TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 2301-2350 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
2301 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2302 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng 24.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2303 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 8.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2304 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng 10.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2305 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2306 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng 20.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2307 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng 25.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2308 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 8.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2309 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng 10.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2310 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng 19.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2311 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng 20.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2312 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng 26.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2313 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 5.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2314 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2315 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng 10.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2316 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng 12.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2317 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng 15.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2318 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng 8.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2319 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng 10.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2320 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng 19.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2321 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng 20.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2322 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản có tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng 26.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2323 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2324 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2325 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2326 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2327 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2328 Lệ phí đăng ký kinh doanh Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện) cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, hộ kinh doanh 50.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2329 Lệ phí đăng ký kinh doanh Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Quỹ tín dụng nhân dân; liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin 50.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2330 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh; Quỹ tín dụng nhân dân; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin 50.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2331 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 5.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2332 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 5.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2333 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) 20.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2334 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Nhận cha, mẹ, con 10.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2335 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 10.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2336 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 10.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2337 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 5.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2338 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2339 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2340 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký kết hôn (đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) 1.500.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2341 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2342 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Nhận cha, mẹ, con 1.500.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2343 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước 28.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2344 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 28.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2345 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; đăng ký hộ tịch khác 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2346 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài 600.000 đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2347 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài 450.000 đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2348 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài 300.000 đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2349 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân 25.000 Đồng/giấy Khu vực thị trấn, các phường

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm
2350 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân 12.000 Đồng/giấy Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Sóc Trăng

100% nộp NSNN 12/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54