|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23351
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác nước từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây
|
8.850.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23352
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác nước từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây
|
17.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23353
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 50 kw đến nhỏ hơn 200 kw; khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 100 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
|
1.260.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23354
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 200 kw đến nhỏ hơn 1.000 kw; khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
1.760.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23355
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000 kw đến nhỏ hơn 2.000 kw; khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 20000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23356
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 2.000 kw đến nhỏ hơn 5.000 kw từ ngày 01/01/2026 đến 31/12/2026
|
6.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23357
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 2.000 kw đến nhỏ hơn 5.000 kw kể từ ngày 01/01/2027
|
12.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23358
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngă
|
2.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23359
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngă
|
6.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23360
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngă
|
12.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23361
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền có quy mô khai thác lớn hơn 100.000 m3/ngày đêm đến dưới 300.000 m3/ngày đêm
|
240.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23362
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền có quy mô khai thác từ 300.000 m3/ngày đêm đến dưới 500.000 m3/ngày đêm
|
1.410.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23363
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền có quy mô khai thác từ 500.000 m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23364
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh cấp lại giấy phép đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích kh
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23365
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ
|
220.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23366
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa
|
220.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23367
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn từ ngày 01/01/2026 đến 31/12/2026
|
1.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23368
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn kể từ ngày 01/01/2027
|
2.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23369
|
Phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Mỹ thuật Đà Nẵng
|
Thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Mỹ thuật Đà Nẵng
|
20.000 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng Mỹ thuật Đà Nẵng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 100%
|
44/2016/NQ-HĐND
|
Miễn thu phí kể từ ngày 1/1/2022 đến hết ngày 31/12/2022
Xem thêm
|
|
23370
|
Phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp kinh doanh 01 môn thể thao
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 100%
|
45/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23371
|
Phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp kinh doanh 02 môn thể thao trở lên
|
1.000.000 + 500.000 đồng/môn bổ sung Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 100%
|
45/2016/NQ-HĐND
|
Mức thu tối đa không quá 3.000.000 đồng/giấy chứng nhận
Xem thêm
|
|
23372
|
Phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp do mất hoặc hư hỏng
|
100.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 100%
|
45/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23373
|
Phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp do thay đổi các nội dung: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh
|
300.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 100%
|
45/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23374
|
Phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh
|
500.000 đồng/môn thể thao bổ sung Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Cơ quan thu phí để lại 100%
|
45/2016/NQ-HĐND
|
Mức thu tối đa không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận
Xem thêm
|
|
23375
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng mức đầu tư từ 100 tỷ đồng trở xuống
|
12 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
24/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23376
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
19 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
24/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23377
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
20 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
24/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23378
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
26 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
24/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23379
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23380
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
6,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23381
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23382
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
14,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23383
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
17,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23384
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
6,9 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23385
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23386
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
15,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23387
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
16,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23388
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
25,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23389
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
7,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23390
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23391
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối Dự án nhóm 3: với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
17,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23392
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23393
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ các dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
25,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23394
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ VNĐ
|
7,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23395
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23396
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
17,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23397
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23398
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
24,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23399
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
8,1 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23400
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 5: dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
100% nộp vào NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|