồng lúa 986.000 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23559 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích tưới chủ động 100% áp dụng cho đất trồng lúa 1.197.000 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23560 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích tưới chủ động một phần áp dụng cho đất trồng lúa 845.400 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23561 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích tưới chủ động một phần áp dụng cho đất trồng lúa 591.600 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23562 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích tưới chủ động một phần áp dụng cho đất trồng lúa 718.200 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23563 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng lúa 563.600 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23564 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng lúa 394.400 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23565 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng lúa 478.800 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23566 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng lúa 704.500 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23567 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng lúa 493.000 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23568 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng lúa 598.500 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23569 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều áp dụng cho đất trồng lúa 690.200 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23570 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên áp dụng cho đất trồng lúa 1.690.800 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23571 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên áp dụng cho đất trồng lúa 1.183.200 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23572 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên áp dụng cho đất trồng lúa 1.436.400 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23573 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 986.300 Mức giá cho tiêu: 422.700 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23574 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 690.200 Mức giá cho tiêu: 295.800 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23575 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 837.900 Mức giá cho tiêu: 359.100 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23576 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích tưới chủ động 100% áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 563.600 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23577 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích tưới chủ động 100% áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 394.400 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23578 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích tưới chủ động 100% áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 478.800 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23579 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích tưới chủ động một phần áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 338.160 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23580 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích tưới chủ động một phần áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 236.640 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23581 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích tưới chủ động một phần áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 287.280 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23582 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 225.440 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23583 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 157.760 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23584 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 191.520 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23585 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 281.800 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23586 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 197.200 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23587 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 239.400 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23588 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 276.080 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23589 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 676.320 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23590 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 473.280 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23591 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 574.560 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23592 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Mức giá cho tưới: 394.520 Mức giá cho tiêu: 169.080 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23593 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Mức giá cho tưới: 276.080 Mức giá cho tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23594 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức tưới, tiêu trên cùng một diện tích áp dụng cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Mức giá cho tưới: 335.160 Mức giá cho tiêu: 143.640 Đồng/ha/vụ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23595 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp bằng bơm điện 1.800 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23596 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23597 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi bằng bơm điện 1.320 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23598 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23599 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện 1.020 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23600 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

9150/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236