TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 23351-23400 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
23351 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác nước từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây 8.850.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23352 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác nước từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây 17.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23353 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 50 kw đến nhỏ hơn 200 kw; khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 100 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm 1.260.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23354 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 200 kw đến nhỏ hơn 1.000 kw; khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm 1.760.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23355 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000 kw đến nhỏ hơn 2.000 kw; khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 20000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 2.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23356 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 2.000 kw đến nhỏ hơn 5.000 kw từ ngày 01/01/2026 đến 31/12/2026 6.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23357 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 2.000 kw đến nhỏ hơn 5.000 kw kể từ ngày 01/01/2027 12.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23358 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngă 2.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23359 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngă 6.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23360 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngă 12.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23361 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền có quy mô khai thác lớn hơn 100.000 m3/ngày đêm đến dưới 300.000 m3/ngày đêm 240.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23362 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền có quy mô khai thác từ 300.000 m3/ngày đêm đến dưới 500.000 m3/ngày đêm 1.410.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23363 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền có quy mô khai thác từ 500.000 m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm 2.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23364 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh cấp lại giấy phép đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích kh 420.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23365 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ 220.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23366 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa 220.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23367 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn từ ngày 01/01/2026 đến 31/12/2026 1.100.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23368 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn kể từ ngày 01/01/2027 2.200.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23369 Phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Mỹ thuật Đà Nẵng Thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Mỹ thuật Đà Nẵng 20.000 Đồng/lần/người Bảo tàng Mỹ thuật Đà Nẵng

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 100% 44/2016/NQ-HĐND Miễn thu phí kể từ ngày 1/1/2022 đến hết ngày 31/12/2022 Xem thêm
23370 Phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp kinh doanh 01 môn thể thao 1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 100% 45/2016/NQ-HĐND Xem thêm
23371 Phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp kinh doanh 02 môn thể thao trở lên 1.000.000 + 500.000 đồng/môn bổ sung Đồng/giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 100% 45/2016/NQ-HĐND Mức thu tối đa không quá 3.000.000 đồng/giấy chứng nhận Xem thêm
23372 Phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp do mất hoặc hư hỏng 100.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 100% 45/2016/NQ-HĐND Xem thêm
23373 Phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp do thay đổi các nội dung: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh 300.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 100% 45/2016/NQ-HĐND Xem thêm
23374 Phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung Đồng/giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Cơ quan thu phí để lại 100% 45/2016/NQ-HĐND Mức thu tối đa không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận Xem thêm
23375 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng mức đầu tư từ 100 tỷ đồng trở xuống 12 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 24/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23376 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng 19 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 24/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23377 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng 20 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 24/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23378 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng 26 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 24/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23379 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 5,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23380 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 6,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23381 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 12,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23382 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 14,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23383 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 17,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23384 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 6,9 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23385 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 8,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23386 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 15,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23387 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 16,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23388 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 25,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23389 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 7,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23390 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 9,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23391 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối Dự án nhóm 3: với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 17,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23392 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 18,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23393 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 25,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23394 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ VNĐ 7,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23395 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 9,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23396 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 17,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23397 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 18,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23398 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 24,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23399 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 8,1 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
23400 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 10,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

100% nộp vào NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236