TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 23401-23450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
23401 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 18,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23402 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 20,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23403 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 25,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23404 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 8,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23405 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 10,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23406 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 19,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23407 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 20,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23408 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 6: dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 26,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23409 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6 nêu trên) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 5,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23410 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6 nêu trên) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 6,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23411 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6 nêu trên) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 10,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23412 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6 nêu trên) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 12,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23413 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 7: dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6 nêu trên) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 15,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23414 Phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Đà Nẵng Thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Đà Nẵng 20.000 Đồng/lần/người Bảo tàng Đà Nẵng

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 100% 50/2016/NQ-HĐND Miễn thu phí kể từ ngày 1/1/2022 đến hết ngày 31/12/2022 Xem thêm
23415 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân 120.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23416 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 120.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23417 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 210.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23418 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân 120.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23419 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân 210.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23420 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng không phải là nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định của pháp luật đối với hộ gia đình, cá nhân 210.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23421 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân 120.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23422 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp riêng đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân 120.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23423 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân 210.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23424 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân 120.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23425 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân 120.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23426 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân 210.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23427 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân 90.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23428 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân 90.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23429 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký thế chấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 150.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23430 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đối với tổ chức 390.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23431 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 390.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23432 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23433 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với tổ chức 390.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23434 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với tổ chức 500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23435 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng không phải là nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định của pháp luật đối với tổ chức 500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23436 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức 390.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23437 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp riêng đối với tài sản đối với tổ chức 390.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23438 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai đối với tổ chức 500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23439 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức 390.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23440 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với tổ chức 390.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23441 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai. đối với tổ chức 500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23442 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất đối với tổ chức 280.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23443 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với tổ chức 280.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23444 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký thế chấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 360.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 83/2022/NQ-HĐND Xem thêm
23445 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy các văn bản hành chính về quản lý đất đai 8.000 Đồng/Trang A4 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 82/2022/NQ-HĐND Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên Xem thêm
23446 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất 8.000 Đồng/Trang A4 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 82/2022/NQ-HĐND Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên Xem thêm
23447 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại đất đai 8.000 Đồng/Trang A4 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 82/2022/NQ-HĐND Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên Xem thêm
23448 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy hồ sơ đo đạc địa chính 8.000 Đồng/Trang A4 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 82/2022/NQ-HĐND Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên Xem thêm
23449 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy hồ sơ địa chính 8.000 Đồng/Trang A4 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 82/2022/NQ-HĐND Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên Xem thêm
23450 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác thông tin 01 trang tài liệu phục vụ khai thác trực tiếp dạng giấy hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai 8.000 Đồng/Trang A4 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 82%, 18% nộp vào NSNN 82/2022/NQ-HĐND Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang tăng thêm tính bằng 11% mức thu của trang đầu tiên Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236