|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23451
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy hồ sơ thẩm định và bồi thường
|
8.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23452
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy hồ sơ các dự án và đề tài nghiên cứu khoa học
|
8.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23453
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin đối với các văn bản hành chính về quản lý đất đai
|
9.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23454
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin đối với hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất
|
9.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23455
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin đối với hồ sơ đo đạc địa chính
|
9.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23456
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin đối với hồ sơ địa chính
|
9.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23457
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin đối với hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai
|
9.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23458
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin đối với hồ sơ thẩm định và bồi thường
|
9.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23459
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin đối với hồ sơ các dự án và đề tài nghiên cứu khoa học
|
9.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23460
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy
|
15.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ mảnh thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23461
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
16.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ mảnh thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23462
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
|
4.000 Đồng/Trường dữ liệu
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23463
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, các thông tin về tài sản bảo đảm)
|
30.000 Đồng/Trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23464
|
Phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng
|
Thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng đối với người lớn
|
60.000 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
124/2017/NQ-HĐND
|
Miễn thu phí kể từ ngày 1/1/2022 đến hết ngày 31/12/2022
Xem thêm
|
|
23465
|
Phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng
|
Thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng đối với sinh viên
|
10.000 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 60%, 40% nộp vào NSNN
|
124/2017/NQ-HĐND
|
Miễn thu phí kể từ ngày 1/1/2022 đến hết ngày 31/12/2022
Xem thêm
|
|
23466
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa dịch vụ, tập kết vật liệu, thi công công trình thường xuyên
|
Mức phí = Diện tích đất được sử dụng (m2) x 0,15% x giá 1 m2 đất (Đồng/tháng)
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Giá 1 m2 đất vị trí 01 theo Bảng giá đất ở tại đô thị do Ủy ban nhân dân thành phố công bố
Xem thêm
|
|
23467
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố tập kết vật liệu xây dựng, thi công công trình không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi)
|
Mức phí = Diện tích đất được sử dụng (m2) x 0,15% x giá 1 m2 đất x 50% (Đồng/tháng)
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Giá 1 m2 đất vị trí 01 theo Bảng giá đất ở tại đô thị do Ủy ban nhân dân thành phố công bố
Xem thêm
|
|
23468
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Mức phí = Diện tích đất được sử dụng (m2) x 0,15% x giá 1 m2 đất x 40% (Đồng/tháng)
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Giá 1 m2 đất vị trí 01 theo Bảng giá đất ở tại đô thị do Ủy ban nhân dân thành phố công bố
Xem thêm
|
|
23469
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác trên lề đường, vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 1
|
130.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23470
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác trên lề đường, vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 2
|
90.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23471
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác trên lề đường, vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 3
|
50.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23472
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác trên lề đường, vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 4
|
35.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23473
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác trên lề đường, vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 5
|
20.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23474
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác trên lề đường, vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 6
|
15.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23475
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác trên lề đường, vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 7
|
10.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23476
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác tại nơi giao nhau đối với đất có giá thuộc Mức 1
|
260.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
2. Nơi giao nhau: được tính từ đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường này đến đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường khác nằm trong khu vự
Xem thêm
|
|
23477
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác tại nơi giao nhau đối với đất có giá thuộc Mức 2
|
170.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
2. Nơi giao nhau: được tính từ đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường này đến đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường khác nằm trong khu vự
Xem thêm
|
|
23478
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác tại nơi giao nhau đối với đất có giá thuộc Mức 3
|
100.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
2. Nơi giao nhau: được tính từ đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường này đến đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường khác nằm trong khu vự
Xem thêm
|
|
23479
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác tại nơi giao nhau đối với đất có giá thuộc Mức 4
|
