|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23301
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với đất và tài sản của hộ gia đình, cá nhân
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23302
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với đất lần đầu của tổ chức
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23303
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản lần đầu của tổ chức
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23304
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản lần đầu của tổ chức
|
650.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23305
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với đất của tổ chức
|
280.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23306
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản của tổ chức
|
280.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23307
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản của tổ chức
|
360.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23308
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với đất của tổ chức
|
850.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23309
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với tài sản của tổ chức
|
850.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23310
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với đất và tài sản của tổ chức
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23311
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô trên 10 m3/ngày đêm đến nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm
|
580.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23312
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến nhỏ hơn 500 m3/ngày đêm
|
1.220.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23313
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 500 m3/ngày đêm đến nhỏ hơn 1.000 m3/ngày đêm
|
2.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23314
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến nhỏ hơn 3.000 m3/ngày đêm
|
5.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23315
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến nhỏ hơn 5.000 m3/ngày đêm từ ngày 01/01/2026 đến 31/12/2026
|
7.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23316
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến nhỏ hơn 5.000 m3/ngày đêm kể từ ngày 01/01/2027
|
14.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23317
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác lớn hơn 0,5 m3/giây đến 1 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 3
|
1.820.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23318
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác lớn hơn 1 m3/giây đến 1,5 m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 10 triệu m3 hoặc hồ
|
3.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23319
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác lớn hơn 1,5 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3 hoặ
|
5.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23320
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến dưới 5
|
12.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23321
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến dưới 5
|
25.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23322
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác nước từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây từ ngày 01/01/2026
|
17.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23323
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác nước từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây kể từ ngày 01/01/20
|
35.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23324
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 50 kw đến nhỏ hơn 200 kw; khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 100 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
|
2.520.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23325
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 200 kw đến nhỏ hơn 1.000 kw; khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
3.520.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23326
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000 kw đến nhỏ hơn 2.000 kw; khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 20000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
5.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23327
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 2.000 kw đến nhỏ hơn 5.000 kw từ ngày 01/01/2026 đến 31/12/2026
|
12.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23328
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 2.000 kw đến nhỏ hơn 5.000 kw kể từ ngày 01/01/2027
|
25.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23329
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh,
|
5.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23330
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh,
|
12.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23331
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh,
|
25.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23332
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền có quy mô khai thác lớn hơn 100.000 m3/ngày đêm đến dưới 300.000 m3/ngày đêm
|
480.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23333
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền có quy mô khai thác từ 300.000 m3/ngày đêm đến dưới 500.000 m3/ngày đêm
|
2.820.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23334
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền có quy mô khai thác từ 500.000 m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm
|
4.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23335
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ
|
840.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23336
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ
|
440.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23337
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa
|
440.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23338
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn từ ngày 01/01/2026 đến 31/12/2026
|
2.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23339
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn kể từ ngày 01/01/2027
|
4.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23340
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô trên 10 m3/ngày đêm đến nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm
|
290.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23341
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến nhỏ hơn 500 m3/ngày đêm
|
610.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23342
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 500 m3/ngày đêm đến nhỏ hơn 1.000 m3/ngày đêm
|
1.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23343
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến nhỏ hơn 3.000 m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23344
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến nhỏ hơn 5.000 m3/ngày đêm từ ngày 01/01/2
|
3.675.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23345
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến nhỏ hơn 5.000 m3/ngày đêm kể từ ngày 01/0
|
7.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23346
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác lớn hơn 0,5 m3/giây đến 1 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01
|
910.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23347
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác lớn hơn 1 m3/giây đến 1,5 m3/giây và dung tích toàn bộ dưới
|
1.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23348
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác lớn hơn 1,5 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ
|
2.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23349
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 3
|
6.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23350
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 3
|
12.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|