|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23401
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23402
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
20,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23403
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
25,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23404
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
8,4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23405
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
10,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23406
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
19,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23407
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
20,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23408
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
26,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23409
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6 nêu trên) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23410
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6 nêu trên) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23411
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6 nêu trên) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
10,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23412
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6 nêu trên) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23413
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6 nêu trên) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
15,6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23414
|
Phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Đà Nẵng
|
Thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Đà Nẵng
|
20.000 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng Đà Nẵng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 100%
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Miễn thu phí kể từ ngày 1/1/2022 đến hết ngày 31/12/2022
Xem thêm
|
|
23415
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23416
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23417
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
210.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23418
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23419
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
210.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23420
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng không phải là nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định của pháp luật đối với hộ gia đình, cá nhân
|
210.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23421
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23422
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp riêng đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23423
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
210.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23424
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23425
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23426
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
210.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23427
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
90.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23428
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
90.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23429
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23430
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
390.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23431
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
390.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23432
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23433
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với tổ chức
|
390.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23434
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23435
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng không phải là nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định của pháp luật đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23436
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
390.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23437
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp riêng đối với tài sản đối với tổ chức
|
390.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23438
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23439
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
390.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23440
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với tổ chức
|
390.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23441
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai. đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23442
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
280.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23443
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với tổ chức
|
280.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23444
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
360.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
83/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23445
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy các văn bản hành chính về quản lý đất đai
|
8.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23446
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất
|
8.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23447
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại đất đai
|
8.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23448
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy hồ sơ đo đạc địa chính
|
8.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23449
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy hồ sơ địa chính
|
8.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|
|
23450
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai
|
8.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN
|
82/2022/NQ-HĐND
|
Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên
Xem thêm
|