|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2301
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2302
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng
|
24.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2303
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
8.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2304
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2305
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2306
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2307
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2308
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
8.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2309
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2310
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng
|
19.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2311
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2312
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng
|
26.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2313
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2314
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2315
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng
|
10.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2316
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2317
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng
|
15.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2318
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
8.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2319
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2320
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng
|
19.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2321
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2322
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng
|
26.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2323
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2324
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2325
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2326
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2327
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2328
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện) cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, hộ kinh doanh
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2329
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Quỹ tín dụng nhân dân; liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2330
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh; Quỹ tín dụng nhân dân; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2331
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
5.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2332
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
5.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2333
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn)
|
20.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2334
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Nhận cha, mẹ, con
|
10.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2335
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
10.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2336
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
10.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2337
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
5.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2338
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2339
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2340
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký kết hôn (đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)
|
1.500.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2341
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2342
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.500.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2343
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước
|
28.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2344
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
28.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2345
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; đăng ký hộ tịch khác
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2346
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài
|
600.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2347
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài
|
450.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2348
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài
|
300.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2349
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Khu vực thị trấn, các phường
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2350
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
12.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|