|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23501
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng
|
0 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
60% tổ chức thu giữ lại, 400% nộp NSĐP
|
293/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/6/2020 đến ngày 31/8/2020.
Xem thêm
|
|
23502
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan điểm tham quan Ngọn Thủy Sơn
|
0 Đồng/lần/người
|
khu danh thắng Ngũ Hành Sơn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSĐP
|
293/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/6/2020 đến ngày 31/8/2020.
Xem thêm
|
|
23503
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan điểm tham quan Động Âm phủ
|
0 Đồng/lần/người
|
khu danh thắng Ngũ Hành Sơn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSĐP
|
293/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/6/2020 đến ngày 31/8/2020.
Xem thêm
|
|
23504
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh đúng hạn tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
Miễn thu Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23505
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23506
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
8.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23507
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai sinh tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
8.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23508
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử đúng hạn tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
Miễn thu Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23509
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23510
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai tử tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23511
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
Miễn thu Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23512
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
30.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23513
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23514
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23515
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23516
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
15.000 Đồng/bản
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23517
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23518
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
Miễn thu Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23519
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký thay đổi giám hộ tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
Miễn thu Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23520
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
Miễn thu Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23521
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
Miễn thu Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23522
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân các phường, xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23523
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh trường hợp cha, mẹ chọn quốc tịch Việt Nam cho trẻ
|
Miễn thu Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23524
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh trường hợp cha, mẹ chọn quốc tịch nước ngoài cho trẻ
|
50.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23525
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài)
|
75.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23526
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai sinh
|
75.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23527
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử
|
50.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23528
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai tử
|
50.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23529
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23530
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23531
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23532
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch
|
25.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23533
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch
|
25.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23534
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác định lại dân tộc
|
25.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23535
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ
|
50.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23536
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký thay đổi giám hộ
|
50.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23537
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|
50.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23538
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
50.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23539
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài khác
|
50.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23540
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước
|
25.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23541
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác định lại dân tộc
|
25.000 Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp NSNN
|
341/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23542
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 2,5 tấn tại giờ 1
|
15.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm
2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí
|
331/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23543
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 2,5 tấn tại giờ 2
|
15.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm
2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí
|
331/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23544
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 2,5 tấn tại giờ 3
|
20.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm
2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí
|
331/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23545
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 2,5 tấn tại giờ 4
|
20.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm
2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí
|
331/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23546
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 2,5 tấn mỗi giờ từ giờ 5 trở đi
|
25.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm
2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí
|
331/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23547
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ đến 30 chỗ, xe tải từ 2,5 tấn đến 3,5 tấn tại giờ 1
|
20.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm
2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí
|
331/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23548
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ đến 30 chỗ, xe tải từ 2,5 tấn đến 3,5 tấn tại giờ 2
|
20.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm
2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí
|
331/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23549
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ đến 30 chỗ, xe tải từ 2,5 tấn đến 3,5 tấn tại giờ 3
|
25.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm
2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí
|
331/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23550
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ đến 30 chỗ, xe tải từ 2,5 tấn đến 3,5 tấn tại giờ 4
|
25.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
1. 100% nộp NSNN trong trường hợp đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hằng năm
2. 25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại trong trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí
|
331/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|