70.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
2. Nơi giao nhau: được tính từ đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường này đến đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường khác nằm trong khu vự
Xem thêm
|
|
23480
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác tại nơi giao nhau đối với đất có giá thuộc Mức 5
|
40.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
2. Nơi giao nhau: được tính từ đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường này đến đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường khác nằm trong khu vự
Xem thêm
|
|
23481
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác tại nơi giao nhau đối với đất có giá thuộc Mức 6
|
30.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
2. Nơi giao nhau: được tính từ đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường này đến đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường khác nằm trong khu vự
Xem thêm
|
|
23482
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác tại nơi giao nhau đối với đất có giá thuộc Mức 7
|
20.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
1. Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
2. Nơi giao nhau: được tính từ đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường này đến đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường khác nằm trong khu vự
Xem thêm
|
|
23483
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác trên dải phân cách đối với đất có giá thuộc Mức 1 đến Mức 3
|
400.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23484
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác trên dải phân cách đối với đất có giá thuộc Mức 4 đến Mức 7
|
200.000 Đồng/m2/năm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23485
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác tại nhà ga, sân bay, bến tàu, bến xe, bến cảng, ven bờ sông Hàn (trừ mặt hướng về phía đường Trần Hưng Đạo)
|
400.000 Đồng/m2/năm
|
Nhà ga, sân bay, bến tàu, bến xe, bến cảng, ven bờ sông Hàn (trừ mặt hướng về phía đường Trần Hưng Đạo)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23486
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác tại các vị trí ven sông Cẩm Lệ
|
100.000 Đồng/m2/năm
|
Ven sông Cẩm Lệ
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23487
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác tại các vị trí khu vực Nam hầm Hải Vân
|
100.000 Đồng/m2/năm
|
Khu vực Nam hầm Hải Vân
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23488
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt bảng, biển, pano và các hình thức tương tự khác tại các vị trí nằm dọc quốc lộ 1A (đoạn từ cầu vượt Hòa Cầm đến hết địa phận Đà Nẵng)
|
100.000 Đồng/m2/năm
|
Dọc quốc lộ 1A (đoạn từ cầu vượt Hòa Cầm đến hết địa phận Đà Nẵng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23489
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt băng rôn, phướn và các hình thức tương tự trên vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 1
|
200.000 Đồng/cái/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23490
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt băng rôn, phướn và các hình thức tương tự trên vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 2
|
140.000 Đồng/cái/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23491
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt băng rôn, phướn và các hình thức tương tự trên vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 3
|
80.000 Đồng/cái/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23492
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt băng rôn, phướn và các hình thức tương tự trên vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 4
|
60.000 Đồng/cái/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23493
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt băng rôn, phướn và các hình thức tương tự trên vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 5
|
50.000 Đồng/cái/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23494
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt băng rôn, phướn và các hình thức tương tự trên vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 6
|
35.000 Đồng/cái/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23495
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt băng rôn, phướn và các hình thức tương tự trên vỉa hè đối với đất có giá thuộc Mức 7
|
25.000 Đồng/cái/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức làm căn cứ tính phí được quy định tại Bảng 1 kèm theo Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23496
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt băng rôn, phướn và các hình thức tương tự trên vỉa hè nơi giao nhau
|
300.000 Đồng/cái/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Nơi giao nhau: được tính từ đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường này đến đường dành cho người đi bộ cắt ngang của tuyến đường khác nằm trong khu vực của các tuyến đường giao nhau
Xem thêm
|
|
23497
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt băng rôn, phướn và các hình thức tương tự trên dải phân cách đối với đất có giá thuộc Mức 1 đến Mức 3
|
400.000 Đồng/cái/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá đất được quy định tại Bảng 1- Bảng quy định phân loại các mức làm căn cứ tính phí Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23498
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Đặt băng rôn, phướn và các hình thức tương tự trên dải phân cách đối với đất có giá thuộc Mức 4 đến Mức 7
|
200.000 Đồng/cái/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 30%, nộp 70% vào NSNN
|
151/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá đất được quy định tại Bảng 1- Bảng quy định phân loại các mức làm căn cứ tính phí Nghị quyết 151/2018/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
23499
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Mỹ thuật Đà Nẵng
|
0 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng Mỹ thuật Đà Nẵng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
293/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/6/2020 đến ngày 31/8/2020.
Xem thêm
|
|
23500
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Đà Nẵng
|
0 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng Đà Nẵng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
293/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/6/2020 đến ngày 31/8/2020.
Xem thêm
|